Bài toán lãi suất và một số bài toán thực tế khác .... Phương trình mũ và lôgarít cơ bản đưa về cùng cơ số .... Bài toán chứa tham số .... Bất phương trình mũ và lôgarít cơ bản đưa về cù
Trang 1N¨m häc 2018 – 2019 M«n To¸n Tài liệu luyện thi Thpt Quốc Gia
Trang 2Muïc luïc
Trang
§ 1 Công thức mũ & lôgarít 1
Dạng toán 1 Công thức lũy thừa và mũ 1
Dạng toán 2 Công thức lôgarit 9
Rèn luyện lần 1 19
Rèn luyện lần 2 29
Rèn luyện lần 3 33
§ 2 Hàm số lũy thừa, mũ và lôgarit 37
Dạng toán 1 Tìm tập xác định 38
Dạng toán 2 Đạo hàm 45
Dạng toán 3 Đơn điệu và cực trị 51
Dạng toán 4 Giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất 56
Dạng toán 5 Nhận dạng đồ thị 67
Dạng toán 6 Bài toán lãi suất và một số bài toán thực tế khác 73
Đề rèn luyện lần 1 83
Đề rèn luyện lần 2 88
Đề rèn luyện lần 3 92
Đề rèn luyện lần 4 97
Đề rèn luyện lần 5 102
§ 3 Phương trình mũ và lôgarít 107
Dạng toán 1 Phương trình mũ và lôgarít cơ bản (đưa về cùng cơ số) 107
Dạng toán 2 Phương pháp đặt ẩn phụ 118
Dạng toán 3 Phương pháp hàm số 131
Dạng toán 4 Bài toán chứa tham số 131
Đề rèn luyện lần 1 153
Đề rèn luyện lần 2 156
Đề rèn luyện lần 3 159
Đề rèn luyện lần 4 163
§ 4 Bất phương trình mũ và lôgarít 167
Dạng toán 1 Bất phương trình mũ và lôgarít cơ bản (đưa về cùng cơ số) 167
Dạng toán 2 Phương pháp đặt ẩn phụ và phương pháp hàm số 174
Dạng toán 3 Bài toán chứa tham số 181
Đề rèn luyện lần 1 187
Đề rèn luyện lần 2 191
Đề rèn luyện lần 3 195
Trang 3hương II HÀM SỐ LŨY THỪA
HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§ 1 CƠNG THỨC MŨ & LƠGARIT
Dạng toán 1: Công thức mũ và các biến đổi
x
b b
ax y a ax. y ,
x y x y a a (y2; y ) x 1 x y n y n a a a a a u x( ) 0 1, ( )u x 0
a x y. ( )a x y ( )a y x n a b.n n ab (n 2; n ) a b x x ( )a b x n m (n )m m n a a a
BÀI TẬP VẬN DỤNG 1 (MH lần 2 – 2017) Cho biểu thức P 4x x.3 2 x3 , với x 0. Mệnh đề nào đúng ? A 1 2 P x B 13 24 P x C 1 4 P x D 2 3 P x Lời giải Áp dụng n m a n a m và a a m n a m n từ trong ra ngồi, ta cĩ: 3 7 7 13 13 4 3 4 3 4 4 4 3 2 3 2 2 2 6 6 24
P x x x x x x x x x x x x Do đĩ: 13 24 P x Chọn đáp án B 2 Cho biểu thức 5 3 , 0
P x x x x x Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A 2 3 P x B
3 10 P x C 13 10 P x D 1 2 P x
C
n số a
Trang 43 Viết biểu thức P x5.3x2.5x3 ( x 0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
4 Cho biểu thức P 6x x.4 5 x3 với x 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
5 Cho biểu thức
11 16
6 Cho biểu thức
9 16:
Trang 613 Với a b , 0 bất kỳ Cho biểu thức
Trang 718 Cho
1
T
a
1
T
a
T
b
C T 2 a
D T a 1
19 Cho 9x 9x 23. Tính giá trị của biểu thức 5 3 3 1 3 3 x x x x K A 5 2 K B 1
2 K C 5 2 K D 3
2 K Lời giải Ta có: 1 2 12 9 9 23 9 23 (3 ) 23 9 (3 ) x x x x x x 2 2 2 2 1 1 1 1 (3 ) 2.3 2 23 3 5 3 5 (3 ) 3 3 3 x x x x x x x x Do đó 1 5 3 5 3 3 3 5 5 10 5 1 5 4 2 1 3 3 1 1 3 3 x x x x x x x x K Chọn A 20 Cho 4x 4x 14. Tính giá trị của biểu thức 10 2 2 3 2 2 x x x x P A P 2 B 1
2 K C 6 7 P D P 7
21 Cho 25x 25x 7. Tính giá trị của biểu thức 4 5 5 9 5 5 x x x x P A P 12 B P 12 1 C 1 9 P D P 2
Trang 8
22 Giá trị của biểu thức P (74 3)2017(74 3)2016 bằng
A 1
B 74 3
C 74 3
D (74 3)2016
Lời giải Tách đồng bậc, áp dụng công thức a b n n ( )ab n và sử dụng
2016
2016
2016
23 Giá trị của biểu thức P (94 5)2017(94 5)2016 bằng
A 1
B 94 5
C 94 5
D (94 5)2017
24 Giá trị của biểu thức P (52 6)2017(52 6)2016 bằng A 1 B 52 6 C 52 6 D 3
25 Giá trị của biểu thức P (1 3)2016(3 3)2016 bằng A 12 1008 B 4 1008 C (1 3)1008 D (3 3)1008
26 Giá trị của biểu thức P ( 6 2)2016( 63 2)2016 bằng A 48 1008 B 481008 C 18 1008 D 18 1008
Trang 9
27 Với 0 thì giá trị của biểu thức a b
1 2
x x
Trang 10A 99
B 301
C 101
D 149
3
32 Cho hàm số 9 ( ) 9 3 x x f x Tính tổng 1 2 8 9 10 10 10 10 P f f f f A 10 3 B 11 2 C 9 2 D 5
33 Cho hàm số 4 ( ) 4 2 x x f x Tính 1 2 2015 2016 2017 2017 2017 2017 T f f f f A T 2016 B T 2017 C 2016
2017 T D T 1008
34 Xét hàm số 9 2 ( ) 9 t t f t m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho f x ( ) f y ( ) 1 với mọi x y, thỏa e x y e x( y). Tìm số phần tử của S A Vô số B 0 C 1
D 2
Trang 11
Dạng toán 2: Công thức lôgarit và các biến đổi
b
c
log 1log n a a b b n .log khi log log khi a n a a n b b n b log log log c a c b b a 1 ln log log log ln a a b b b b a a
log 1a 0, loga a 1 logb c logb a loga b a c b a
log (a b c )loga bloga c
10 ln log lg log log e b b b b b NHĨM BÀI TẬP LÀM QUEN NHAU 1 Nhĩm định nghĩa x 0 log a a b x b (mũ thành log) log b a x b x a (log thành mũ) loge x lnx (lơga nêpe ), x e 2, 718 log10x logx lg x x 0 log a a b x b (mũ thành log) 1) 2x 1 5 1 log 52 x 2 1 log 5 x 2) 3x 1 4
3) 4x 2 1 32
4) 5x1 1
5) e x 2
6) e 2x 3
7) 102 3 x
log b a x b x a (log thành mũ) 1) log (2 x 1) 3 x 1 23 1 8 9 x x 2) log (3 x 2) 4
3) log (4 x 1) 2
4) log (e x 1) 1
5) ln(x 1) 2
6) log(x 3) 2
7) lg(x 1) 1
lẻ chẵn
Trang 122 Nhóm công thức biến đổi
13) Tính log (9 )3 a 2
14) Tính 3
2 3 3
log (27a b )
15) Tính log (9a a )
16) Tính log (125a a b 2 3)
Trang 1319) Cho loga b 2 và loga c 3. Tính giá trị của biểu thức P log ( ).a a b c2 3 4
Giải Áp dụng “tích tổng, thương hiệu, trên trên”, ta được:
24) Cho log3a 2 và log2 1
25) Cho log5a 6 và log6 1
Trang 1426) Khai triển biểu thức:
9
y
28) Khai triển biểu thức logx2 y2
z
29) Khai triển biểu thức
2 3
27
b
30) Khai triển biểu thức
9log
b a
c
33) Khai triển biểu thức
3 2
8
b
34) Khai triển biểu thức
216
Trang 1537) Khai triển log (2 )22 a
38) Khai triển log (9 )23 x
log25
a b
b
45) Chứng minh log (23 a b2 )4 log23a1log3a2log3b2 log 23b
Trang 16
3 Nhóm đổi cơ số
1 log
c
b b
Giải Vì chỉ có công thức “tích tổng, thương hiệu” dạng
3) Cho loga x 2 và logb x 5. Tính giá trị của biểu thức logab 2 loga
b
4) Cho loga x 3 và logb x 2. Tính giá trị của biểu thức 2 logab 4 loga
b
Trang 17
b b
log
a
b b
8) Cho log 5m và log 3x m y. Tính giá trị của biểu thức P (x y) log10m
Giải Thế x log 5a và y log 3a vào P (x y)log10m (log 5m log 3).logm 10m
10) Áp dụng công thức alogb c clogb a, hãy tính 8log 3 2 9log 4 3
b a
1 logb a
a
13) Chứng minh: 3 2 loga b 3 2
a
Trang 18BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 (THPT QG 2017 – Mã 101 câu 06) Cho 0 a 1 Tính log
a
2
2 (THPT QG 2017 – Mã 103 câu 10) Cho 0 a 2 Tính 2 2 log 4 a a I A 1 2 I B 1
2 I C I 2 D I 2
3 (THPT QG 2018 – Mã 101) Với a là số thực dương tùy ý, ln(5 ) ln(3 ) a a bằng A ln(5 ) ln(3 ) a a B ln(2 ) a C 5 ln 3 D ln 5 ln 3
4 (THPT QG 2018 – Mã 102) Với a là số thực dương tùy ý, log (3 )3 a bằng A 3 log 3a B 3log 3a C 1log 3a D 1log 3a
5 (THPT QG 2017) Cho log3a và 2 log2 1 2 b Tính 2 3 3 1 4 2 log log (3 ) log I a b A 5 4 I B I 4 C I 0 D 3 2 I
6 Cho log2a và 1 log3 1 2 b Tính 4 2 2 1 9 4 log log (8 ) log I a b A I 0,5. B I 3 C I 0 D I 1
Trang 19
7 (THPT QG 2017 Câu 29 – Mã 103) Cho loga b và log2 a c 3 Tính P log (a b c2 3).
