1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương II đại số 9

43 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số bậc nhất nhắc lại và bổ sung khái niệm hàm số
Người hướng dẫn Lê Thịnh Phú
Trường học Trường THCS Ngô Mây
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Hs biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các cặp số x ; y trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y

Trang 1

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững các nội dung sau: Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm

số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức Khi y là hàm số của x th́ có thể viết y = f(x) ; y = g(x) ; Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 , x1 , được kí hiệu là: f(x0) ,f(x1), Đồ thị hàm số y

= f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y = f(x)) trên mặt phẳng tọa

độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

2 Kỹ năng: Hs biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ;

biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số

y = ax

3 Thái độ: Rèn luyện cho hs tính cẩn thận chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của giáo viên và hs :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ vẽ trước bảng ví dụ 1a, 1b

2 Chuẩn bị của HS : Sgk , thước, máy tính bỏ túi

III- Tiến tŕnh bài học :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Kiểm tra vở bài tập HS :

3 Bài mới:

Lớp 7 chúng ta đă được làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng tọa độ ; đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta c̣n bổ sung thêm một số khái niệm: Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến ; đường thẳng song song và xét kĩ một hàm số cụ thể y = ax + b (a ≠0)  vào bài mới

Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

1 Khái niệm hàm số: SGK/ 42

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng

thay đổi x, ta luôn xac định được một và chỉ

một giá trị tương ứng của y th́ y được gọi là

hàm số của x, và x được gọi là biến số

Ví dụ 1: SGK/43

* Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số

Gv: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x ?

Hs: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được 1 giá trị tương úng của y th́ y được gọi là hàm

số của x và x được gọi là biến số Gv: Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ? Hs: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức

Gv: Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ 1a, và 1b/42 SGK V́ sao y là hàm số của x ?

Hs: V́ có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi của x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác Ngày dạy : 21/10/2009

Tuần 11

Trang 2

 Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không

đổi th́ hàm số y được gọi là hàm hằng

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1 Hs: Làm ?1

f(0) = 5 ; f(a) = 1

2a +5 ; f(1) = 5,5

Gv : Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ Hs: trả lời

* Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số.

Gv : Vẽ sẵn trên bảng phụ mặt phẳng tọa độ Oxy

Và gọi Hs lên bảng làm ?2 Hs: Lên bảng làm ?2Gv: Qua ?2 hăy cho biết thế nào là đồ thị của hàm

số y = axHs: Đồ thị của hàm số y = ax là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Hs: Đồ thị là một đường thẳng OA trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Gv: Đồ thị của hàm số y = 2x là ǵ ?

Hs : trả lời

Gv : chốt lại đồ thị hàm số?

* Hoạt động 3 : Hàm đồng biến, hàm nghịch biến.

Gv: Yêu cầu Hs làm ?3 (Phần này Gv Ghi trên bảng phụ)

* Xét hàm số y = 2x + 1+ Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị nào của x ?

+ Khi x tăng th́ các giá trị tương ứng của y thế nào ? Hs: Trả lời

+ Biểu thức 2x + 1 xác định với với mọi

x ∈R+ Khi x tăng th́ các giá trị tương ứng của y cũng tăng

* Xét hàm số y = - 2x + 1 Cũng hỏi như trên

Hs : trả lời

Gv : gọi 2 hs lên bảng điềnHs: Lên bảng điền vào bảngGv: Từ bảng này Gv đưa ra khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến

Hs : Trả lời

Trang 3

Gv : chốt lại hàm đồng biến, hàm nghịch biến.

Trang 4

Tiết: 20 HÀM SỐ BẬC NHẤT

I- Mục tiêu:

1/ Kiến thức: HS Biết hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , a ≠0 ; luôn xác định với mọi giá trị của biến x thuộc R, đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0.Biết hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số , y = 3x + 1 đồng biến trên R

2/ Kỹ năng: Hs Vận dụng kiến thức để biết được hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R,

hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát: Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0 v vận dụng giải quyết các bài tập

3/ Thái độ : Giúp Hs phát huy được tính năng động và sángtạo của Hs

II- Chuẩn bị của giáo viên và hs :

