1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap

5 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đột Biến Nhân Tạo
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Kỹ Thuật Di Truyền
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bớc: -Tách ADN của TB cho và Plasmid của vi khuẩn - Cắt và nối đoạn gen của ADN TB cho và ADN Plasmid tạo ADN tái tổ hợp dạng vòng - Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận E.. Thành tựu

Trang 1

Tuần 2: Từ 14 4 2008 Đến 19 4 2008.

Tiết 5: Kĩ thuật di truyền Đột biến nhân tạo

A Tóm tắt kiến thức

I Kĩ thuật di truyền

1 Định nghĩa :

Kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử Dựa vào hiểu biết về axit Nu và di truyền VSV

2 Mục đích:

Sửa chữa gen, tạo gen mới

3 Kĩ thuật cấy gen

a Định nghĩa: là KT chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền ( Plasmid hoặc thể ăn khuẩn)

b Các bớc: -Tách ADN của TB cho và Plasmid của vi khuẩn

- Cắt và nối đoạn gen của ADN TB cho và ADN Plasmid tạo ADN tái tổ hợp dạng vòng

- Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận (E coli)

E nối: Liraza

Lu ý E cắt: Restrictaza

E coli sinh sản nhanh

4 Thành tựu

-Tạo giống chủng VK sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô lớn (Prôtêin, enzim )…

+ Chuyển gen sản xuất Insulin từ ngời sang E coli

+ Chuyển gen tổng hợp Hoocmôn tăng trởng của bò sang E coli + Chuyển gen sản xuất Interferon từ ngời sang E coli

-Chuyển gen giữa các sinh vật

+ Chuyển gen kháng thuốc trừ cỏ từ thuốc lá cảnh sang bông và đỗ tơng

+ Chuyển gen cố định Nitơ từ cây họ đậu sang loài cây khác

5 Plasmid:

Nằm ở TBC vi khuẩn, chứa ADN vòng (8000- 200000)

II Đột biến nhân tao

1.Tác nhân vật lí

Trang 2

Tia

phóng

xạ

Tia X, gama, bêta,

chùm nơtron

Xuyên sâu qua mô sống, gây kích thích và ion hoá

Chiếu lên hạt khô, hạt nảy mầm, đỉnh sinh trởng, hạt phấn, bầu nhuỵ

Tia

tử

ngoại

Tia có bớc sóng

ngắn

(1000-4000Ao)

Gây kích thích, không ion hoá

Chiếu lên tế bào vi sinh vật, bào tử, hạt phấn

Hiện

tợng

sốc

nhiệt

Nhiệt độ môi

trờng thay đổi đột

ngột

Gây chấn thơng bộ máy

di truyền do cơ chế nội cân bằng không khởi động kịp

Tăng giảm nhiệt độ môi trờng một cách

đột ngột

2 Tác nhân hoá học

- Hoá chất: EMS, NMU, 5BU, Cônxixin

- Cơ chế : Hoá chất ngấm sâu vào tế bào

+5BU: Thay thế T, biến đổi A-T thành G-X

+ EMS: G-X thay bằng T-A hoặc X-G

+ Cônxixin: cản trở sự hình thành thoi vô sắc, gây đột biến đa bội thể

-Phơng pháp: Ngâm hạt, tiêm, quấn bông tẩm dung dịch, xông hơi

3 ứ ng dụng

-Chọn giống vi sinh vật: gây đột biến rồi chọn lọc tạo các chủng VSV cho năng suất sinh khối cao, chế tạo Vacxin

-Chọn giống cây trồng: gây đột biến rồi chọn lọc

+tạo giống mới

+làm bố mẹ để lai tạo

+ gây ĐB đa bội ở cây lấy cơ quan sinh dỡng

II Một số câu hỏi trắc nghiệm

Phát đề cho học sinh

Đáp án đề 1

a a d b c d a c d d

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

b d b a d c b a C D

Trang 3

Tiết 6: Hiện tợng thoái hoá giống

A Tóm tắt lí thuyết

Con lai thua kém cha mẹ

1 Định nghĩa

Do giao phối cận huyết, tự thụ phấn bắt buộc Thể dị hợp giảm dần

2 Nguyên nhân

Thể đồng hợp tăng dần ( gen lặn gây hại )

