1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

6 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nêu được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Phát biểu được quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai và bước đầ

Trang 1

Ngày soạn : ??/?/20?? Ngày giảng :

Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nêu được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

- Phát biểu được quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai và bước đầu biết vận dụng 2 quy tắc đó vào giải bài tập

2 Kĩ năng: Biến đổi biểu thức, tính toán

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực, cẩn thận

II/ Đồ dùng.

1 GV : Bảng phụ phần chú ý và VD3; MTBT

2 HS : ổn định nghĩa căn bậc hai số học, đọc trước bài

III/ Phương pháp

- Phương pháp đàm thoại

- Phương pháp phân tích, so sánh, tổng hợp

- Kĩ thuật áp dụng: Kĩ thuật khăn trải bàn.

IV/ Tổ chức dạy học.

1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút) : ? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a và HĐT về căn

bậc hai

x = 

a x x



) 0 ( ) 0 ( 2

A A A A A A

-Yêu cầu HS nhận xét; GV đánh giá, sửa sai

3 Các hoạt động.

3.1 Hoạt động 1 : Tìm hiểu định lí

a/ Mục tiêu: HS nêu được định lí và biết chứng minh định lí

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 10 phút

d/Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm ?1

? TQ : a.b? a. b

- GV giới thiệu định lí

( Định lí về mối quan hệ

giữa phép nhân và phép khai

phương )

- HD HS chứng minh định lí

? Để chứng minh a b

căn bậc hai số học của ab ta

phải chứng minh những gì

- Gọi HS chứng minh

- Làm ?1

) 20 ( 25 16 25

.

+ ab a. b

- Đọc định lí ( SGK )

c/m : + a. bo

+ ( a b)2 = ab

1 Định lí

?1 Tính và so sánh :

16 25  16 25 (  20 )

*) Định lí ( SGK-12 )

Với a  0, b  0 ta có :

aba. b

- Chứng minh ( SGK-13 )

Trang 2

? a.b.c  ?  GV giới

thiệu chú ý

- HS đứng tại chỗ chứng minh

= a. b. c

- Đọc chú ý ( SGK )

- Đọc quy tắc SGK

- Làm VD1 theo HD của GV - Chú ý ( SGK-13 )

3.2 Hoạt động 2 : áp dụng

a/ Mục tiêu:- HS phát được quy tắc khai phương một tích và nhân hai căn bậc hai

- Bước đầu vận dụng quy tắc vào giải bài tập

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 15 phút

d/Tiến hành

- GV giới thiệu quy tắc khai

phương một tích

- Hướng dẫn HS làm VD1

- Cho HS hoạt động nhóm

làm ?2 (3’)

- Gọi đại diện 2 nhóm lên

trình bày, các nhóm khác

nhận xét

- GV chốt lại kiến thức

( Trong trường hợp dưới dấu

căn là tích của nhiều số )

- GV gới thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai

- HD HS làm VD2

- Hoạt động nhóm làm ?2 + N1+2+3 : ?2a

+ N4+5+5 : ?2b

- Đại diện 2 nhóm lên bảng báo cáo, các nhóm khác nhận xét

- Lắng nghe, ghi vở

- Đọc quy tắc trong ( SGK )

- Làm VD2

- HS làm ?3 : 2 HS lên bảng, dưới lớp làm theo dãy

- Nhận xét, ghi vở

- HS trả lời :

B A B

A

2 áp dụng a) Quy tắc khai phương một tích

*) Quy tắc ( SGK-13)

- VD1 : Tính

 a

25 44 , 1 49 25

44 , 1

= 7 1,2 5 = 42

 b 810.40 = 81 4 100

= 81 4 100 = 9 2 10

= 180

?2 Tính

 a 0 16 0 , 64 225

= 0 , 16 0 , 64 225

= 0,4 0,8 15 = 4,8

 b 250 360 = 25 36 100

= 25 36 100  5 6 10

= 300

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

*) Quy tắc ( SGK-13 )

- VD2 : Tính

 a 5 20  5 20  100

= 10

 b

10 52 3 , 1 10 52 3 ,

= 13 52  13 13 4

Trang 3

- Cho HS áp dụng làm ?3

theo dãy

- Yêu cầu HS nhận xét, GV

đánh giá kết quả

- GV chốt lại ( khi các thừa

số dưới dấu căn không thể

khai căn… )

? A, B là các biểu thức

?

AB

= ( 13 2 ) 2 = 26

?3 Tính

 a 3. 75 3.75 225

= 15

 b 20 72 4 , 9  20 72 4 , 9

= 2 2 36 49  4 36 49

= 2 6 7 = 84

- Chú ý ( SGK-14 )

3.3 Hoạt động 3 : Củng cố.

a/ Mục tiêu:

- HS vận dụng được quy tắc vào giải bài tập

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 10 phút

d/Tiến hành

- Cho HS làm ?4

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận

xét, GV chuẩn hoá kiến thức

- GV hệ thống lại kiến thức

toàn bài

- Cho HS áp dụng làm bài

17(a, c) và bài 18b

- GV HD những HS yếu

dưới lớp

- Yêu cầu HS nhận xét, GV

đánh giá sửa sai

- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở

- Nhận xét, ghi vở

- HS làm bài tập củng cố :

3 HS lên bảng, dưới lớp làm theo dãy

- Nhận xét và ghi kết quả đúng vào vở

?4 Rút gọn các biểu thức sau ( a

 0, b  0 )

 a 3a3. 12a 3a3.12a

= 36a 4 ( 6a2 ) 2 = 6a2

= 6a2 ( vì a  0 )

 b 2a 32ab3 = 64a2b2

= ( 8ab) 2 8ab 8ab

( vì a  0, b  0 )