1 Chuẩn bị của GV : Bảng phụ, thước,

2 Chuẩn bị của HS : Chuẩn bị bảng nhóm, thước

III - Tiến tŕnh bài học:

y= − x+ 4,25 4 3,75 3,5 3,25 3 -3,25 -3,5 -3,75 -4,25b/ Hàm số đã cho là hàm nghịc biến Vì biến x tăng giá trị tương ứng f(x) giảm

3 Bài mới:

Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào Để trả lời câu hỏi trên chúng ta tìm hiểu ở tiết hôm nay

*Hoạt động 1 : Khái niệm về hàm số bậc nhất:

Gv: Đưa bài toán lên bảng

Hs: Lên bảng điền vào chỗ trống ( )

- Sau 1 giờ ô tô đi được 50 km

- Sau t giờ ô tô đi được 50t km

1 Khái niệm về hàm số bậc nhất:

Bài toán: SGK/ 46

T T H N B e án x e H u e á

8 k m

Trang 5

Gv: Yêu cầu Hs làm ?2

(Gv ghi trên bảng phụ)

Gv: tại sao đại lượng s là

hàm số của t ?

Gv: Nếu ta thay s bỡi y, t

bỡi x ta có công thức quen

S = 50t + 8

58 108 158 208

.Hs: Vì đại lượng s phụ thuộc vào

t Ứng với mỗi giá trị của t, chỉ có một giá trị tương ứng của s Do đó

s là hàm số của tHs: Hàm số bậc nhất là hàm số cho bỡi công thức: y = ax + b, trong đó a, b là các số cho trước

- Đồng biến trên R, khi a > 0

- Nghịch biến trên R, khi a < 0

Trang 6

Gv: Qua ví dụ và ?3 hàm

số bậc nhất y = ax + b đồng

biến khi nào ? và nghịch

biến khi nào ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?4

⇒ 3x1 + 1< 3x2 + 1⇒f(x1)< f(x2)Suy ra hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến trên R

Hs: Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi nào a > 0 và nghịch biến khi nào a < 0

Hs: Đứng tại chỗ trả lời ?4

4 Củng cố và luyện tập tại lớp :

Bài 8 /48 sgk

a) y = 1 – 5x a = - 5 b = 1 hàm số nghịch biếnb) y = - 0,5 x a = - 0,5 hàm số nghịch biếnc) y = 2(x− + 1) 3 = 2x+ 3 − 2 a= 2 hàm số đồng biếnd) y = 2x2 + 3 không phải là hàm số bậc nhất

Trang 7

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kĩ năng áp dụng tính chất

hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

3 Thái độ : Phát huy tính sáng tạo của Hs, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II - Chuẩn bị của gv và hs :

1 Chuẩn bị của GV: sgk, thước, Bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài tập và các kiến thức của tiết trước, thước.

III- Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ: HS1 : Định nghĩa hàm số bậc nhất ? Sửa BT 6/ 57 SBT

HS2 : Hăy nêu tính chất của hàm số bậc nhất ? Sửa BT 9/ 48 SGK

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2 HS

3 Bài mới:

Để củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất và vận dụng vào việc giải bài tập ta tiến hành sang tiết luyện tập

Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

30 – x (cm) Chiều rộng h́nh chữ nhật sau khi bớt là:

20 – x (cm)Chu vi h́nh chữ nhật mới là:

Gv: Chiều dài, chiều rộng h́nh chữ nhật ban đầu là 30cm, 20cm Sau khi bớt mỗi chiều đi x(cm) th́ chiều dài và chiều rộng c̣n lại là bao nhiêu ?Hs: Chiều dài h́nh chữ nhật sau khi bớt là: 30 – x (cm)

Chiều rộng h́nh chữ nhật sau khi bớt là:

20 – x (cm)Gv: Nêu công thức tính chu vi HCNHs: Chu vi HCN = (Dài + Rộng) 2

Gv : gọi hs lên bảng thực hiện tính chu vi HCN

Trang 8

Hs : Hai Hs lên bảng giải sau đó em khác nhận xét

Gv : Đánh giá bài làm của hs

Hs: Hàm số y = (1 - 5) x -1 là hàm số nghịch biến trên R V́ do 1- 5 < 0

Trang 9

2 Kỹ năng: Yêu cầu Hs biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân

biệt thuộc đồ thị

3 Thái độ : Giúp Hs phát huy tính năng động và sáng tạo của Hs

II- Chuẩn bị của gv và hs :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ vẽ sẵn h́nh 7, hệ trục tọa độ Oxy có lưới ô vuông, thước ,

2 Chuẩn bị của HS: On tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách vẽ

III- Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x) ? Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là ǵ ? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ?

