1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số: Chương II - Số nguyên

29 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số nguyên
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 42: THứ Tự TRONG TậP HợP CáC Số NGUYÊN.- HS biết so sánh hai số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số nguyên.. Tiết 46: LUYệN TậP.- Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên c

Trang 1

CHƯƠNG II : Số NGUYÊN.

Tiết 40: LàM QUEN VớI Số NGUYÊN ÂM

- HS biết đợc nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong thực tế) phải mở tập N thành tập số nguyên

- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các VD thực tiễn

- HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số

- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS

II CHUẩN Bị

- Bảng phụ, phiếu học tập

- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

GV đa ra 3 phép tính và yêu cầu HS thực hiện:

2. Hoạt động 2 : Dạy học bài mới

Nội dung 1: các ví dụ.

VD 1: GV đa nhiệt kế (hình 31) cho HS

quan sát và giới thiệu về các nhiệt độ: 00C,

trên 00C, dới 00C ghi trên nhiệt kế

GV giới thiệu các số nguyên âm nh: -1; -2;

GV cho HS làm BT 1/68: đa bảng vẽ 5 nhiệt

kế hình 35 lên, yêu cầu HS trả lời

VD 2: GV đa hình vẽ giới thiệu độ cao với

quy ớc độ cao mực nớc biển là 0m GV giới

thiệu độ cao TB của cao nguyên DakLak và

độ cao TB của thềm lục địa Việt Nam

HS tập đọc các số nguyên âm

Nóng nhất: TP HCM

Lạnh nhất: Mát-xcơ-va

HS quan sát hình 35 và trả lời BT1/68

HS đọc độ cao của núi Phan XiPhăng và của đáy vịnh CamRanh

nợ, thời gian trớc công nguyên, kết quả phép trừ khi số bị trừ nhỏ hơn số trừ

Nội dung 2: trục số

số -1; -2; -3; ta đợc một trụcsố

0 1 2 3 4-1

-2-3-4

Trang 2

GV giới thiệu trục số thẳng đứng hình 34 Chiều âm chiều

dơng

3. Hoạt động 3 : củng cố luyện tập

Nhắc lại nhận xét?

Cho hs hoàn thành các bài tập 3 và 4 tr 68

Bài 3 học sinh trả lời miệng

Bài 4 học sinh lên bảng hoàn thành trục số

Trang 3

Tiết 41: TậP HợP CáC Số NGUYÊN.

- Kiến thức :HS biết đợc tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dơng, số 0 và các số nguyên âm Biết biểu

diễn số nguyên a trên trục số, tìm đợc số đối của một số nguyên

- Kỹ năng :HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng có hai hớng ngợc nhau.

- Thái độ: HS bớc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn.

II CHUẩN Bị

- HS: Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu

III TIếN TRINH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 5 tr 68 SGK

2. Hoạt động 2: dạy học bài mới

Nội dung 1: Số nguyên

GV sử dụng trục số để giới thiệu số nguyên

Các số -1; -2; -3; là các sốnguyên âm

Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }

Chú ý: (SGK/69)

Nội dung 2: Số đối.

Trở lại bài tập 5 trong phần ktbc giới thiệu 2

Số đối của 7 là – 7,

Số đối của -3 là 3,

Số đối của 0 là 0

3. Hoạt động 3: luyện tập củng cố

Tập Z các số nguyên bao gồm những số nh thế nào?

Tập N và tập Z có mối quan hệ nh thế nào?

Cho học sinh làm bài tập 6 và 9 SGK tr 70, 71

Bài 6:

Các cách viết đúng là

4 ∈ N ; 0 ∈ N ;

5 ∈ N ; 1 ∈ NBài 9:

Trang 4

Tiết 42: THứ Tự TRONG TậP HợP CáC Số NGUYÊN.

- HS biết so sánh hai số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc

II CHUẩN Bị

- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

HS 1: Tập Z các số nguyên gồm những số nh thế nào?

Làm BT 12/56 (SBT)

HS 2: Làm BT 15/56 (SBT)

2. Hoạt động 2: dạy học bài mới

Nội dung 1: So sánh hai số nguyên.

