1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề mũ Logarit 2016 cực hay

26 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ bất phương trình mũ - logarit 6.192 Giải hệ bất phương trình sau:... ĐH Bách Khoa Tp.. ĐH Bách Khoa Tp.

Trang 2

6.5 Giải phương trình sau:   x x

6.9 Giải phương trình sau: log4x2 log 2 1 x 

ĐH Huế khối D - hệ chưa phân ban - 99 ĐS : x 2

6.10 Giải phương trình sau: x log 27.log x2 x 9  x 4

ĐH Huế khối D - Hệ chuyên ban - 99 ĐS : x 2

Trang 3

6.13 Giải phương trình:log (x 1)4  2 2 log 2 4 x log (4 x)8  3

6.16 Giải phương trình sau: log x7 log3 x2

ĐH Kiến Trúc HN - Hệ chuyên ban - 00 ĐS : x 49

log x   x 1 log x2xx

6.18 Giải phương trình sau:

ĐH Huế khối A, B - Hệ chuyên ban – 00 ĐS : x 0 x 3  

6.21 Giải phương trình sau:  2   

2log x  1 log x 1

ĐH Huế khối D - Hệ chuyên ban – 00 ĐS : x 1 5

3

Trang 4

ĐH Dân Lập Kỹ Thuật CN khối A, B - 00 ĐS : x3

6.27 Giải phương trình sau: log x5 log7x2

6.28 Giải phương trình sau: 1 2 1

4 lg x2 lg x

ĐH Thái Nguyên khối G - 00 ĐS : x = 10 x = 100

6.29 Giải phương trình sau: 2x  x

x

7

6 0,7 7

6.30 Giải phương trình sau: 2     

log x 1  x5 log x 1 2x 6 0

ĐH Cảnh Sát ND khối G - Hệ chuyên ban - 00 ĐS : x = 8 x = 2

6.31 Giải phương trình sau: 22x219.2x2x22x 2 0

ĐH Thuỷ Lợi cơ sở II - Hệ chưa phân ban - 00 ĐS : x = – 1 x = 2

6.32 Giải phương trình sau: 1 

1

2.5

Trang 5

6.36 Giải phương trình sau: x 1 x2 x  2

ĐH Ngoại Thương Tp HCM khối D - 01 ĐS : x    2 x 1

6.38 Giải phương trình sau: logx 22xlog x 2 x2

6.39 Giải phương trình sau:

2x 3 3x 7

ĐH Dân Lập Phương Đông - 01 ĐS : xlog 2 3 3

6.43 Giải phương trình sau: 5.32x 1 7.3x 1  1 6.3 x 9x 1 0

ĐH Hồng Đức khối A - 01 ĐS : x 1 log 5 3   x log 5 3

6.44 Giải phương trình sau:

Trang 6

6.54 Giải phương trình sau:  x   x 1 

6.57 Giải phương trình sau:

Trang 7

6.59 Giải phương trình sau: xlg x 102lg x 3lg x 22  

CĐ SP Cà Mau khối B - 05 ĐS : x 10 x 100  

6.60 Giải phương trình sau:

x 3

CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp I - 06 ĐS : x = 1/2

6.62 Giải phương trình sau: 2x2 x2 2 2x

4 2.4  4 0

CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp II - 06 ĐS : x 0; x 2 

6.63 Giải phương trình sau: x

x

  

CĐ Kinh Tế - Công Nghệ Tp HCM khối D1 - 06 ĐS : x 4

6.66 Giải phương trình sau: 2 2

6.68 Giải phương trình sau:  x   x 1 

log 3 1 log 3  3 2

CĐ KT Kỹ Thuật Nghệ An khối A - 06 ĐS : xlog 2 3

6.69 Giải phương trình sau: 8x18x 2.27x

Trang 9

6.81 Giải phương trình sau:  3  9x

2

12log x log (1 x ) log (x 2 x 2)

6.91 Giải phương trình sau: 32x 1 4.3x 1 0 x 

Cao đẳng khối A,A1,B,D - 14 ĐS : x0; x 1

Trang 10

Chuyên đề PT-HPT-BPT 46

6.92 Giải phương trình sau:  2 

2log x  x 2 3

6.93 Giải phương trình sau: 9x8.3x 9 0

6.94 Giải phương trình sau: log3x2 1 log x3

THPT Quốc gia (đề minh họa) - 15 ĐS : x1

6.95 Giải phương trình sau:

II Bất phương trình mũ – logarit

6.96 Tìm miền xác định của hàm số: y log2 1 1

3 3

log x 1log 2x 3x 1

ĐH Quốc gia Tp HCM khối A - 98 ĐS : x0;1/2  1;3/2  5;

6.98 Giải bất phương trình sau:

6.99 Giải phương trình sau: log x2 log x 1 log x.log x3   2 3

ĐH Ngoại Thương khối D - 98 ĐS : x  0;23;

6.100 Giải bất phương trình sau: 25 5 5 5 x 1 5 x

6.101 Giải bất phương trình:2x23 x 9

Trang 11

6.102 Giải bất phương trình: 2

1log x 5x 6 log x 2 log (x 3)

ĐH Ngoại Thương khối A cơ sở 2 – Tp HCM - 00 ĐS : x  ;0

6.111 Giải bất phương trình sau:

Trang 12

Chuyên đề PT-HPT-BPT 48

6.112 Giải bất phương trình sau: x

5 xlg

ĐH Dân Lập Phương Đông khối A - 00 ĐS : VN

6.116 Giải bất phương trình sau: logx 24x 5 1

ĐH NNI khối B - 00 ĐS : * Nếu 0 < a < 1: 0 < x a; * Nếu a > 1: x a

6.122 Giải bất phương trình sau:    x 1

Trang 13

6.123 Giải phương trình sau:   2  

x 1 log x  2x5 log x 6 0

ĐH Luật HN – ĐH Dược HN - 01 ĐS : x0;2  4;

6.124 Giải bất phương trình sau: log 1 x 2 1 x 1

ĐH Quốc Gia Tp HCM khối B - 01 ĐS : x 0;1

6.125 Giải bất phương trình sau:

2 log x 12

13

6.132 Giải bất phương trình sau: 4x2x.2x213.2x2 x 22 x28x 12

CĐ Kinh Tế KT Hải Dương - 02 ĐS : x  2; 1   2;3

Trang 14

log x 3

2log x 3

CĐ Công Nghiệp Hà Nội - 04 ĐS : D 6;8

6.140 Giải bất phương trình sau:  

Trang 15

6.142 Giải bất phương trình sau: 32x 4 45.6x9.22x 2 0

CĐ Cộng Đồng Hà Tây - 05 ĐS : x   ; 2

6.143 Giải bất phương trình sau: 2  x 1

5log x 1 log 2

2

CĐ SP Lai Châu khối B - 05 ĐS : x  1; 2 1 3;  \ 0

6.144 Giải bất phương trình sau:  2 

xlog 5x 8x3 2

6.146 Giải phương trình và bất phương trình sau:

6.148 Giải phương trình sau: log x9 log3 2x 1 1  

6.149 Giải bất phương trình sau: 2  

6.151 Giải phương trình sau: 9x6x22x 1

6.152 Giải phương trình sau: 4.4x9.2x 1  8 0

Trang 16

Chuyên đề PT-HPT-BPT 52

6.153 Giải phương trình sau: 43x 5 1  2.23x 5 x  2.4x

Dự bị - Cao đẳng SP Hà Nam khối A - 06 ĐS : x 3

6.154 Giải phương trình sau:  x   x 

CĐ Tài Chính - Hải Quan khối A - 06 ĐS : x ( 5/3; )

6.159 Giải bất phương trình sau: 3

x 2 log x

CĐ Kinh Tế - Công Nghệ Tp HCM khối A - 06 ĐS : x2;

6.160 Giải bất phương trình sau:   x

6.164 Giải bất phương trình sau: (log 8 log x )logx  4 2 2 2x 0

Dự bị 1 – ĐH khối A - 07 ĐS : 0 x 1/2 x 1

Trang 17

6.165 Giải bất phương trình sau: 2  2

III Hệ phương trình mũ – logarit

6.173 Giải hệ phương trình sau:

ĐH Quốc gia HN khối A - 95 ĐS : (1; 1), (– 1; – 1)

6.174 Giải hệ phương trình sau:

Trang 18

x log 12 log x y log

ĐH Thuỷ Lợi HN - Hệ chưa phân ban - 00 ĐS : Sx; y  1;2

6.177 Giải hệ phương trình sau:  

x

y

log 6x 4y 2log 6y 4x 2

Trang 19

6.182 Giải hệ phương trình sau:

CĐ Bán Công Hoa Sen khối A - 06 ĐS : x; y   2;2

6.184 Giải hệ phương trình sau:

Trang 20

IV Hệ bất phương trình mũ - logarit

6.192 Giải hệ bất phương trình sau:

Trang 21

6.198 Giải hệ phương trình sau: 2 3

2

log 9 x

3log 3 x

 (2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)

ĐH Bách Khoa Tp HCM khối D - 94 ĐS : m= 2

6.201 Cho bất phương trình:  2 

2log x ax 2(*) a) Giải bất phương trình (*) với a3

b) Tìm giá trị lớn nhất của tham số a để x 1 là một nghiệm của bất phương trình (*)

ĐH Bách Khoa Tp HCM - 95 ĐS : a) 4 x 3 0 x 1      b) aMax = 3

6.202 Cho phương trình:  t anx  t anx

3 2 2  3 2 2 m(*) a) Giải phương trình khi m6

b) Xác định m để phương trình (*) có đúng hai nghiệm trong khoảng

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm

ĐH QG Tp HCM - 96 ĐS :a) x   1 x 1 b) m2

Trang 22

a) Giải bất phương trình (*) khi m = 2

b) Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình (*) nghiệm đúng với mọi giá trị của x

ĐH Dân Lập Văn Lang - 98

Trang 23

6.211 a) Giải bất phương trình sau:  

3 a

a

log 35 x

3, a 0,a 1log 5 x

b) Xác định m để phương trình x x

Trang 24

ĐH NNgữ HN - 00 ĐS : a) x, y,z  4;4;4 b) m ( 1; 3/4 )  

6.219 Cho bất phương trình sau: log x2  a log x2 (với a là tham số)

a) Giải bất phương trình khi a 1

b) Xác định a để bất phương trình có nghiệm

ĐH Tây Nguyên khối A, B - 00 ĐS :a)

1 5 2

b) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm thoả 1 x 3

Trang 25

6.224 Cho phương trình:

22log 2x  x 2m 4m log x mx2m 0 (*) Xác định tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm x , x thoả: 1 2

2log xlog x  3 m log x 3

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - 01 ĐS : 1 m  3

6.227 Xác định mọi giá trị của tham số m để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 26

4 lg x lg x m 0

có nghiệm thuộc (0 ; 1)

Ngày đăng: 24/08/2016, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w