Khẳng định nào sau đây là đúng?... Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng D... Khẳng định nào sau đây là sai?. Hàm số có một điểm cực tiểu BA. Hàm số nào dưới đây thì nghị
Trang 1b b
b ta sê đưa 2 căn đâ cho về cùng bậc n (với n là bội số chung cũa n1 và n2).
Khi đó sẽ thu được hai số mới lần lượt là Hai số so sánh mới l ần lượt là n1 n
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA – MŨ Câu 1 Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?
a a0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
a a
n số a
Trang 2Câu 5 Thực hiện phép tính biểu thức 2
15 16
3 16
Câu 11 Biểu thức 3 a (a dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
3 2
1 3
3 2
1 2
3 2
5 2
3 4
5 3
b
Câu 17 Biểu thức
5 3
13 5
7 2
a
Trang 3Câu 18 Biểu thức b : b (b dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
1 3
2 3
b
Câu 19 Biểu thức
1 2 3
1
1 6
2 3
12 5
5 3
17 6
15 7
2 3
3 4
a
Câu 23 Biểu thức rút gọn của
35 4
Trang 4Câu 28 Giá trị của biểu thức P9 275 5 bằng
1 6
Pa
Câu 30 Biểu thức
4 3 3
a P a
, vớia0viết dưới dạng lũy thừa là
5 3
Câu 34 Xét khẳng định: “Với mọi số thực a và hai số hửu tỉ r s, , ta có r s rs
a a Với điều kiện nào trong các điều kiện sau thì khẳng định trên đúng
a a
a a
Trang 5Câu 37 Với a0; b0; ,m n số nguyên Khẳng định nào sau đây đúng?
a a a
C (a m n) a m n D
n n
a a
3 3
Trang 6 log log
log
c a
c
b b
A log xa có nghĩa với x B log 1 = a và log a = 0a a
C logaxy = logax.logay D n
Trang 7Câu 10 Tính giá trị biểu thức: A loga a . a a a3 .
Trang 8Câu 22 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log2ablog a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2
Câu 25 Cho a0, a1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:
A logaxyloga xloga y B loga x y loga xloga y
C loga x y loga x.loga y D logaxyloga x.loga y
Câu 26 Cho a0, a1 Tìm mệnh đề sai:
A log 1 0a B loga a1 C loga a b b D 2
a
x x
D loga yloga x.logx y
Câu 28 Cho a0, a1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:
log
a a
a
x x
log
log
a a
C loga x loga x loga y
y D logaxyloga xloga y
Câu 29 Cho log 35 a thì log 4515 bằng:
a a
21
a a
2
11
a a
Câu 30 Cho aln 2,bln 3 thì ln 27
16 bằng
Trang 10a a
C
33
a a
D
4(3 )3
a a
Trang 11+ Khi 0 a 1 thì y loga x nghịch biến trên D, khi đó nếu: loga f x( ) log a g x( ) f x( )g x( ).
— Đồ thị: nhận trục tung Oy làm đường tiệm cận đứng
Trang 12BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT – NHẬN BIẾT
2
log 4
y x là tập hợp nào sau đây?
Giải
Câu 2 Tập xác định của hàm số 3 log 1 x y x là tập hợp nào sau đây? A D0; B D0; \ 10 C D0; \ 1 D D1; Giải
Câu 3 Đạo hàm của hàm số yx1e x là hàm số nào sau đây? A y e x B y xe x C y 2 x e x D yxe x1 Giải
y x x là hàm số nào sau đây?
Trang 13A 22 1
1
x
y
1 1
y
2
1
x y
1 1
y
Giải
Câu 5 Đạo hàm của hàm số ye x21 là hàm số nào sau đây? A y x e 2 x2 B 2 1 2 1 x y x e C y 2 x e x2 1 D y 2 x e x2 Giải
Câu 6 (MH 2017) Tính đạo hàm của hàm số y13x A 1 13x y x B y 13 ln13x C y 13x D 13 ln13 x y Giải
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT – THÔNG HIỂU Câu 1 Cho hàm số y4x Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 14C Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng D Đạo hàm của hàm số là y 4x1
Giải
Câu 2 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2 2x 3 trên đoạn 0; 3 lần lượt có giá trị là bao nhiêu? A 64 và 4 B 64 và 8 C 64 và 2 D 8 và 4 Giải
Câu 3 Cho các hàm số 1 1 3 2 3 1( ) , ( )2 , ( )3 , ( )4 f x x f x x f x x f x x .Các hàm số có cùng tập xác định là A f f1, 2 B f f2, 4 C f f1, 3 D f f f1, ,2 3 Giải
Câu 4 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3x2 6x 1 trên đoạn 6; 7 Khi đó, M – m bằng bao nhiêu? A 6564 B 6561 C 6558 D 6562 Giải
Trang 15
Câu 5 Hàm số 2 ln 1 y x x có đạo hàm là hàm số nào sau đây? A 2 2 1 1 x y x x B 2 1 1 y x C 2 1 1 y x x D 2 1 x y x Giải
Câu 6 Cho hàm số 2 ln 1 y x x Khẳng định nào sau đây là sai? A Hàm số có một điểm cực tiểu B Hàm số có tập xác định là D C Giá trị nhỏ nhất trên 0; 1 bằng 0 D Đồ thị của hàm số đi qua điểm 0; 1 Giải
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Câu 1 Tập xác định của hàm số 3
y x là:
Trang 17Câu 12 Đạo hàm của hàm số 2
15
Trang 185 4
1'
'3
Trang 19 3 6 5
3'
x y
x
3'
x y
x
3'
x y
x y
11
' 0
5
f
Câu 34 Cho hàm số y = 2
x 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu 35 Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x B y = log x2 C y = log 3x D y = log xe
Câu 38 Cho hàm số ylog (23 x1) Phát biểu nào sau đây sai:
A Hàm số nghịch biến trên ( 1; )
2
B Hàm số không có cực trị
C Trục oy là tiệm cận đứng của đồ thị D Hàm số đồng biến trên ( 1; )
Trang 20A 0 B 1 C 3 D 2
Câu 41 Cho hàm số ylog (2 x1) Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đồng biến trên ( 1; )
B Trục ox là tiệm cận đứng đồ thị hàm số trên
C Trục oy là tiệm cận ngang đồ thị hàm số trên
D Hàm số đồng biến trên (0;)
Câu 42 Tập xác định của hàm số 3 2
5
y log x x 2x là:
A (1; +) B (0; 2) (4; +) C (-1; 0) (2; +) D (0; 2)
Câu 43 Cho hàm số yx e( xln )x Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số nghịch biến với mọi x>0 B Hàm số đồng biến với mọi x>0
C Hàm số đồng biến với mọi x D Hàm số đồng biến với mọi x <0
Trang 21BÀI LÀM CỦA SIÊU NHÂN: LỚP:
CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG – VÌ THẾ HỆ HỌC SINH THÂN YÊU !
CÒN TIẾP