Đ ợc tạo nên bởi các mô khác nhau Tham gia cấu tạo và thực hiện chức năng nhất định của hệ cơ quan.. Gồm các cơ quan có mối liên hệ về chức năng.. thực hiện chức năng vận động đặc điểm
Trang 1Cấp độ
Tế bào
Mô
Cơ quan
Hệ cơ quan
Gồm: màng, tế bào chất với các cơ quan chủ yếu (Ti thể
l ới nội chất, bộ máy Gôngi), nhân.
Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau.
Là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể.
Tham gia cấu tạo nên cấc cơ quan.
Đ ợc tạo nên bởi các mô
khác nhau
Tham gia cấu tạo và thực hiện chức năng nhất định của hệ cơ quan.
Gồm các cơ quan có mối liên hệ về chức năng.
Thực hiên chức năng nhất định của cơ thể.
Trang 2thực hiện
chức năng
vận động
đặc điểm cấu tạo Chức năng Vai trò chung
Bộ x ơng
Hệ cơ
-Gồm nhiều x ơng liên kết với nhau bởi khớp x ơng.
-Có tính chất rắn và đàn hồi.
-Tế bào cơ dài.
-Có khả năng co, dãn.
Tạo bộ khung cơ thể:
-Bảo vệ.
-Nơi bám của cơ.
Cơ co, dãn giúp các cơ quan hoạt
động.
Giúp cơ thể hoạt
động thích ứng với môi tr ờng.
Trang 3Cơ quan Đặc điểm cấu tạo đặc tr ng Chức năng Vai trò chung
Tim
Hệ mạch
-Có van nhĩ thất và van vào động mạch.
-Co bóp theo chu kì
gồm 3 pha.
Giúp máu tuần hoàn liên tục theo một chiều trong cơ thể, n ớc mô cũng liên tục đ
ợc đổi mới, bạch huyết cũng liên tục đ
ợc l u thông.
III/ Tuần hoàn.
-Gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
chiều từ tâm nhĩ vào tâm thất và từ tâm thất vào
động mạch.
- Dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể và từ khắp cơ thể
về tim.
Trang 4giai đoạn
chủ yếu
của hô hấp
Cơ chế
Vai trò
Thở
TĐK ở
phổi
TĐK ở
tế bào
Hoạt động phối hợp của lồng ngực và các cơ hô
hấp.
IV/ Hô hấp.
Khí O 2 , CO 2 khuyếch tán từ nơi có nồng độ cao
nơi có nồng độ thấp
Khí O 2 , CO 2 khuyếch tán từ nơi có nồng độ cao
nơi có nồng độ thấp
Giúp không khí trong phổi th ờng xuyên đổi mới
Tăng nồng độ O 2
và giảm nồng độ
CO 2 trong máu Cung cấp O 2 cho
tế bào - nhận CO 2
do tế bào thải ra
Cung cấp O 2 cho các tế bào của cơ thể và thải
CO 2 ra khỏi cơ thể
Trang 5Khoang miệng Thực quản dày Dạ Ruột non Ruột già
Tiêu hoá
Gluxit Lipit Prôtêin
Hấp thụ
Đ ờng Axit béo- Glixêrin Axit amin
Cơ quan thực hiện
Loạ
i chất
Hoạt
động
III/ Tuần hoàn.
IV/ Hô hấp.
V/ Tiêu hoá.
Trang 6IV/ Hô hấp.
V/ Tiêu hoá.
V/ Trao đổi chất và chuyển hoá.
Trao đổi
chất
ở cấp cơ thể
ở cấp tế bào
Chuyển
hoá ở tế
bào
Đồng hoá
Dị hoá
- Lấy các chất cần thiết cho cơ thể từ môi tr ờng ngoài.
- Thải các chất cặn bã, thừa ra môi tr ờng ngoài.
- Lấy các chất cần thiết cho tế bào từ môi tr ờng trong.
- Thải các sản phẩm phân huỷ vào môi tr ờng trong.
- Tổng hợp các chất đặc tr ng của cơ thể.
- Tích luỹ năng l ợng.
- Phân giải các chất của tế bào.
- Giải phóng năng l ợng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
- Là cơ sở cho
chuyển hoá.
- Là cơ sở cho cho mọi hoạt
động sống của cơ thể.
Trang 7III/ Tuần hoàn.
IV/ Hô hấp.
V/ Tiêu hoá.
V/ Trao đổi chất và chuyển hoá.
Bài tập
Câu 2/112-SGK: Môi liên hệ về chức năng giữa hệ tuần hoàn với các hệ cơ quan đẽ học
đ ợc phản ánh bằng sơ đồ:
Hệ vận động
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp