+ Gaáp ñoâi laïi ñeå laáy ñöôøng daáu giöõa, sau ñoù môû ra, gaáp 1 phaàn cuûa caïnh beân phaûi vaøo sao cho phaàn meùp giaáy caùch ñeàu vôùi caïnh treân vaøo ñieåm ñaàu cuûa caïnh ñoù[r]
Trang 1NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY THỜI GIAN THỨ HAI
11/1/2010
SHTT Sinh hoạt dưới cờ
NGLL Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc 35’
NGÀY DẠY : THỨ HAI NGÀY 11 THÁNG 1 NĂM 2010
Trang 2HỌC VẦN
ACH I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được: ach , cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ach , cuốn sách ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
- GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể , đồ dùng học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh, SGK
HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ KTBC
- Đọc, viết: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Nêu cấu tạo vần ach
- Ghép vần: ach – đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng: sách – đánh vần, đọc trơn
- Đọc từ : cuốn sách
- Đọc bảng : ach – sách – cuốn sách
* Thư giãn
HĐ2:Viết
GV hướng dẫn HS viết bảng: ach, cuốn sách
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi: viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
GV nhận xét, củng cố T1
TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng
- 2 dãy viết bảng
Trang 3- Đọc câu ứng dụng
GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể
- Đọc SGK
* Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở: ach, cuốn sách
- GV quan sát – nhắc nhở
- GV chấm – nhận xét
HĐ3: Luyện nói
Chủ đề: Giữ gìn sách vở
GV gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Tại sao cần giữ gìn sách vở?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
- Các bạn trong lớp em đã biết giữ gìn sách vở chưa?
- Em hãy giới thiệu về một quyển sách hoặc quyển vở
được giữ gìn sạch đẹp nhất ?
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài
- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
2/ Kiểm tra bài cũ
- Viết các số từ 1 đến 20
20 đến 1
- Nêu cấu tạo số 17, 13, 20, 10
3/ Dạy học bài mới
HĐ1.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
- HS viết bảng
- 2 HS
Trang 41 Thực hiện với đồ vật.
- Lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
2 Hình thành phép cộng dạng 14 + 3
- GV yêu cầu HS đặt bó 1 chục que tính bên trái
và 4 que tính rời bên phải
+ GVthể hiện trên bảng:” có 1 bó chục, viết 1 ở
cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị ” như SGK
- Lấy thêm 3 que rời nữa rồi đặt ở dưới 4 que rời
+ GV : “Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn
vị”
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp
4 que rời với 3 que rời được 7 que rời, có 1 bó
chục và 7 que rời là 17 que tính
- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng 14 + 3 =
17
3.Đặt tính và thực hiện phép tính
- GV hướng dẫn cách đặt tính: viết phép tính từ
trên xuống
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho 3
thẳng cột với 4 ( ở cột đơn vị)
+ Viết dấu + bên trái, giữa hai số đó
+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- GV hướng dẫn tính: Tính từ phải sang trái
- 14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+ 3 hạ 1, viết 1
17 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
* Thư giãn
HĐ2 Luyện tập, thực hành.
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1(cột 1,2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm
SGK
GV gọi 1HS lên bảng – nêu cách tính
BT2(cột 2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm bảng
con 2 cột
BT3(phần 1): GV nêu yêu cầu – thảo luận nhóm
đôi
4/ Củng cố, dặn dò:
- GV gọi 2 đội thi đua làm cột 3 BT2
- Dặn dò: Xem lại bài
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS làm SGK
- HS làm bảng
- HS thảo luận cặp
- 2 đội thi đua
Trang 5NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc
I/ MỤC TIÊU:
- HS được nghe về di tích lịch sử” Đám lá tối trời” ”Miễu ông bần quỳ” của xã Nhựt Ninh
- GD HS ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định
2/ Kể chuyện
- GV kể cho HS nghe về di tích lịch sử: “ Đám
lá tối trời”, “Miễu Ôâng Bần Quỳ” của xã
Nhựt Ninh
- Em nào đã đến những nơi đó?