*) Bài 17 ( SGK- 14 ) Tính

a) 0 , 09 0 , 64  0 , 09 64

= 0,3 8 = 2,4 c) 12 , 1 360  121 36

= 121 36  11 6  66

*) Bài 18 ( SGK-14 ) Tính

b) 2 , 5 30 48  2 , 5 30 48

= 25 144 = 25 144

= 5 12 = 60

3 Hướng dẫn về nhà(5phút)

- Nắm vững định lí và các quy tắc

Trang 4

- BTVN : 17( b, d ) ; 18 ( a, d ) ; 19 ( a, b )( SGK-14 + 15 )

- HD : Bài 17, 18 : áp dụng quy tắc

Bài 19 : Làm tương tự ?4

Ngày soạn : ??/?/20?? Ngày giảng :

Tiết 5 LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu

1 Kiến thức : - Củng cố cho HS định lí về phép khai phương một tích

- HS vậ dụng được định lí để giải một số bài tập

2 Kĩ năng :- Vận dụng quy tắc, biến đổi, tính toán

3 Thái độ :- Nghiêm túc, tích cực, cẩn thận

II/ Chuẩn bị

1 GV : Dạng bài tập + cách giải, MTCT

2 HS : Học bài cũ + Làm bài tập

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

1 GV : Dạng bài tập + cách giải

2 HS : Ôn tập kiến thức + Làm bài tập về nhà

III/ Phương pháp

- Phương pháp đàm thoại

- Phương pháp phân tích, so sánh, tổng hợp

- Kĩ thuật áp dụng: Kĩ thuật khăn trải bàn.

IV/ Tổ chức dạy học.

1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.

2 Kiểm tra bài cũ(5phút):

HS1: ? Phát biểu và viết hệ thức của định lí

áp dụng : Làm bài tập : 17d ( SGK-14 )

Trả lời : Với 2 số a, b không âm ta có : ab = a b

Bài 17d : 2 4 2 4 2

2 3  2 3  2.3  18 HS2 : ? Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

áp dụng : Làm bài tập 18c ( SGK-14 )

Trả lời : Quy tắc ( SGK-13 )

Bài 18c : 0,4 6,4= 0,4.6,4 = 4.0,64= 4 0,64 =2.0,8=1,6

3 Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc

a/ Mục tiêu:

-Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức về căn bậc hai, HĐT A2 A; quy tắc khai phương một tích; nhân hai căn thức bậc hai

- HS vận dụng được kiến thức để giải một số bài tập cơ bản:Tính; rút gọn biểu thức; tìm điều kiện để căn bậc hai có nghĩa

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 35 phút

Trang 5

d/Tiến hành:

Dạng bài : Tính

- Cho HS đọc bài toán

? Nêu cách giải

- Yêu cầu HS thực hiện

Dạng bài : Rút gọn

- Cho HS đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu gì

? áp dụng kiến thức nào

để giải

1 + 6x + 9x2 = ?

- Gọi HS thực hiện

- GV chốt lại cách làm bài

24

Dạng bài: Tìm x

- Đề nghị HS đọc bài

toán

? Bài toán yêu cầu gì

? Nêu cách giải

- HD bài 25d : A  ?

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài 25 (4’)

- Gọi đại diện các nhóm

báo cáo

- GV tổ chức thảo luận

- Đọc bài toán + áp dụng HĐT  tính toán khai phương

- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm theo dãy

Đọc bài toán + Rút gọn  tính giá trị biểu thức

+ áp dụng HĐT, quy tắc khai phương 1 tích để giải

1 + 6x + 9x2 = ( 1 + 3x )2

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Đọc bài toán + Tìm x

+ C1: áp dụng định nghĩa căn bậc hai số học

+ C2 : Sử dụng quy tắc khai phương một tích

- Hoạt động nhóm làm bài 25

+ N1+2+3 : 25a + N2+3+4 : 25d

- Đại diện 2 nhóm báo cáo, các nhóm khác quan sát

- Thảo luận chung cả lớp, ghi vở

Dạng 1 Tính Bài 22 ( SGK-15 ) Tính

13 -12 = (13+12).(13-12) = 25.1= 25=5

b) 2 2

17 -8 = (17+8).(17-8)

= 25.9 = 25 9 =5.3=15

Dạng 2 Rút gọn biểu thức.

Bài 24 ( SGK-15 ) rút gọn và tìm giá trị các căn thức

4.(1+6x+9x )

4[(1+3x) ] = 4 [(1+3x) ]

(1+3x) = 2 ( 1 + 3x )2 Với x = 2, ta có :

2 ( 1 + 3x )2 = 2 ( 1 - 3 2 )2

= 2 ( 1 -6 2 + 18 )

= 2- 12 2  36 = 38- 12 2

 21,029

Dang 3 Tìm x Bài 25 ( SGK-16 ) Tìm x, biết

16x =816x=8

64 16x=64 x=

16

x=4

Vậy x= 4

4.(1-x) -6=0  4.(1-x) =6

2

4 (1-x) =6 2 1-x =6

Trang 6

chung cả lớp  chốt lại

kết quả đúng

- GV hệ thống lại các

dạng bài tập đã chữa và

kiến thức áp dụng

- Ghi nhớ các dạng bài tập

và cách giải

1-x =3

th× 1-x=3 x= -2 +) NÕu 1-x<0 x>1 th× 1-x=-3 x= 4

Vậy x = -2; x = 4

4 Hướng dẫn về nhà(5phút)

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc

- BTVN : 22 (c,d ) ; 24b ; 25 ( b,d ) ; 26 ( SGK-15+16 )

- HD bài 26 : a) Tính trực tiếp  so sánh

b) C/m abab

a+ b < ( a  b) 2

( a  b) 2=?

Ngày đăng: 11/10/2016, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w