1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an 1 tuan 20ckt

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gaáp ñoâi laïi ñeå laáy ñöôøng daáu giöõa, sau ñoù môû ra, gaáp 1 phaàn cuûa caïnh beân phaûi vaøo sao cho phaàn meùp giaáy caùch ñeàu vôùi caïnh treân vaøo ñieåm ñaàu cuûa caïnh ñoù[r]

Trang 1

NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY THỜI GIAN THỨ HAI

11/1/2010

SHTT Sinh hoạt dưới cờ

NGLL Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc 35’

NGÀY DẠY : THỨ HAI NGÀY 11 THÁNG 1 NĂM 2010

Trang 2

HỌC VẦN

ACH I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: ach , cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ach , cuốn sách ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

- GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể , đồ dùng học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh, SGK

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu cấu tạo vần ach

- Ghép vần: ach – đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng: sách – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : cuốn sách

- Đọc bảng : ach – sách – cuốn sách

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: ach, cuốn sách

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- 2 dãy viết bảng

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: ach, cuốn sách

- GV quan sát – nhắc nhở

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Giữ gìn sách vở

GV gợi ý:

- Trong tranh vẽ những gì?

- Các bạn nhỏ đang làm gì?

- Tại sao cần giữ gìn sách vở?

- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

- Các bạn trong lớp em đã biết giữ gìn sách vở chưa?

- Em hãy giới thiệu về một quyển sách hoặc quyển vở

được giữ gìn sạch đẹp nhất ?

4/ Củng cố, dặn dò

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài

- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

2/ Kiểm tra bài cũ

- Viết các số từ 1 đến 20

20 đến 1

- Nêu cấu tạo số 17, 13, 20, 10

3/ Dạy học bài mới

HĐ1.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3

- HS viết bảng

- 2 HS

Trang 4

1 Thực hiện với đồ vật.

- Lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính nữa

Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

2 Hình thành phép cộng dạng 14 + 3

- GV yêu cầu HS đặt bó 1 chục que tính bên trái

và 4 que tính rời bên phải

+ GVthể hiện trên bảng:” có 1 bó chục, viết 1 ở

cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị ” như SGK

- Lấy thêm 3 que rời nữa rồi đặt ở dưới 4 que rời

+ GV : “Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn

vị”

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp

4 que rời với 3 que rời được 7 que rời, có 1 bó

chục và 7 que rời là 17 que tính

- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng 14 + 3 =

17

3.Đặt tính và thực hiện phép tính

- GV hướng dẫn cách đặt tính: viết phép tính từ

trên xuống

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho 3

thẳng cột với 4 ( ở cột đơn vị)

+ Viết dấu + bên trái, giữa hai số đó

+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- GV hướng dẫn tính: Tính từ phải sang trái

- 14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

+ 3 hạ 1, viết 1

17 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)

* Thư giãn

HĐ2 Luyện tập, thực hành.

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1(cột 1,2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm

SGK

GV gọi 1HS lên bảng – nêu cách tính

BT2(cột 2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm bảng

con 2 cột

BT3(phần 1): GV nêu yêu cầu – thảo luận nhóm

đôi

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV gọi 2 đội thi đua làm cột 3 BT2

- Dặn dò: Xem lại bài

- HS thực hiện

- HS quan sát

- HS làm SGK

- HS làm bảng

- HS thảo luận cặp

- 2 đội thi đua

Trang 5

NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

I/ MỤC TIÊU:

- HS được nghe về di tích lịch sử” Đám lá tối trời” ”Miễu ông bần quỳ” của xã Nhựt Ninh

- GD HS ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kể chuyện

- GV kể cho HS nghe về di tích lịch sử: “ Đám

lá tối trời”, “Miễu Ôâng Bần Quỳ” của xã

Nhựt Ninh

- Em nào đã đến những nơi đó?

- Ngoài ra các em còn biết những di tích lịch

sử nào có trong huyện Tân Trụ? Trong tỉnh

Trang 6

NGÀY DẠY : THỨ BA NGÀY 12 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

ICH - ÊCH I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ich , êch , tờ lịch , con ếch ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

- GD BVMT: yêu quý và bảo vệ chim chích- loài chim có ích; không ngắt hoa, bẻ cành, xả rác nơi công cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa,SGK

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, bạch đàn

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu cấu tạo vần ich

- Ghép vần: ich – đánh vần , đọc trơn

- Ghép tiếng: lịch – đánh vần , đọc trơn

- Đọc từ : tờ lịch

- Đọc bảng : ich – lịch – tờ lịch

2 êch (thực hiện tương tự vần ich)

chú ý : so sánh êch và ich

Đọc bảng : êch – ếch – con ếch

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: ich, tờ lịch, êch, con ếch

- 2 dãy HS viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

Trang 7

HÑ3: Ñóc töø ngöõ öùng dúng

GV ghi: vôû kòch muõi heâch

vui thích cheđnh cheâch

GV nhaôn xeùt, cụng coâ T1

TIEÂT 2

HÑ1: Luyeôn ñóc

- Ñóc baøi tređn bạng

- Ñóc cađu öùng dúng

GD BVMT: yeđu quyù vaø bạo veô chim chích- loaøi chim coù

- Lôùp ta ai ñaõ ñöôïc ñi du lòch?