A P 31
B P 13
C P 30
D P 108
8 Cho loga b 3, loga c Giá trị của biểu thức 2 log (a a b c3 2 ) bằng A 8 B 5 C 4 D 8
9 Cho a b , 0. Giá trị của biểu thức 2 2 4 loga log a b b bằng A 2 log a b B 0 C log a b D 4 log a b
10 Cho 0 a 1, b 0 thỏa mãn log 4 a b b và log a2 16 b Tổng a b bằng A 16 B 12 C 10 D 18
11 Cho 0 a 1, b 0 thỏa mãn log 9 a b b và 3 27 log a b Tổng 2a2b bằng A 30 B 60 C 90 D 120
12 Cho 0 x y ; 1 thỏa mãn log3 3 8 x y y và 2 32 log x y Giá trị của P x2 y2 là A 120 B 132 C 240 D 340
\
Trang 20
13 Cho a b , 0 thỏa log2a x, log2b y Giá trị của biểu thức P log (2 a b2 3) bằng
A 2 x 3 y B x y 2 3
C x2 y3. D 6 xy
14 Cho a x, là các số thực dương, biết 3 1 3 3 log x 2 log alog a. Tính x theo a A x a4. B x a3. C x 3 a D x a 3
15 (THPT QG 2017 Câu 15 – Mã 101) Với 0 a b ; 1, giá trị của 2 3 6 loga log a b b bằng A 9 log a b B 27 log a b C 15 loga b D 6 log a b
16 Cho loga x 2, logb x với 3 a b , là các số thực lớn hơn 1. Tính 2 loga b P x A P 6 B 1 6 P C 1 6 P D P 6
17 (THPT QG 2017 – Câu 42) Cho loga x 3, logb x với 4 a b , 1. Tính P logab x A 7 12 P B 1 12 P C P 12 D 12 7 P
18 Cho loga x và log1 a y 4. Tính 2 3 log (a ) P x y A P 3 B P 10 C P 14 D P 65
Trang 21
19 Biết rằng a b c , , 1 thỏa mãn log ( )ab bc 2 Tính logc 4 log ( ).c
A P 1
B P 2
C P 3
D P 4
20 Cho 0 và a 1 x y , thõa log 3a x, log 2a y. Khi đó (x y)log6a bằng A (x y) 2 B 2( x y ). C x y D 1
21 Cho hai số thực dương a b , thỏa mãn a b a, 1, loga b 2 Tính log a 3 b T ba A 2 5 T B 2 5 T C 2 3 T D 2 3 T
22 Cho a b , 0 thỏa mãn a2 b2 7 ab Khẳng định nào đúng ? A 2 log (2 a b)log2a log 2b B 2 2 2 2 log log log 3 a b a b C log2 2(log2 log ).2 3 a b a b D
6
Lời giải Quan sát đáp án thấy có B, C đều có log2
3
a b nên
ưu tiên biến đổi lý thuyết về dạng
2
3
2 hai vế Nếu đúng sẽ chọn đáp án, còn nếu sai sẽ loại được
hai đáp án này, sẽ rút ngắn thời gian làm trắc nghiệm Tức có:
2
3
ab
2
3
a b
3
Trang 2223 Cho a b , 0 thỏa mãn a2 b2 14 ab Khẳng định nào đúng ?
24 (THPT QG 2017 – Câu 43) Cho a b , 0 thỏa a2 b2 8 ab Khẳng định nào đúng ?
2
B log( a b ) 1 log a log b
C log( ) 1 log log
25 Cho a b , 0 thỏa mãn a b 2 ab. Khẳng định nào đúng ?
26 Cho a b , 0 thỏa mãn a2 9b2 10 ab Khẳng định nào đúng ?
C 3log( a 3 ) b log a log b
D 2 log( a 3 ) b 2log a log b
Trang 23
28 (THPTQG 2017 Câu 37) Cho x y , 1 thỏa x2 9y2 6 xy Tìm 12 12
31 Cho a b , 0 thỏa mãn log4a log6b log (9 a b). Giá trị của a
Trang 2432 Cho a b , 0 thỏa mãn log9a log12b log (16 a b). Mệnh đề nào đúng ?
33 Cho a b , 0 thỏa mãn log16 log20 log25 2
35 Với x y z , , thỏa mãn xlog20162ylog20163zlog20167 1. Giá trị x y z bằng
36 Tính P log(tan1 ) log(tan2 ) log(tan 3 ) log(tan 89 )
Trang 2537 Cho n là số nguyên dương Tính 1
39 Cho 0 a 1 Tính log 2018a log 2018 log 20183 log2018 2018
40 Cho log 3 a Tính log9000 theo a
41 Đặt log 205 a, biểu diễn log 5 theo 2 a
Trang 2642 Đặt a log 15, 3 b log 10.3 Hãy biểu diễn
43 Đặt a log 11,7 b log 7.2 Hãy biểu diễn biểu thức 3
7
121log
44 Cho a log 3,2 b log 52 Tính theo a b , biểu thức P log 30.2
45 Cho a b c , , 0 thỏa mãn log 5 2 log 6 4 log 3 7
46 Cho hàm số f x( )aln(x x2 1)bsinx 6 với a b , . Biết f (log(log )) e 2.
Trang 27RÈN LUYỆN LẦN 1 Câu 1 Cho 0 và biểu thức a 1 3
( )
a P
Câu 10 Cho 1 a 0, x 0, y 0, khẳng định nào sau đây sai ?