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2 HS

Trang 10

độ, c̣n các em khác th́ làm vào vở

Gv : Từ đồ thị em rút ra nhận xét ǵ ?

Hs : Nhận xét Gv: Yêu cầu Hs làm ?2 cả lớp cùng thực hiện Gọi Hai em lên bảng điền vào hai ḍng

Hs : Thực hiệnGv: Chỉ vào bảng và hỏi: với cùng giá trị của biến giá trị tương ứmg của hàm y = 2x và y = 2x + 3 quan hệ như thế nào ?

Hs: Với cùng giá trị của biến giá trị của hàm số y = 2x + 3 hơn giá trị tương ứng của hàm y = 2x là 3 đơn vị

Gv: Đồ thị hàm số y = 2x là đường như thế nào ?Hs: Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và qua điểm A(1; 2)

Gv: Như vậy theo nhận xét trên th́ đường thẳng y = 2x + 3 là đường ǵ ?

Hs: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x

Và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

Gv : Qua ?2 Gv giới thiệu tổng quát và chú ư như SGK

Hs: Nhắc lại phần chú ư và tổng quát như SGK

B’, C’ cùng nằm trên đường thẳng (d’) song song với (d)

Trang 11

- 3 B

x y

Nhận xét: Đồ thị

hàm

y = 2x – 3 là một

đường thẳng đi qua

hai điểm là A(0; - 3)

x + 3

Nhận xét: Đồ thị hàm

y = - 2x + 3 là một đường thẳng đi qua hai điểm là A(0; 3)và B(1,5; 0)

Gv: Trong trường hợp b = 0 th́ y = ax  đồ thị là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ Vậy ta chỉ cần xác định một điểm nữa đó là điểm nào ?

Hs: A(1; a) Gv: Đồ thị hàm số y = ax + b là dwongf thẳng Muốn vẽ một đường thẳng ta cần xác định hai điểm Thường th́ ta cần xác định hai điểm đặc biệt nào ?Hs: Hai điểm đặc biệt đó là A(0; b)

* HD : bài 15 /51 sgk

2 Bài sắp học: LUYỆN TẬP

+ Chuẩn bị các bài tập 17, 18, 19 sgk

* HD : bài 18/ 52 sgk x = 4 mà y = 3x + b = 11 => b = ?

Trang 12

2 Kỹ năng: Hs vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt

thuộc đồ thị (thường là giao điểm của đồ thị với hai trục tọa độ)

3 Thái độ : Giúp Hs phát huy được tính năng động và sáng tạo của Hs

II - Chuẩn bị của gv và hs :

1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, sgk, thước

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị BT đă cho, sgk, thước.

III - Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x ; y = 2x + 5 trên cùng một hệ trục tọa độ

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2 hs

3 Bài mới:

Để củng cố cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0) ta sang tiết luyện tập

Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Gv: Bốn đường thẳng trên cắt nhau tạo thành

tứ giác OABC Tứ giác ABC có là h́nh b́nh hành không ? v́ sao ?

Tứ giác ABC là h́nh b́nh hành v́: Đường thẳng

y = 2x + 5 song song với đương thẳng y = 2xĐường thẳng y = 2

−+ 5 song song với

Trang 13

x 0

A 2

B

C

F M

Tứ giác ABC là h́nh b́nh hành v́: Đường thẳng y

= 2x + 5 song song với đương thẳng

y = 2x

Đường thẳng y = 2

−+ 5 song song với đương thẳng y = 2

Gv : Cho hs t́m tọa độ điểm A

Hs : Tọa độ điểm A(-2;-2)Gv: Vẽ đường thẳng đi qua B(0; 2) song song với Ox và yêu cầu Hs xác định tọa độ của điểm C Hăy tính diện tích của ABC

Hs : Tọa độ của điểm C(2; 2)

Gv : Cho hs thực hiện tính diện tích + Xét ABC: BC = 2cm, AH = 4cm

⇒ SABC = 1

2 AH BC = 4 (cm2)Gv: C̣n có cách tính diện tích tam giác Đó là cách nào ?

Hs: SABC = SAHC – SAHB

Gv : Cho hs về nhà tính theo cách 2 và đưa thêm câu d dành cho Hs giỏi

Muốn tính chu vi của ABC ta cần tính ǵ ?