- Khi ñi du lòch caùc em thöôøng mang theo nhöõng thöù gì?

- Em coù thích ñi du lòch khođng? Tái sao?

- Em thích ñi du lòch nôi naøo?

- Keơ teđn caùc chuyeân du lòch em ñaõ ñöôïc ñi?

GD BVMT: khođng ngaĩt hoa, bẹ caønh, xạ raùc nôi cođng

coông

4/ Cụng coâ, daịn doø

- Tìm tieâng coù vaăn vöøa hóc

- Ñóc lái baøi

- HS bieât caùch gaâp muõ ca lođ baỉng giaây

- Gaâp ñöôïc muõ ca lođ baỉng giaây

II/ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:

GV: vaôt maêu, giaây

HS: giaây maøu, vô, hoặ

III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY DÁY HÓC:

Trang 8

GV HS

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Dạy học bài mới

HĐ1: Quan sát và nhận xét

- GV cho HS quan sát cái mũ gấp mẫu

- GV hỏi: Mũ ca lô để làm gì? Mũ có hình

dáng như thế nào?

HĐ2: Hướng dẫn mẫu.

- GV hướng dẫn làm thao tác gấp giấy như

T1

- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình

vuông

- GV hướng dẫn gấp mũ:

+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo

+ Gấp đôi lại để lấy đường dấu giữa, sau đó

mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào

sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh

trên vào điểm đầu của cạnh đó chạm vào

đường dấu giữa

+ Lật ra mặt sau gấp tương tự

+ Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho sát

với cạnh bên vừa mới gấp Gấp theo đường

dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên

+ Lật ra mặt sau cũng làm tương tự

* Thư giãn

HĐ3: Thực hành.

- GV cho HS thực hành gấp trên giấy màu

- GV hướng dẫn chậm để HS quan sát, nắm

vững quy trình gấp

- GV quan sát - nhắc nhở

- GV cho HS trang trí sản phẩm, dán vào

vở

4/ Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét đánh giá

- Dặn dò: chuẩn bị tiết sau kiểm tra

- HS để dụng cụ học tập lên bàn

- HS quan sát , nhận xét

- HS quan sát

- HS thực hành gấp, trang trí

Trang 9

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng (không nhớ ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

3/ Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

GV: luyện tập

HĐ2 Luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm

bảng con

* Thư giãn

BT2(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm SGK

GV gọi 1 HS nêu kết quả – nhận xét

BT3(cột 1, 3): GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS

thảo luận nhóm đôi - trình bày

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV chọn 2 đội thi đua làm BT4

- Dặn dò: Ôn lại bài

- HS làm bảng

- HS làm bảng

- HS làm SGK

- HS làm nhóm đôi

- 2 đội thi

Trang 10

NGÀY DẠY : THỨ TƯ NGÀY 13 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng”

GDBVMT GD tình cảm yêu quý thiên nhiên , có ý thức bảo vệ môi trường thiên

nhiên

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch

- Đọc câu ứng dụng SGK

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: GV giới thiệu bài.

- GV đính tranh rút vần ac, ach – ôn vần có kết thúc là

c, ch

- Kể các vần có kết thúc là c, ch

- GV treo bảng ôn

HĐ2:Ôn tập các vần.

- GV đọc âm, gọi HS chỉ

- GV gọi HS chỉ và đọc các âm

- Ghép các âm ở cột dọc và các âm ở dòng ngang –

đánh vần

- Đọc trơn các vần

* Thư giãn

HĐ3: Đọc các từ ngữ ứng dụng

- cả lớp viết bảng

- 2 HS

- HS quan sát – trả lời

- HS thực hiện

Trang 11

GV ghi: thác nước chúc mừng ích lợi.

HĐ4: Viết.

GV hướng dẫn HS viết bảng: thác nước, ích lợi

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: thác nước, ích lợi

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Kể chuyện

- Tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- GV kể toàn bộ câu chuyện

- GV kể chuyện theo tranh

- GV chia 4 tổ – tập kể chuyện theo tranh

- GV gọi HS kể nối tiếp hết câu chuyện

- GV nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được

điều tốt đẹp, lấy công chúa làm vợ

4/ Củng cố, dặn dò

- Tìm tiếng có vần vừa ôn

- Dặn dò: Đọc lại bài

- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm (dạng 17-3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 12

Dãy 1 13+5 15+2=

Dãy 2 11+6 16+3=

3/ Dạy học bài mới

HĐ1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-3

1.Thực hành trên que tính

- GV – HS lấy 17 que tính bớt đi 3 que tính, còn

lại bao nhiêu que tính?