1.So sánh hai số nguyên.(SGK/71)

điểm 0 trên trục số(SGK/72)

Trang 5

Tiết 43: LUYệN TậP

- Củng cố khái niệm về tập Z, tập N Củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách tìm GTTĐ của một số nguyên, cách tìm

số đối, số liền trớc, liền sau của một số nguyên

- Tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa GTTĐ

- Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các quy tắc

II. CHUẩN Bị

III. TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

1/ Số nguyên a lớn hơn số nguyên b khi nào?

Chú ý: mỗi phần tử của tập hợp chỉ đợc liệt kê 1 lần

GV gọi HS khác nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)

a)-8 - -4 = 8 – 4 = 4b)-7 -3 = 7 3 = 21c)18 : -6 = 18 : 6 = 3d)153 + -53

= 153 + 53 = 206Bài 21 tr 73:

0 là -1

1 là 0-25 là -26c) a = 0

Trang 6

Tiết 44: CộNG HAI Số NGUYÊN CùNG DấU

- HS biết cộng 2 số nguyên cùng dấu Trọng tâm là cộng 2 số nguyên âm

- Hiểu đợc có thể dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo 2 hớng ngợc nhau của một đại lợng

- Có ý thức liên hệ vào thực tiễn

II. CHUẩN Bị

- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu

III. TIếN TRìNH DạY HọC

1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu các nhận xét về so sánh 2 số nguyên

Làm BT 28/58 (SBT)

- HS 2: GTTĐ của số nguyên a là gì? Nêu cách tính GTTĐ của số nguyên dơng; số nguyên âm; số 0?

Làm BT 29/58 (SBT)

2. Hoạt động 2 : dạy học bài mới

Nội dung 1: Cộng hai số nguyên dơng.

HS: cộng nhiệt độ buổi tra và nhiệt

độ giảm so với buổi tra

HS xem SGK và nghe GV hớngdẫn

HS: (-4) + (-5) = -9

2 HS lên bảng làm

2 HS lên bảng, cả lớp tự làm vàovở

2 Cộng hai số nguyên âm.

VD: (SGK/74)Nhận xét: (SGK/74)

* Quy tắc: (SGK/75)

áp dụng: Thực hiện các phéptính

Trang 7

Tiết 45: CộNG HAI Số NGUYÊN KHáC DấU.

- HS nắm vững cách cộng hai số nguyên khác dấu (phân biệt với cộng hai số nguyên cùng dấu)

- HS hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lợng

- Có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn

II CHUẩN Bị

- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm, cộng hai số nguyên dơng?

Làm BT 26/75

- HS 2: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm, cộng hai số nguyên dơng?

Làm BT 36/58 (SBT)

2. Hoạt động 2 : dạy học bài mới

Nội dung 1: Ví dụ.

GV nêu VD

GV yêu cầu HS dùng trục số để tìm kết quả

HD: (+) biểu thị sự tăng của đại lợng, (-)

biểu thị sự giảm của đại lợng

GV gọi HS làm ?1 và ?2

GV nhận xét kết quả của HS

HS tóm tắt đề bài

HS quan sát hình 46 (SGK/76) vàtrả lời:

- Tổng của hai số đối nhau là bao nhiêu?

- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không

đối nhau ta làm nh thế nào? → Quy tắc

GV gọi vài HS nhắc lại quy tắc

GV gọi HS cho VD và GV làm mẫu cho HS

2 Quy tắc cộng hai số nguyênkhác dấu

(SGK)

VD: 42 + (-56)

= - (56 – 42) = -14

áp dụng: Tínha) (-38) + 27

= - (38 – 27) = -11b) 273 + (-123)

Trang 8

Tiết 46: LUYệN TậP.

- Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét

- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng, giảm của một đại lợng thực tế

II CHUẩN Bị

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?

Để tính đợc giá trị của biểu thức ta làm nh thế nào?

GV gọi HS lên bảng làm Sau đó GV nhận xét kết quả

GV nhận xét kết quả, cách trình bày

- Cộng một số với số nguyên âm, so sánh kết quả với số

ban đầu?