- Ngoài ra các em còn biết những di tích lịch
sử nào có trong huyện Tân Trụ? Trong tỉnh
Trang 6NGÀY DẠY : THỨ BA NGÀY 12 THÁNG 1 NĂM 2010
HỌC VẦN
ICH - ÊCH I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich , êch , tờ lịch , con ếch ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
- GD BVMT: yêu quý và bảo vệ chim chích- loài chim có ích; không ngắt hoa, bẻ cành, xả rác nơi công cộng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa,SGK
HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ KTBC
- Đọc, viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, bạch đàn
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Nêu cấu tạo vần ich
- Ghép vần: ich – đánh vần , đọc trơn
- Ghép tiếng: lịch – đánh vần , đọc trơn
- Đọc từ : tờ lịch
- Đọc bảng : ich – lịch – tờ lịch
2 êch (thực hiện tương tự vần ich)
chú ý : so sánh êch và ich
Đọc bảng : êch – ếch – con ếch
* Thư giãn
HĐ2:Viết
GV hướng dẫn HS viết bảng: ich, tờ lịch, êch, con ếch
- 2 dãy HS viết bảng
- 2 HS
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
Trang 7HÑ3: Ñóc töø ngöõ öùng dúng
GV ghi: vôû kòch muõi heâch
vui thích cheđnh cheâch
GV nhaôn xeùt, cụng coâ T1
TIEÂT 2
HÑ1: Luyeôn ñóc
- Ñóc baøi tređn bạng
- Ñóc cađu öùng dúng
GD BVMT: yeđu quyù vaø bạo veô chim chích- loaøi chim coù
- Lôùp ta ai ñaõ ñöôïc ñi du lòch?
- Khi ñi du lòch caùc em thöôøng mang theo nhöõng thöù gì?
- Em coù thích ñi du lòch khođng? Tái sao?
- Em thích ñi du lòch nôi naøo?
- Keơ teđn caùc chuyeân du lòch em ñaõ ñöôïc ñi?
GD BVMT: khođng ngaĩt hoa, bẹ caønh, xạ raùc nôi cođng
coông
4/ Cụng coâ, daịn doø
- Tìm tieâng coù vaăn vöøa hóc
- Ñóc lái baøi
- HS bieât caùch gaâp muõ ca lođ baỉng giaây
- Gaâp ñöôïc muõ ca lođ baỉng giaây
II/ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:
GV: vaôt maêu, giaây
HS: giaây maøu, vô, hoặ
III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY DÁY HÓC:
Trang 8GV HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Dạy học bài mới
HĐ1: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát cái mũ gấp mẫu
- GV hỏi: Mũ ca lô để làm gì? Mũ có hình
dáng như thế nào?
HĐ2: Hướng dẫn mẫu.
- GV hướng dẫn làm thao tác gấp giấy như
T1
- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình
vuông
- GV hướng dẫn gấp mũ:
+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo
+ Gấp đôi lại để lấy đường dấu giữa, sau đó
mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào
sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh
trên vào điểm đầu của cạnh đó chạm vào
đường dấu giữa
+ Lật ra mặt sau gấp tương tự
+ Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho sát
với cạnh bên vừa mới gấp Gấp theo đường
dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên
+ Lật ra mặt sau cũng làm tương tự
* Thư giãn
HĐ3: Thực hành.
- GV cho HS thực hành gấp trên giấy màu
- GV hướng dẫn chậm để HS quan sát, nắm
vững quy trình gấp
- GV quan sát - nhắc nhở
- GV cho HS trang trí sản phẩm, dán vào
vở
4/ Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá
- Dặn dò: chuẩn bị tiết sau kiểm tra
- HS để dụng cụ học tập lên bàn
- HS quan sát , nhận xét
- HS quan sát
- HS thực hành gấp, trang trí
Trang 9LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
3/ Dạy học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
GV: luyện tập
HĐ2 Luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm
bảng con
* Thư giãn
BT2(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm SGK
GV gọi 1 HS nêu kết quả – nhận xét
BT3(cột 1, 3): GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS
thảo luận nhóm đôi - trình bày
4/ Củng cố, dặn dò:
- GV chọn 2 đội thi đua làm BT4
- Dặn dò: Ôn lại bài
- HS làm bảng
- HS làm bảng
- HS làm SGK
- HS làm nhóm đôi
- 2 đội thi
Trang 10NGÀY DẠY : THỨ TƯ NGÀY 13 THÁNG 1 NĂM 2010
HỌC VẦN
ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng”
GDBVMT GD tình cảm yêu quý thiên nhiên , có ý thức bảo vệ môi trường thiên
nhiên
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ
HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ KTBC
- Đọc, viết: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
- Đọc câu ứng dụng SGK
3/ Dạy học bài mới
TIẾT 1
HĐ1: GV giới thiệu bài.