HS : Chu vi PABC = AB + AC + BC

Hs : về nhà thực hiện tiếp

Gv : củng cố và hướng dẫn cả lớp dạng bài tập này

* Hoạt động 3 :

Gv: Yêu cầu Hs làm bài 18/ 52 SGKMuốn t́m b ta làm như thế nào ?Hs: Ta thay x = 4, y = 11 vào y = 3x + b, ta sẽ tính được b

Gv : Gọi Hs lên bảng vẽ đồ thị của hàm số vừa t́m được trên bảng phụ có ô lưới

y = x 0 1

y = 2x +2 2 0

Trang 15

* HD : Bài 17 sgk

- Bài sắp học: Tiết 28

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

+ Khi nào th́ 2 đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau+ Ap dụng giải bài tập

2 Kỹ năng: Hs biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau Biết vận dụng lư thuyết

vào việc t́m các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

3 Thái độ : Hs biết nhận dạng hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

một cách nhanh chóng

III - Chuẩn bị của gv và hs :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ có kẽ sẵn ô vuông

2 Chuẩn bị của HS: On kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0)

III- Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ, đồ thị các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 Nêu nhận xét về hai đồ thị này

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 1 hs

3 Bài mới:

Khi nào th́ kiện hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’ ≠0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau ta sang tiết học hôm nay

Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh

Gv: Gọi một Hs khác lên bảng vẽ tiếp đồ thị hàm

số y = 2x – 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ với hai đồ thị y = 2x và y = 2x + 3 đă vẽ ở phần KTBC

Hs: Làm ?1 vào vở

Trang 16

Tổng quát:

Gv: Em hăy nhận xét về hai đường thẳng trên ?Hs: Giải thích 2 đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x – 2 song song với nhau v́ cùng song song với đường thẳng y = 2x

Gv: Một cách tổng quát, hai đường thẳng

y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’ ≠0) song song với nhau, và trùng nhau khi nào ?

Hs: hai đường thẳng

y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’ ≠0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ và b≠b’ ; trùng với nhau khi và chỉ khi a = a’

b = b’Gv: Cho Hs nêu kết luận sgk

Hs : thực hiện

* Hoạt động 2 :

Gv: Cho Hs làm ?2 và hỏi: T́m các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau trong các trường hợp sau: y= 0,5x + 2 ; y = 0,5x –

hệ số b khác nhau Hai đường thẳng y= 0,5x + 2

và y = 1,5x + 2 không song song , cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau

Tương tự: y= 0,5x + 2 và y = 1,5x + 2 không song song , cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau

Gv: Đưa h́nh vẽ minh họa ba đồ thị trên lên bảng phụ

Hs : Chú ưGv: Một cách tổng quátĐường thẳng y = ax + b (a≠0) (d)Đường thẳng y = a’x + b’ (a’ ≠0) (d’)Cắt nhau khi nào ?

Hs: Đường thẳng y = ax + b (a≠0) (d) Đường thẳng y = a’x + b’ (a’ ≠0) (d’)Cắt nhau khi và chỉ khi a ≠a’

Gv: Khi nào hai đường thẳng y = ax + b (a≠0)

và y = a’x + b’ (a’ ≠0) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?  Chú ư

Hs: khi a ≠a’ và b = b’ th́ hai đường thẳng cắt

Trang 18

2 Kỹ năng: Hs biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau Biết vận dụng lư thuyết

vào việc t́m các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

3 Thái độ : Hs biết nhận dạng hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

một cách nhanh chóng

III - Chuẩn bị của gv và hs :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ có kẽ sẵn ô vuông

2 Chuẩn bị của HS: On kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0)

III- Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Khi nào hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b (a’0) song song , trùng nhau, cắt nhau Cho VD từng trường hợp?