(kết quả nhỏ hơn số ban đầu)

- Cộng một số với số nguyên dơng, so sánh kết quả với

số ban đầu? (kết quả lớn hơn số ban đầu)

GV treo bảng phụ có ghi đề bài, gọi HS lên bảng làm

GV gọi HS kiểm tra lại kết quả

GV gọi HS đọc đề

- Tăng 5 triệu đồng, x = ?

- Giảm 2 triệu đồng, x = ?

GV treo bảng phụ có ghi đề bài, cho HS hoạt động nhóm

GV nhận xét kết quả và cách trình bày của mỗi nhóm

Bài 1: Tínha) -50 + (-10) = -60b) -16 + (-14) = -30c) -367 + (-33) = -400d) -15 + 27 = 42Bài 2: Tính

a) 43 + (-3) = 40b) -29 + (-11) = 18c) 0 + (-36) = -36d) 207 + (-207) = 0e) 207 + (-317) = -110Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

a) x + (-16) biết x = -4

= -4 + (-16) = -20b) -102 + y biết y = 2

= -102 + 2 = -100Bài 4: So sánh, rút ra nhận xéta) 123 + (-3) và 123

123 + (-3) = 120

⇒ 123 + (-3) < 123b) -55 + (-15) và -55-55 + (-15) = -70

⇒ -55 + (-15) < -55c) -97 + 7 và -97-97 + 7 = -90

⇒ -97 + 7 > -97Bài 5: Dự đoán kết quả của x và kiểm tra lạia) x + (-3) = -11

x = -8b) -5 + x = 15

x = 20c) x + (-12) = 2

x = 14d) -3 + x = -10

x = -13

BT 35/77:

a) x = 5b) x = -2

BT 55/60 (SBT): Thay dấu * bằng chữ số thích hợpa) (-*6) + (-24) = -100

* = 7b) 39 + (-1*) = 24

Trang 9

* = 5c) 296 + (-5*2) = -206

* = 0

3. Hoạt động 3 : hớng dẫn về nhà

- Xem lại các BT đã giải

- Làm BT: 51; 52; 53; 54; 56/60 (SBT)

- Xem lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

- Xem trớc bài: Tính chất của phép cộng các số nguyên

Trang 10

Tiết 47: TíNH CHấT CủA PHéP CộNG CáC Số NGUYÊN

- HS nắm đợc 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số

đối

- Bớc đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính nhanh và tính hợp lý

- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên

II CHUẩN Bị

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất phép cộng các số tự nhiên

- Tính và so sánh: a/ và (-7) + 4 b/ [4 + (-7)] + (-6) và 4 + [(-7) + (-6)]

- Các tính chất phép cộng các số nguyên vẫn áp dụng đối với phép cộng các số nguyên Và áp dụng ntn ta vào bài học hôm nay

2. Hoạt động 2 : dạy học bài mới

Nội dung 1: Các tính chất.

Qua bài tập trên hãy nêu nhận xét

- Viết dạng tổng quát?

- Phát biểu tính chất giao hoán?

- Nêu tính chất kết hợp Viết dạng tổng

- Nêu định nghĩa về hai số đối nhau?

- Số đối của số nguyên a là số nào?

(3 + (-3) = ?)

Vậy a + (-a) = ?

- Tổng của hai số đối nhau là bao nhiêu?

- Nếu có m + n = 0 ta suy ra đợc điều gì?

HS: m và n là hai số đối nhau

HS lên bảng làm

?3

x = -2, -1, 0, 1, 2Tổng: (-2)+( -1)+0+1+2 = 0

1 Các tính chất

a/ Tính chất giao hoán:

a + b = b + ab/ Tính chất kết hợp:

(a + b) + c = a + (b + c)Chú ý: (SGK/78)

c/ Cộng với số 0:

a + 0 = 0 + a = ad/ Cộng với số đối:

a + (-a) = 0Nếu a + b = 0 thì a = -b và b = -a

Trang 11

Tiết 48: LUYệN TậP.

- HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính nhanh các tổng; rút gọn biểu thức

- Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế Rèn tính sáng tạo của HS

II CHUẩN Bị

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu các tính chất của phép cộng các số nguyên?

- Sau 1 giờ, ca nô 1 ở vị trí nào? Ca nô 2 ở vị trí nào?