- GV đính tranh rút vần ac, ach – ôn vần có kết thúc là
c, ch
- Kể các vần có kết thúc là c, ch
- GV treo bảng ôn
HĐ2:Ôn tập các vần.
- GV đọc âm, gọi HS chỉ
- GV gọi HS chỉ và đọc các âm
- Ghép các âm ở cột dọc và các âm ở dòng ngang –
đánh vần
- Đọc trơn các vần
* Thư giãn
HĐ3: Đọc các từ ngữ ứng dụng
- cả lớp viết bảng
- 2 HS
- HS quan sát – trả lời
- HS thực hiện
Trang 11GV ghi: thác nước chúc mừng ích lợi.
HĐ4: Viết.
GV hướng dẫn HS viết bảng: thác nước, ích lợi
GV nhận xét, củng cố T1
TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
* Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở: thác nước, ích lợi
- GV chấm – nhận xét
HĐ3: Kể chuyện
- Tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV kể toàn bộ câu chuyện
- GV kể chuyện theo tranh
- GV chia 4 tổ – tập kể chuyện theo tranh
- GV gọi HS kể nối tiếp hết câu chuyện
- GV nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được
điều tốt đẹp, lấy công chúa làm vợ
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Dặn dò: Đọc lại bài
- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm (dạng 17-3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 12Dãy 1 13+5 15+2=
Dãy 2 11+6 16+3=
3/ Dạy học bài mới
HĐ1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-3
1.Thực hành trên que tính
- GV – HS lấy 17 que tính bớt đi 3 que tính, còn
lại bao nhiêu que tính?
- GV giới thiệu phép trừ dạng 17-3=14
2 Hướng dẫn cách đặt tính và tính
- GV hướng dẫn cách đặt tính
- GV hướng dẫn cách tính
17 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 3 Hạ 1, viết 1
14 17 trừ 3 bằng 14 ( 17-3=14)
* Thư giãn
HĐ2 Luyện tập, thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu
1-a GV cho HS làm SGK
BT2(cột 1,3): GV gọi HS nêu yêu cầu làm SGK (2
cột )
BT3(phần 1): GV gọi HS nêu yêu cầu cho HS thảo
nhóm đôi -trình bày
4/ Củng cố, dặn dò:
- GV chọn 2 đội thi đua làm cột 3, BT2 SGK
- Dặn dò: Xem lại bài
_HS hát đúng giai điệu và thuộc lời bài hát
_HS biết một vài động tác vận động phụ họa
_HS biết phân biệt âm thanh cao thấp
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
_ Nhạc cụ quen dùng, thanh phách, song loan, trống nhỏ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ôn lại bài hát “Bầu trời
Trang 13_Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách
(hoặc gõ thanh phách, song loan, trống nhỏ)
Hoạt động 2: Phân biệt âm thanh cao, thấp
_GV hát âm hoặc đánh đàn 3 âm: Mi (âm
thấp), Son (âm trung), Đố (âm cao) cho HS
lắng nghe vài ba lần
_GV làm mẫu
Hoạt động 3: Hát kết hợp vận động phụ
họa
_Cho HS hát kết hợp với vận động phụ họa
_Tổ chức HS biểu diễn trước lớp
*Củng cố:
_ GV hát mẫu cả bài kết hợïp gõ phách
theo hình tiết tấu
*Dặn dò:
_Tập hát và gõ đệm theo tiết tấu “Bầu trời
xanh”
_Chuẩn bị: Học hát: “Tập tầm vông”
_Thực hiện theo nhóm, tổ
_HS tập nhận biết_Cho từng nhóm, cá nhân
_HS hát lại bài Bầu trời xanh, vừa hátvừa gõ đệm thật nhịp nhàng
NGÀY DẠY : THỨ NĂM NGÀY 14 THÁNG 1 NĂM 2010
HỌC VẦN
OP - AP
I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được: op , ap , họp nhóm , múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : op , ap , họp nhóm , múa sạp ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài thú quý hiếm
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa
HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 141/ Ổn định
2/ KTB
- Đọc - viết : thác nước, chúc mừng, ích lợi
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Nêu cấu tạo vần op
- Ghép vần: op – đánh vần ,đọc trơn
- Ghép tiếng: họp – đánh vần, đọc trơn
- Đọc từ : họp nhóm
- Đọc bảng : op – họp - họp nhóm
2 ap (thực hiện tương tự vần op)
chú ý : so sánh ap và op
Đọc bảng : ap – sạp – múa sạp
* Thư giãn
HĐ2:Viết
GV hướng dẫn HS viết bảng: op, họp nhóm, ap, múa sạp
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi: con cọp giấy nháp
đóng góp xe đạp
- GV nhận xét, củng cố T1
TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu ứng dụng
GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài
thú quý hiếm
- Đọc SGK
* Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- GV quan sát - nhắc nhở
- GV chấm – nhận xét
Trang 15- GV gọi HS lên bảng và giới thiệu
- Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?
- Kể tên đỉnh núi mà em biết?
- Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?
- Thế còn tháp chuông thì sao?
- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm gì chung?
- Tháp chuông thường có ở đâu?
4/ Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Dặn dò: Đọc lại bài
- HS ghép
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TIẾT 2) I/ MỤC TIÊU:(Như tiết )
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:(Như tiết 1)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
- GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Làm BT3.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
- GV gọi một số HS kể trước lớp
- GV nêu 1-2 tấm gương sáng của các bạn
trong lớp, trong trường cho HS nghe
* Thư giãn
HĐ2: Thảo luận nhóm bài tập 4
- GV gọi HS nêu yêu cầu – thảo luận –
trình bày
- GV kết luận
HĐ3: Hát, múa.
- GV tổ chức cho HS hát múa chủ đề:” Lễ
phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”
- GV cho HS hát bài: Những em bé ngoan
4/ Củng cố, dặn dò:
- Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo các
Trang 16- GV đọc 2 câu thơ cuối bài.
NGÀY DẠY : THỨ SÁU NGÀY 15 THÁNG 1 NĂM 2010
HỌC VẦN
ĂP – ÂP I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
- GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp, sạch sẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa
HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ KTB
- Đọc - viết : con cọp, đóng góp, xe đạp, giấy nháp
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Nêu cấu tạo vần ăp
- Ghép vần: ăp – đánh vần ,đọc trơn
- Ghép tiếng: bắp – đánh vần, đọc trơn
- Đọc từ : cải bắp
- Đọc bảng : ăp – bắp – cải bắp
2 âp (thực hiện tương tự vần ăp)
chú ý : so sánh ăp và âp
Đọc bảng : âp – mập – cá mập
Trang 17ngăn nắp bập bênh
- GV nhận xét, củng cố T1
TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
* Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở: ăp, cải bắp, âp, cá mập
- GV quan sát - nhắc nhở
- GV chấm – nhận xét
HĐ3: Luyện nói
Chủ đề: Trong cặp sách của em
GV gợi ý:
- Trong cặp của em có những gì?
- Hãy kể tên các loại sách vở của em?
- Em có những loại đồ dùng học tập nào?
- Em sử dụng chúng khi nào?
- Khi sử dụng sách, vở, đồ dùng em phải chú ý điều gì?
- Bạn nào có thể nói cho cả lớp nghe về chiếc cặp của
mình?
GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp,
sạch sẽ
4/ Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Dặn dò: Đọc lại bài
- Thực hiện được phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17- 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: