1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề nguyên hàm tích phân

107 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề nguyên hàm tích phân THAM KHẢO

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

=+

x x

Trang 2

ln

C x

Trang 3

2sin

1)

x e

x

2sin

1)

x f

x x

2cos1)

x C

1

3

a dx cos x

Trang 4

C©u 22 :

Biết tích phân

3 2 0

ln 22

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết 4 3

32)

++

+

=

x x

x x

f

x x

x

++

+

34

+++

C©u 26 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

Trang 5

A B C D.

C©u 30 :

Tính:

1 2

dx I

2

842

)252(

x x x

dx x

x I

C©u 34 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A. F(x) = sin6x B. 1 1sin 6 1sin 4

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

C©u 36 :

Tính

1 2

dx I

ln 23

C©u 37 :

Tính

4 2 0

Trang 6

C S = 2 1

π −

(đvdt)

D. S = π(đvdt)

C©u 39 :

Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số 2

1( )

Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x. x2 +5:

F

Trang 7

C©u 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y =

0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

)1()(

10 11

B. F x = x− + x− +C

11

)1(12

)1()(

11 12

C. F x = x− − x− +C

11

)1(12

)1()(

11 12

D. F (x)= x− + x− +C

10

)1(11

)1

x dx x

C©u 53 :

Tính:

2 1(2 1) ln

Trang 8

C©u 55 :

Các đường cong y = sinx, y=cosx với 0 ≤ x ≤ 2

π

và trục Ox tạo thành một hình phẳng Diện tích của hình phẳng là:

C©u 56 :

Cho

2 31

x

+

∫Phát biểu nào sau đây sai?

A. Đáp án khác B. I1>I2 C. 1 14

9

2 2

C©u 59 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh

ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

π

56

π

1516

−+

=

9

1)

2

Trang 9

C.  (x+ )3 + x3 +C

927

1

2tan2

Trang 10

C©u 71 :

Một nguyên hàm của

3 1( )

1

x x

( )2

x x

( )2

x x

F x = e +e

( )2

C©u 73 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết x

x x

A.

ln

C x

+

2

lncot2

x C

-ln

C x

chọn mệnh đề đúng

A. ∫3 f x dx =−a

0)

C©u 77 : ∫cosx.sin3xdx

y x x y= = x e= có giá trị bằng: πa(be3−2) trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

C©u 79 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y= +(1 e x x) và y= +(e 1)x là?

Trang 11

( đvdt)

y x

3

x

C x

C©u 84 : Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x= −3 6x2+9x và trục Ox Số nguyên lớn

nhất không vượt quá S là:

C©u 85 : Xác định a,b,c để hàm sốF(x)=(ax2 +bx+c)ex

là một nguyên hàm của hàm số

x e x x x

Trang 12

C©u 87 :

Tính:

2 1

ln

e x

x C

x +

x C

x

++1

C©u 90 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f(x)=tan2 x

+

cos

cossin

D. Đáp án khácC©u 91 :

Tìm a thỏa mãn:

04

0

2 =

a dx x

C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1, x=3 là

C©u 94 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và hai tiếp tuyến tại

Trang 17

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

(MÃ ĐỀ 02)

C©u 1 :

Giá trị của

2 2

21

2 3

π

3 0

Trang 18

A 2 B. 73 C. 53 D. 83

C©u 9 :

Cho f x( )là hàm số chẵn và liên tục trên¡ thỏa mãn

1 1

C©u 11 : Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi các đường y e= x

, y = 0, x=0, x = 1 quay quanh trục ox Ta có

A.

2

(đvtt)2

C©u 15 :

Nguyên hàm∫ ln xdx =

Trang 19

C©u 20 :

Tính tích phân

1

2 0

(3 1)

6 9

x dx I

x x

ln12 1 8

x x

4 6 +

Trang 20

A 27ln2+1 B 27ln2-3 C 27ln2 D. 638

C©u 24 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến với (P) biết tiếp tuyến

đi qua A(2;-2) là:

Trang 22

C©u 40 :

Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2

(2 )( )

A.

1

x x x

+ −+

C©u 41 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

2( )

sin 2

1 sin

x dx x

π

=+

Trang 23

A. ( )2

2 ln 32

2 ln 32

x

C

++

F x = xx+ +C

C©u 51 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2−x2 , (C): y= 1−x2và Ox là:

2 3

1

1 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số

biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng

a

b khi đó a-b bằng

Trang 24

C©u 56 :

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số

1 1

x − và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

ln

1 2

C©u 57 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −1 x y2, =0 quanh trục

ox có kết quả dạng

a b

Trang 25

C©u 65 :

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2

1( )

C©u 68 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởiđồ thị hàm số y x= 2−4x+5và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số

tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng

a

b khi đó: a+b bằng

C©u 69 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong( )C : y= - x3 + 3x2 - 2

, hai trục tọa độ và đường thẳng x =2 là:

Trang 26

D. 3512

Trang 27

C©u 80 :

Tính tích phân

1

2 0

( 4)

3 2

x dx I

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y = x, y = - x 2 + ,

y = 0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?

x4

++

C©u 86 :

Kết quả của 1 2

x dx x

Trang 28

C©u 89 :

Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = cosxvà

21

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:

C©u 96 :

Tính ∫x e x 12 +dx

Trang 29

C©u 97 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) sin= 2x là

A Cả (A), (B) và (C) đều đúng

sin

dx I

Trang 33

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

(MÃ ĐỀ 03)

C©u 1 :

Nguyên hàm của hàm số

2cos sin x x dx

C©u 3 :

Cho

1 3

4 2 0

Họ nguyên hàm của f x( ) =cosx cos3x là

Trang 34

dx I

C©u 12 : Khẳng định nào sau đây là đúng :

(a) Một nguyên hàm của hàm sốy e = cos xlà−sin x ecosx.

d

x x =+

x C

x ++

C©u 14 :

Tìm nguyên hàm:

3 2 4( x )dx

Trang 35

2

1

273

3

0

I =∫ u du D.

3 3 2 0

23

x

f x

x x

1 sin cos

Trang 36

Tìm nguyên hàm:

2 3(x 2 x dx)

Trang 37

f x dx=

Giá trị của B là

C©u 33 :

Vận tốc của một vật chuyển động là ( ) 1 sin( ) ( )

/ 2

F =

Giá trịF e bằng:2( )

Trang 38

12

Trang 39

A 5 B 2 C 4 D 3

C©u 41 : HọNguyên hàm củahàm sốy=x2−2x+3

3 2

C©u 44 : Thể tích khối tròn xoay có được khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đườngy= ln ;x y=0;x=2

quay xung quanh trục hoành là

A. 2 ln 2 π B. 2π(ln 2 1 − ) C. π(ln 2 1 + ) D. π(2ln 2 1 − )

C©u 45 :

Tính nguyên hàm cos

dx I

Trang 40

C©u 50 :

Tính tích phân

2 2

6

s insin 3

2 3

2 1

I=∫ udu D.

3 0

I=∫ udu

C©u 53 :

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi ( )P y x= 2−4x+4,y=0,x=0,x=3

Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là

335

Trang 41

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C (I) sai, (II) đúng D Cả (I) và (II) đều sai

C©u 58 :

Tích phân:

4

4 0

A. {e e− 7; 5}

C©u 60 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳngx=0;x=π và có thiết

diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:

Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:

A. g x'( ) sin= x B. g x'( ) cos= x C. cos

0 1

x dx x

Trang 42

V =

(đvtt) Tính giá trị của a?

12

C©u 67 :

Tìm nguyên hàm:

1( 3)dx

ln

x C

1ln

x C x

2ln

x C

Một nguyên hàm của hàm số: f x( )=xsin 1+x là:2

A. F x( )= − +1 x2cos 1+x2 −sin 1+x2 B. F x( )= − +1 x2 cos 1+x2 +sin 1+x2

C. F x( )= 1+x2 cos 1+x2 +sin 1+x2 D. F x( )= 1+x2 cos 1+x2 −sin 1+x2

Trang 43

C©u 71 : Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?

+

Tổng của a b+ bằng:

Trang 44

C©u 80 :

11

=+ :

x x

11

x x

− +

21

x

−+

C©u 82 :

Giá trị của

2 2

Trang 45

C. 28

928

C©u 88 :

Tìm nguyên hàm:

2 3(x 2 x dx)

C©u 91 :

Tìm nguyên hàm:

1( 3)dx

ln3

x

C x

3

x

C x

ln

x C

Trang 46

C©u 97 : Giá trị trung bình của hàm sốy= f x( ) trên [ ]a b; , kí hiệu làm f( ) được tính theo công thức

Trang 50

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

x F

x

= + −

C©u 6 : Họ Nguyên  hàm của f x( )=x.cosx là:2

Trang 51

C©u 7 :

Tích phân:

0

1 2

1

x dx x

+ +

ln 2 2

ln 3

(đvdt)

Trang 52

C©u 14 :

Tích phân

2 0

ax dx

1 2

2 4

y x

C©u 16 :

Tích phân:

2 2

0

1d

là:

Trang 53

0 cos

x dx x

Trang 54

Cho∫f (x)dx F(x) C.= + Khi đó với a ≠ 0, ta có ∫f (a x b)dx+ bằng:

Trang 55

A.

3

41

a a

3

4

61

a a

+

Trang 56

C©u 46 :

Nguyên hàm của (với C hằngsố) là 2

2 1

x dx x

1 1

x C x

d12

Trang 57

C©u 58 : Cho hàm số y = f(x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b] Các kết quả sau, câu nào đúng?

Trang 58

C©u 67 :

Biết 0

1sin cos

2

a

x dx

a

a a

+-

11

a a

+-

Trang 59

C©u 70 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục Ox là:

C©u 76 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn parabol và trục hoành khi

quay xung quanh trục Ox bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?

2 3 2

y=xx+

72935

4

34

2 ln 3 3

3

3 ln 3 2

1 x

8 3

Trang 60

C©u 77 : Cho Giá trị của a là

p

=+

103

83

23

13

3ln2

2ln7

2ln3

2

1( ) 2

2 2

Trang 61

C©u 87 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính diện tích

hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

0cos

0

1

2 11

x dx x

Trang 62

C©u 95 : Gọi S là miền giới hạn bởi và hai đường thẳng Tính Thể tích vật thể

tròn xoay khi S quay quanh trục Ox

43

3

1615

14

( 2 )4

2 d9

x x

3

43

83

Trang 63

C©u 99 : Với , giá trị của Tích phân sau là

1

a a

-

-2ln

a a

2ln

a a

-

-2ln

a a

-

Trang 67

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

a

dx x

15

16

103tan xdx

∫2

1C

Trang 68

C©u 9 : Cho hàm số Khi đó bằng ?

x

f x

x

=+

x

e dx

e

p p

Trang 69

(II). 

(III). 

kết quả nào đúng?

C©u 16 : Biểu thức nào sau đây bằng với ?

C©u 17 : Giá trị của là :

C©u 18 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng ; trục hoành và đường thẳng Thể tích

khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là (đvtt) Giá trị của tham số m là :

f (x)= 1 2x−3

Trang 70

6 tancos 3tan 1

2 21

4

0

3( ) 4sin

43

16

Trang 71

C©u 26 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong có diện tích là còn hình

phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là , còn hình phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là S3 Lựa chọn phương án đúng:

92

112

52

Trang 72

C©u 35 : Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường: Tính thể tích khối tròn

xoay tạo thành khi hình quay quanh trục

3

2 3203

Trang 73

32

2315

= − + 3 3 2 − 3 + 1

y x x x

5 3

32

53

43

∫1

01 x

dx I

Trang 74

Bài giải trên sai từ bước 2 D. Bài giải trên sai ở bước 3.

C©u 49 : Biểu thức nào sau đây bằng với ?

d1

x x

f x dx

2

sin 2

Trang 75

A B.

C©u 50 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

C©u 53 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì là nguyên hàm của hàm số

= 2

35

23

3

( )S

Trang 76

là một nguyên hàm của hàm số thì giá trị của là:

a= b= − c= − a=4;b=2;c= −1

Trang 77

C©u 60 : Cho đồ thị hàm số Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là :

Trang 79

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

p

52

Trang 80

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

4ln3

∫ ( 2)2

Trang 81

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

C©u 78 : Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường

(I): là một nguyên hàm của

(II): là một nguyên hàm của

(III): là một nguyên hàm của

y

x

;06

Trang 82

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

C©u 84 : Giả sử Giá trị của a,b là ?

C©u 89 : Cho hình phẳng giới hạn bởi :

Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:

x

f x

2( ) e x

83

Trang 83

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

C©u 94 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh

trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

2yx

=

2e

dxI

Trang 84

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

C©u 96 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng (C là

;3

Trang 85

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

Trang 89

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

C©u 3 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi haiđường và Thể tích khối tròn xoay tạo thành

khi quay (H) quanh trục Oy là?