Hạn chế tự thụ phấn bắt buộc, giao phối cận huyết

3 Khắc phục

Lai khác thứ, khác nòi

Củng cố tính trạng mong muốn

4 Vai trò của tự phối Tạo dòng thuần

Bớc trung gian cho tạo u thế lai

B Công thức giải bài tập

Gọi : n là số thế hệ tự phối ( n≥ 1, n € Z )

Po là quần thể ở thế hệ xuất phát

Pn là quần thể ở thế hệ n

1 Po là 100% AA => Pn là 100% AA

2 Po là 100% aa => Pn là 100% an

3 Po là 100% Aa => Pn Aa = ( 1/2 )n

AA= aa= [1- ( 1/2 )n ] /2

4 Po là xAA: y Aa : z aa ( x + y + z = 1)

Aa = y( 1/2 )n

Pn AA= x+ [y- y( 1/2 )n ] /2

aa= z + [y- y( 1/2 )n ] /2

C Một số bài tập trắc nghiệm

Đáp án đề 1

Trang 4

Tiết 7: Ưu thế lai- Lai tế bào

A Tóm tắt kiến thức

I Ưu thế lai

Con lai hơn cha mẹ

1 Định nghĩa Lai khác dòng, khác thứ khác loài

Con lai dị hợp biểu hiện tính trội có lợi

2 Nguyên nhân Con lai càng nhiều gen trội càng u thế

Aa > AA > aa : Siêu trội

Cao nhất ở F1

3 Biểu hiện Rõ nhất trong lai khác dòng

Lai khác dòng: đơn, kép

4 Phơng pháp Lai kinh tế

Lai thuận nghịch

Thực vật: Sinh sản sinh dỡng

5.Củng cố, duy trì Động vật: Lai luân phiên

II Lai tế bào

1 Định nghĩa Dung hợp 2 dòng TB trần khác thứ khác loài

TB lai đợc kích thích thành cơ thể lai

Tách màng

2 Các bớc Cho kết dính bằng keo Poliêtilen glicol, xung

điện, vi rut Xenđê

Chọn những dòng TB lai bình thờng

Hoocmôn kích thích TB lai thành cơ thể

3 Thành tựu Cây lai từ 2 loài thuốc lá, từ khoai tây và cà chua

TB lai từ 2 loài động vật

Tổ hợp thông tin di truyền từ 2 loài khác xa

4 Triển vọng Lai giữa TB động vật và thực vật

B Một số câu hỏi trắc nghiệm

Phát đề cho học sinh

Đáp án đề 1

Trang 5

Tiết 8: Lai kinh tế - Lai cải tiến Lai khác thứ và tạo giống mới

A Tóm tắt kiến thức

Điểm

phân

biệt

tạo giống mới

Định

nghĩa

Bố mẹ thuộc 2 giống thuần chủng.F1 dùng vào mục đích kinh tế

Lai giữa giống cao sản với giống địa phơng năng suất thấp

Tổ hợp 2 hay nhiều thứ có nguồn gen khác nhau

Cơ sở

di truyền

F1 ở trạng thái

dị hợp ( Ưu thế lai )

-Tính trạng năng suất do nhiều gen -Qua 4-5 thế hệ, alen trội thay dần alen lặn

Giống mới phối hợp các tính tốt của bố, mẹ

Tiến

hành

Con cái địa phơng lai với con đực cao sản

F1 nuôi lấy thơng phẩm

Con đực cao sảnlai với con cái tốt nhất

địa phơng

Các con đực đợc

sử dụng liên tiếp 4- 5 thế hệ

Lai nhiều thứ rồi chọn lọc công phu

B Một số câu hỏi trắc nghiệm

Đáp án đề 1

Duyệt của tổ trởng Duyệt của Ban giám hiệu

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w