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 1 hs

3 Bài mới:

Để củng cố khi nào th́ hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’ ≠0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau và t́m hệ số a để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau ta t́m hiểu phần c̣n lại của bài

Gv : Điều kiện để các hàm số là hàm số bậc nhất là

Trang 19

2m ≠m + 1⇔ m ≠1 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ m 0 ; m - 1 ; m 1

b) Đồ thị hai hàm số đă cho là hai đường

thẳng song song với nhau ⇔ a = a’, b≠b’ ,

tức là:

2m = m + 1 ⇔ m = 1

ǵ ?Hs: Hệ số a ≠0, nghĩa là: 2m≠0 ;

4 Củng cố và luyện tập :

* Bài tập 21 sgk/54:

Cho hai hàm số y = mx + 3 và y = (2m + 1)x – 5a/ Hai đường thẳng song song với nhau:

Để hai đường thẳng đă cho song song nhau khi và chỉ khi

m = 2m + 1

< = > m = -1 Vậy khi m = -1 th́ hai đường thẳng trên song song nhau

b/ Hai đường thẳng cắt nhau:

để hai đường thẳng trên cắt nhau khi và chỉ khi

m ≠ 2m + 1

< = > m ≠ -1 Vậy khi m ≠ -1 th́ hai đường thẳng trên cắt nhau

* Bài tập 22 / 54 sgk Cho hàm số y = ax + 3 Xác định hệ số a để :

a/ đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x

Để hàm số y = ax + 3 song song với đường thẳng y = -2x Khi a = - 2

b/ Khi x = 2 th́ hàm số có giá trị y = 7

Để hàm số có giá trị y = 7 khi x = 2 th́ 7 = a.2 + 3 < = > a = 2

5 Hướng dẫn về nhà :

- Bài vừa học :

+ Nắm được điều kiện để hai đường thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau

+ Nắm được các dạng bài tập vừa giải và làm bài tập 23 sgk

- Bài sắp học : Tiết 30 LUYỆN TẬP

+ Chuẩn bị cac bài tập 24 ,25,26 sgk/55

• HD : bài 24 sgk

a/ Để y = (2m+1) + 2k – 3 là hàm số bậc nhất khi 2m + 1 ≠ 0

để hai đường thẳng cất nhau khi 2m + 1 ≠ 2

Trang 20

2 Kỹ năng: Hs biết xác định các hệ số a, b trong các bài toán cụ thể Rèn kĩ năng vẽ đồ thị

hàm số bậc nhất Xác định được giá trị của các tham số đă cho trong các hàm số bậc nhất sao cho

đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau

3 Thái độ: Giúp Hs yêu thích môn học, rèn luyện tính cẩn thận chính xác, khoa học

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của GV: sgk, thước, Bảng phụ

2.Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài tập đă cho ở tiết trước, sgk, thước

III- Tiến tŕnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút.

Cho hai hàm số bậc nhất:

y = (2 – m)x - 3 (2)

Với gi trị no của m th́:

a) Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau?

b) Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song?

c) Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4?

d) Đồ thị của hàm số (1) và (2) có trùng nhau được hay không? V? sao?

Trang 21

b) Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng có tung độ gốc khác nhau (1 -3), do đó chúng song song khi và chỉ khi:

2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2 HS

Hs: Đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua điểm A(1; 5) nghĩa là khi x = 1 th́ y = 5

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng thực hiện câu b

* Hoạt động 2 :

Gv : Cho hs đọc nội dung bài 24 sgk

Hs Thực hiệnGv: Đưa bài tập 24/ 55 SGK trên bảng phụ

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị của hàm số: - chương II đại số 9
2. Đồ thị của hàm số: (Trang 2)
1. Đồ thị hàm số y = ax + b  (a ≠ 0) - chương II đại số 9
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 10)
Đồ thị hàm số y =  2 2 - chương II đại số 9
th ị hàm số y = 2 2 (Trang 22)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6)  - chương II đại số 9
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6)  (Trang 27)
Đồ thị hàm số cắt nhau tại điểm trên trục - chương II đại số 9
th ị hàm số cắt nhau tại điểm trên trục (Trang 30)
Đồ thị của các hàm số sau : - chương II đại số 9
th ị của các hàm số sau : (Trang 35)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0), đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau, hệ số góc - chương II đại số 9
th ị hàm số y = ax + b (a ≠0), đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau, hệ số góc (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w