1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thau .li 6. tuan 9.tiet 9

4 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút
Người hướng dẫn GV. Hoàng Tiến Thuận
Trường học Trường THCS Đạ M’Rông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.. - Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.. - Nêu được ví dụ về tác dụng c

Trang 1

Tuần: 9 Ngày soạn: 27 / 9 / 2010 Tiết : 9 Ngày dạy: 04 / 10 / 2010

KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng

- Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)

- Nêu được đơn vị đo lực

- Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng

2 Kĩ năng:

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường

- Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

- Biết đổi các đơn vị của các đại lượng

- Lấy được một số ví dụ trong thực tế

3 Thái độ:

- Rèn ý thức tự giác và nghiêm túc trong giờ kiểm tra

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập các kiến thức từ bài 1 đến bài 8

III Ma trận ra đề:

MẠCH KIẾN THỨC Nhận thứcCÁC CẤP ĐỘ NHẬN THỨCThông hiểu Vận dụng TỔNG

1 Đo độ dài Đo thể tích

2

2,5

2

1

1

1

1

0,5

6

5

2 Khối lượng và lực

a) Khối lượng

b) Khái niệm lực

c) Trọng lực

4

2

1

0,5

1

1

1

1,5

8

5

Trang 2

4

2

2

2,5

3

1,5

2

2

1

0,5

1

1,5

13

10

TỈ LỆ 20% 25% 15% 20% 5% 15% 100%

IV Đề kiểm tra:

Phần 1: Trắc nghiệm

A Khoanh tròn chữ cái trước đáp án mà em chọn:

Câu 1: Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đo chiều dài lớp học Trong các

cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng?

A) 8m B) 80 dm C) 800 cm D) 80,0 dm

Câu 2: Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích

của một lượng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5l:

A) Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml

B) Bình 500ml có vạch chia tới 2ml

C) Bình 100ml có vạch chia tới 1ml

D) Bình 500ml có vạch chia tới 5ml

Câu 3: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 50cm3 nước để đo thể tích của một

hòn đá Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 90cm3 Hỏi các kết quả ghi sau đây, kết quả nào đúng?

A) V1 = 90cm3 B) V2 = 50cm3 C) V3 = 40cm3 D) V4 = 140cm3

Câu 4: Trên một túi bột giặt có ghi 400g.

Số đó chỉ:

A) Sức nặng của túi bột giặt

B) Thể tích của túi bột giặt

C) Khối lượng của túi bột giặt

D) Sức nặng và khối lượng của túi bột giặt

Trang 3

B Chọn cụm từ thí hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Phần 2: Tự luận

Câu 1(1đ): Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây:

a) 1km = ……… m b) 3dm = ……… cm

Câu 2 (2đ): Hãy kể tên những loại thước đo độ dài mà em biết?

Câu 3(0,5đ): Hãy kể tên một số dụng cụ dùng để đo thể tích của vật rắn không thấm nước và

chìm trong nước?

Câu 4(1đ): Hãy đổi đơn vị khối lượng sau:

b) 40 000g = …… kg

Câu 5(1,5đ): Tính trong lượng của một vật năng 300g?

V Đáp án – Kết quả thống kê điểm:

Phần 1: Trắc nghiệm

A Khoanh tròn chữ cái trước đáp án mà em chọn:

B Chọn cụm từ thí hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

ngược chiều

biến đổi chuyển động

phương thẳng đứng

Câu 5: Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào một vật mà vật vẫn

……….………

……… thì hai lực đó là hai lực cân bằng

Câu 6: Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau,có

………

……… , tác dụng cùng vào một vật

Câu 7: Lực tác dụng lên vật có thể làm ………

………của vật hoặc làm nó biến dạng

Câu 8: Trọng lực có ………

……….và có chiều hướng về trái đất

- biến đổi chuyển động

- phương thẳng đứng

- đứng yên

- cùng phương nhưng ngược chiều

Trang 4

Phần 2: Tự luận Câu 1: Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây:

a) 1km = 1000 m (0,5đ) b) 3dm3 = 3000 cm3 (0,5đ)

Câu 2(2đ): - Thước dây

- Thước thẳng

Câu 3(0,5đ): Để đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước, có thể dùng bình

chia độ,bình tràn

Câu 4: Hãy đổi đơn vị khối lượng sau:

c) 2kg = 2000g (0,5đ) d) 40 000g = 40kg (0,5đ)

Câu 5: Vật nặng 100g có trọng lượng là 1N (0,5đ)

Vậy vật nặng 300g có trọng lượng là 3N (1đ)

Kết quả thống kê điểm

Loại (%)

6A1

6A2

6A3

Tổng

VI Nhận xét – Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/09/2013, 11:10

w