- Chúng cách nhau bao nhiêu km?

= (-17 + 17) + 5 + 8

= 0 + 13

= 13c/ 465 + [58 + (-465)] + (-38)

= [465 + (-465)] + [58 + (-38)]

= 0 + 20

= 20d/ 217 + [43 + (-217) + (-23)]

= [217 + (-217)] + [43 + (-23)]

= 0 + 20

= 20Bài 2: (42b SGK)b) Các số nguyên có GTTĐ nhỏ hơn 10: -9; -8; ; 8; 9.Tổng: (-9 + 9) + (-8 + 8) + + (-1 + 1) + 0

= 0 + + 0 + 0

= 0Dạng 2: Rút gọn biểu thứca/ -11 + y + 7

= -11 + 7 + y

= -4 + yb/ x + 22 + (-14)

= x + 8Bài 43 tr80 SGK:

a) Hai ca nô cách nhau:

10 – 7 = 3 (km)b) Hai ca nô cách nhau:

Trang 12

Tiết 49: PHéP TRừ HAI Số NGUYÊN.

- HS hiểu đợc quy tắc phép trừ trong Z

- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

- Bớc đầu hình thành, dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phéptơng tự

II CHUẩN Bị

Thớc kẻ chia khỏang, phấn màu

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

1/ Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

Tính và so sánh 57 + (-6) và 57 – 6; 519 - 469 và 519 + (-469)

2/ Nêu các tính chất của phép cộng số nguyên

Làm BT 71/62 (SBT)

2. Hoạt động 2 : dạy học bài mới

Nội dung 1: hiệu hai số nguyên

- Khi nào thì phép trừ 2 số a – b thực hiện

Nhắc lại quy tắc trừ hai số nguyên

Cho hs làm bài tập 47 và 48 Bài 47:2 -7 = 2 + (-7) = -5

1 - (-2) = 1 + 2 = 3(-3) - 4 = (-3) + ( -4) = -7(-3) – (-4) = (-3) + 4 = 1Bài 48:

Trang 13

Tiết 50: LUYệN TậP

- Củng cố các quy tắc phép trừ, quy tắc phép cộng các số nguyên

- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng; kỹ năng tìm số hạng cha biết của mộttổng; thu gọn biểu thức

- Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính

II CHUẩN Bị

- máy tính bỏ túi

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu quy tắc phép trừ số nguyên Thế nào là hai số đối nhau?

Làm BT 49 tr 82

2/ Phát biểu quy tắc phép trừ số nguyên

Làm BT 52 tr 82

2 Hoạt động 2: luyện tập

GV gọi HS nêu cách làm, gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét bài làm của HS

Gviên kiểm tra chấm đỉêm vài hs

GV treo bảng phụ có ghi đề bài, gọi HS lên bảng điền

vào ô trống

HS nêu cách làm,

HS lên bảng làm

GV nhận xét bài làm của HS và sửa sai (nếu có)

- Muốn tìm một số hạng của tổng ta làm nh thế nào?

GV gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Tổng hai số bằng 0 khi nào?

- Hiệu hai số bằng 0 khi nào?

GV gọi HS lên bảng làm, sau đó nhận xét, sửa sai (nếu

có) và cho cả lớp ghi vào vở

= -5 – [9 + (-12)]

= -5 – (-3)

= -5 +3 = -2Bài 82 tr 64 (SBT):

a) 7 – (-9) – 3

= 7 + 9 + (-3)

= 13b) -3 + 8 – 11

= -3 + 8 + (-11)

= -6Bài 83 tr 64 (SBT):

= -(-98) – 61 + 12 + 61

= 98 + 12 = 110Bài 54 tr 82 SGK: Tìm x ∈ Z biếta) 2 + x = 3

x = 3 – 2 = 1b) x + 6 = 0

x = 0 – 6 = -6c) x + 7 = 1

x = 1 – 7 = -6Bài 87 tr 65 (SBT):

a) x + x= 0

⇒x = -x

⇒ x < 0 (vì x ≠ 0)b) x - x = 0

⇒x = x

Trang 15

Tiết 51: QUY TắC DấU NGOặC.

- HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc)

- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số

II CHUẩN Bị

III TIếN TìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên?

Tính a – m + 7 – 8 + m với a = 61, m = -25

- HS 2: Phát biểu quy tắc trừ số nguyên?

Tìm x ∈ Z biết: 3 + x = -5

- HS 3: Tính 5 +(42 – 15 + 17) – (42 + 17)

GV nhận xét và hỏi: Ngoài ra còn có thể làm cách nào khác nữa không? → Vào bài mới

2. Hoạt động 2 : dạy học bài nới

Nội dung 1: quy tắc dấu ngoặc:

GV gọi HS làm ?2

- Nhận xét 2 biểu thức so sánh của câu a,

và b?

- ở câu a, b trớc dấu ngoặc có dấu gì?

- Nhận xét dấu của các số hạng ở biểu thức

thứ 2 trong câu a và b so với biểu thức thứ

HS: biểu thức thứ nhất có dấungoặc, biểu thức thứ 2 không códấu ngoặc

HS: ở câu a, trớc dấu ngoặc códấu + ; ở câu b, trớc dấu ngoặc códấu –

HS: ở câu a, các số hạng giữ

nguyên dấu; ở câu b, các số hạng

ở trong ngoặc đổi dấu

2 HS lên bảng làm

1 Quy tắc dấu ngoặc

? 2 tính và so sánh kết quả:a/ 7+(5 – 3) và 7+5 + (-13).b/ 12–(4 – 6) và 12–4 + 6.Quy tắc (sgk tr 84)

Ví dụ: tính nhanh:

a/ 624 + [112– (112 + 624)]b/ (-567)–[(- 567 +156)-56]

?3

Nội dung 2: Tổng đại số.

GV giới thiệu tổng đại số cho HS, hớng dẫn

cho HS nắm đợc cách viết gọn một tổng đại

Bài 58: Đơn Giản Biểu Thức:

A/ X + 22 + (-14) + 52 = X + 60B/ (-90) – (P + 10) + 100 = -P

Bài 60: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a/ (27 + 65) + (346 – 27 – 65) = 27 + 65 + 346 – 27 – 65 = 346

b/ (42 – 69 + 17) – (42 + 17) = 42 – 69 + 17 – 42 – 17 = - 69

4. Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà:

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm BT: 59 tr 85 sgk

Trang 16

– BT: 89; 90 tr 65 SBT.

Trang 17

Tiết 52: LUYệN TậP.

- Củng cố quy tắc dấu ngoặc: bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc

- Củng cố cho HS về tổng đại số, HS nắm vững trong một tổng đại số có thể thay đổi vị trí các số hạng kèmtheo dấu của chúng và dùng dấu ngoặc để nhóm các số hạng

- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số nguyên, bỏ dấu ngoặc, đa số hạng vào trong dấu ngoặc

II CHUẩN Bị

III TIếN TRìNH DạY HọC

1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc, các tính chất của tổng đại số

GV nhận xét kết quả và sửa sai (nếu có)

- Để đơn giản biểu thức ta làm nh thế nào?

GV gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét và cho HS ghi vào vở

- Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc?

GV gọi HS lên bảng làm, sau đó nhận xét kết quả

- Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm nh thế nào?

GV gọi HS lên bảng làm GV nhận xét và cho HS ghi vở

BT 89/65 (SBT): Tínha) -24 + 6 + 10 + 24

= -24 + 24 + 6 + 10

= 16b) 15 + 23 + (-25) + (-23)

= 15 + (-25) + 23 + (-23)

= -10c) -3 + (-350) + (-7) + 350

= -3 + (-7) + (-350) + 350

= -10d) -9 + (-11) + 21 + (-1)

= -20 + 20

= 0

BT 90/65 (SBT): Đơn giản biểu thứca) x + 25 + (-17) + 63

= x + 8 + 63 = x + 71b) -75 – (p + 20) + 95

= 13 – 135 + 49 – 13 – 49

= -135

BT 93/65 (SBT): Tính giá trị của biểu thức:

x + b + c biếta) x = -3; b = -4; c = 2

x + b + c = -3 + (-4) + 2

= -5b) x = 0; b = 7; c = -8

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w