12534

12514

0

I=∫x x +1dx

2 2 1I

Trang 90

C©u 12 : Một nguyên hàm của hàm số

C©u 13 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và quay quanh trục

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

72

92

2

0

cosn n

a

dx= 46

157

3

37

Trang 91

C©u 15 : Cho và Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

C©u 18 : Gọi (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng và

lúc đầu bồn không chứa nước Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

C©u 20 : Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số y = sin2x

C©u 21 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay xung quanh trục Thể tích khối

I=∫ x xdx u x= 2 −1

3 0

f x dx =

ò

9 0

9 0

2 ( ) 3 g( )f x + x dx

ò

1os2x

4

1)(1

Trang 92

cos sinx xdx

π

∫2

3

32

23

Trang 93

C©u 29 : Vận tốc của một vật chuyển động là Tính quảng đường di chuyển của

vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

C©u 30 : Cho hàm số Nguyên hàm của hàm số bằng 0 khi là hàm số nào

trong các hàm số sau ?

C©u 31 : Giả sử (với là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1) Chọn khẳng

định sai trong các khẳng định sau:

∫ ∫21 f t dt( ) t= 1+x f t( )2

1

ln 2 1

x dx a

cos

x

I=π∫e xdx 2

0sin

x

J=π∫e xdx

0cos 2

x

K=π∫e xdx

I J e+ = π

I J K− =

Trang 94

0 1

1256

956

2656

32

53

2315

Trang 95

C©u 42 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và patabol bằng:

263

283

253

2 2

0.sin cos

Trang 96

C©u 47 : Cho đồ thị hàm số Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

I =∫x xdx u = −x 1

1342

2(1 )

I = ∫xx dx

1 2 2

ln 2

x

Trang 97

V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị

; đường thẳng V được tính bởi công thức nào sau đây ?

2 x +C

1 2

2 x+ +C

ln 2

2 x dx x

2 2 0sin

π

0cos

+

y sin x ; y 0 ; x 0; x= = = = π

Trang 98

khi quay xung quanh Ox là :

2e dx x

∫4

1 x dx x

+

x

Trang 99

t tdt t t dt t

1 12

2

34

4

43

43

1

dx x

2

1−x +C

2( ) x

F x e=

2( ) x

f x = xe

2( )2

x e

f x

x

Trang 100

C©u 72 : Giá trị của bằng:

C©u 74 : Một vật chuyển động với vận tốc Tìm quảng đường vật đó đi được trong

4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

1(1 tan )

2

15

13

14( *)

n x n

34

43

2 1

2 1

tdt I

2 1

tdt I

t

=+

2

3 2 2

2 1

t dt I

2 1

t dt I

t

=+

10 0

f x dx =

ò

8 0

f x dx =

ò

10 8

( )

f x dx

ò

Trang 101

Lập luận trên sai từ bước nào ?

sai

C©u 85 : Cho đồ thị hàm số Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

( )cos3 1 (x 2) sin 3xdx x a x sin 3x 2017

f x dx =

ò

4 0

f x dx =

ò

6 4

Trang 102

32

2315

2(1 )

x dx xdx

π π

=

6 0

1sin cos

sin

1 2 cos

x I

Trang 103

C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong và bằng:

C©u 97 : Một vật chuyển động với vận tốc và có gia tốc là Vận tốc ban

đầu của vật là Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

2 0

f x dx =

2( ) 4

f x dx =

1( )

( )

6 m s/

( *)

sinn n

Trang 104

C©u 99 : Nếu ; , với thì bằng:

Ngày đăng: 20/10/2016, 14:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng giới hạn bởi y = x y , = x 2 có diện tích là: - chuyên đề nguyên hàm tích phân
Hình ph ẳng giới hạn bởi y = x y , = x 2 có diện tích là: (Trang 24)
Hình phẳng  (H)  giới hạn bởi các đường  y = x y , = − 6 x và trục hoành thì diện tích của hình - chuyên đề nguyên hàm tích phân
Hình ph ẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x y , = − 6 x và trục hoành thì diện tích của hình (Trang 44)
Hình phẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: - chuyên đề nguyên hàm tích phân
Hình ph ẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là: (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w