- GV giới thiệu phép trừ dạng 17-3=14

2 Hướng dẫn cách đặt tính và tính

- GV hướng dẫn cách đặt tính

- GV hướng dẫn cách tính

17 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

- 3 Hạ 1, viết 1

14 17 trừ 3 bằng 14 ( 17-3=14)

* Thư giãn

HĐ2 Luyện tập, thực hành

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu

1-a GV cho HS làm SGK

BT2(cột 1,3): GV gọi HS nêu yêu cầu làm SGK (2

cột )

BT3(phần 1): GV gọi HS nêu yêu cầu cho HS thảo

nhóm đôi -trình bày

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV chọn 2 đội thi đua làm cột 3, BT2 SGK

- Dặn dò: Xem lại bài

_HS hát đúng giai điệu và thuộc lời bài hát

_HS biết một vài động tác vận động phụ họa

_HS biết phân biệt âm thanh cao thấp

II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

_ Nhạc cụ quen dùng, thanh phách, song loan, trống nhỏ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ôn lại bài hát “Bầu trời

Trang 13

_Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách

(hoặc gõ thanh phách, song loan, trống nhỏ)

Hoạt động 2: Phân biệt âm thanh cao, thấp

_GV hát âm hoặc đánh đàn 3 âm: Mi (âm

thấp), Son (âm trung), Đố (âm cao) cho HS

lắng nghe vài ba lần

_GV làm mẫu

Hoạt động 3: Hát kết hợp vận động phụ

họa

_Cho HS hát kết hợp với vận động phụ họa

_Tổ chức HS biểu diễn trước lớp

*Củng cố:

_ GV hát mẫu cả bài kết hợïp gõ phách

theo hình tiết tấu

*Dặn dò:

_Tập hát và gõ đệm theo tiết tấu “Bầu trời

xanh”

_Chuẩn bị: Học hát: “Tập tầm vông”

_Thực hiện theo nhóm, tổ

_HS tập nhận biết_Cho từng nhóm, cá nhân

_HS hát lại bài Bầu trời xanh, vừa hátvừa gõ đệm thật nhịp nhàng

NGÀY DẠY : THỨ NĂM NGÀY 14 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

OP - AP

I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: op , ap , họp nhóm , múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : op , ap , họp nhóm , múa sạp ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài thú quý hiếm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 14

1/ Ổn định

2/ KTB

- Đọc - viết : thác nước, chúc mừng, ích lợi

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu cấu tạo vần op

- Ghép vần: op – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: họp – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : họp nhóm

- Đọc bảng : op – họp - họp nhóm

2 ap (thực hiện tương tự vần op)

chú ý : so sánh ap và op

Đọc bảng : ap – sạp – múa sạp

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: op, họp nhóm, ap, múa sạp

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi: con cọp giấy nháp

đóng góp xe đạp

- GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài

thú quý hiếm

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- GV quan sát - nhắc nhở

- GV chấm – nhận xét

Trang 15

- GV gọi HS lên bảng và giới thiệu

- Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?

- Kể tên đỉnh núi mà em biết?

- Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?

- Thế còn tháp chuông thì sao?

- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm gì chung?

- Tháp chuông thường có ở đâu?

4/ Củng cố, dặn dò:

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn dò: Đọc lại bài

- HS ghép

ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TIẾT 2) I/ MỤC TIÊU:(Như tiết )

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:(Như tiết 1)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?

- GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới:

HĐ1: Làm BT3.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- GV gọi một số HS kể trước lớp

- GV nêu 1-2 tấm gương sáng của các bạn

trong lớp, trong trường cho HS nghe

* Thư giãn

HĐ2: Thảo luận nhóm bài tập 4

- GV gọi HS nêu yêu cầu – thảo luận –

trình bày

- GV kết luận

HĐ3: Hát, múa.

- GV tổ chức cho HS hát múa chủ đề:” Lễ

phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”

- GV cho HS hát bài: Những em bé ngoan

4/ Củng cố, dặn dò:

- Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo các

Trang 16

- GV đọc 2 câu thơ cuối bài.

NGÀY DẠY : THỨ SÁU NGÀY 15 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

ĂP – ÂP I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em

- GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp, sạch sẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTB

- Đọc - viết : con cọp, đóng góp, xe đạp, giấy nháp

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu cấu tạo vần ăp

- Ghép vần: ăp – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: bắp – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : cải bắp

- Đọc bảng : ăp – bắp – cải bắp

2 âp (thực hiện tương tự vần ăp)

chú ý : so sánh ăp và âp

Đọc bảng : âp – mập – cá mập

Trang 17

ngăn nắp bập bênh

- GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: ăp, cải bắp, âp, cá mập

- GV quan sát - nhắc nhở

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Trong cặp sách của em

GV gợi ý:

- Trong cặp của em có những gì?

- Hãy kể tên các loại sách vở của em?

- Em có những loại đồ dùng học tập nào?

- Em sử dụng chúng khi nào?

- Khi sử dụng sách, vở, đồ dùng em phải chú ý điều gì?

- Bạn nào có thể nói cho cả lớp nghe về chiếc cặp của

mình?

GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp,

sạch sẽ

4/ Củng cố, dặn dò:

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn dò: Đọc lại bài

- Thực hiện được phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17- 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w