Trang 28Câu 11 Biết
2
2 16
a b
x x
Trang 29Câu 26 Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn loga b 2. Tính giá trị của log (a 3 ).
log
x x
Câu 29 Cho các số thực dương a b c, , với c 1. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A logc a logc alog c b
C 2 log (4 a b) 4 log4a log 4b D 2 log (2 ab) 4 log2a log 2b
Câu 32 Cho loga c x 0 và logb c y 0. Khi đó giá trị của logab c là
Trang 30Câu 33 Cho log 52 a. Tính log 4032 theo a bằng
Trang 31RÈN LUYỆN LẦN 2 Câu 1 Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
1log
Câu 2 Cho các số dương , , a b c và a 1. Khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 3 Cho a là một số dương, biểu thức
2 3
a
T b
Trang 32a
23
Câu 19 Cho a b x , , 0 Tìm ,x biết log2x 5 log2a4 log 2b
Trang 33Câu 22 Cho a b c , , 0 thỏa loga b m, loga c n. Tính Alog (abc ab c2 3) theo m và n
Câu 28 Cho a 0,b0 thỏa mãn a2 b2 7ab Chọn mệnh đề đúng ?
A 2 log(ab)3(loga log ).b B 2(loga log )b log(7 ).ab
Trang 34Câu 39 Tính A(logb3a 2 logb2a log )(logb a a blogab b)logb a bằng
Trang 35RÈN LUYỆN LẦN 3 Câu 1 Cho 0a b, 1 và x y, là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng ?
log
log
a a
a
x x
Câu 2 Cho các số thực dương a b, với a 1. Khẳng định nào sau đây sai ?
Câu 3 Cho hàm số a b c, , là ba số thực dương, khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 10 Giả sử ta có hệ thức a2 b2 7ab với a b, là các số dương Hệ thức nào đúng ?
Trang 36Câu 11 Cho a b x , , 0 thỏa mãn log2x 5 log2a 3 log 2b Mệnh đề nào đúng ?
2
x y
2
x y
2
x y
2
x y
Trang 37Câu 21 Cho m 0 Biết
3 5
2
m X
1
a m
Trang 38Câu 31 Cho a b , 0 thỏa mãn 2
3ac
x b
x
3
y T
Trang 391 Định nghĩa: Hàm số y x , với được gọi là hàm số lũy thừa ,
2 Tập xác định: Tập xác định của hàm số lũy thừa y [ ( )] P x n
3 Đạo hàm: Hàm số y x , ( có đạo hàm với mọi ) x 0 và ( )x .x 1
4 Đồ thị hàm số lũy thừa trên khoảng(0; )
II HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa: Cho số thực dương a 1. Hàm số ya x được gọi là hàm số mũ cơ số a
2 Tập xác định: y a P x( ) xác định khi P x( ) xác định Đối với y a x thì có D
e t
4 Đồ thị hàm số mũ y a x
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với
số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:
nằm về phía trên trục hoành
(ya x 0, x )
Trang 40III HÀM SỐ LƠGARIT
1 Định nghĩa: Cho 0 a 1. Hàm số y loga x được gọi là hàm số lơgarit cơ số a
2 Tập xác định: y log [ ( )]a P x điều kiện: P x ( ) 0
Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm lũy thừa, mũ, lôgarit
1 Hàm số mũ y a P x( ) thì điều kiện xác định là P x( ) cĩ nghĩa
2 Hàm số lũy thừa y [ ( )] P x n
về phía phải trục tung