1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 55: Ôn Tập C3

12 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập C3
Tác giả Nguyễn Thị Kim Loan
Trường học Trường THCS Lẫ Lợi
Thể loại Tiết
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Động
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Cung chứa góc - Tứ giác nội tiếp.. Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì chia cung căng dây ấy thành 2 phần bằng nhau.. Trong một đường tròn, đường

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Kim Loan

Năm học 2007 - 2008

Trang 2

Tiết 55: Ôn tập chương III

I- Góc và đường tròn.

II- Liên hệ giữa cung và dây cung.

III- Cung chứa góc - Tứ giác nội tiếp.

IV- Độ dài đường tròn - cung tròn Diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn.

GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Trang 3

Bài 1 Hãy nêu tên mỗi loại góc dưới đây và viết liên hệ

giữa s oố đ góc và số đo cung bị chắn:

O

C

B

A

x

o

B A

I

D

C

O

B A

I

D

C

O

B A

H3

H4

AOC là góc ở tâm BAx

AOC = ABC là

ABC =

sđ AB góc nội tiếp sđ AC

2 1

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung

BAx = 21sđ AB

AIB là

AIB =

CID là

CID =

góc có đỉnh bên trong đường tròn

(sđ AB + sđ CD)

2 1

góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

(sđ AB - sđ CD)

2 1

Trang 4

Bµi 2 §iÒn vµo chç trèng:

a BiÕt sè ®o AmB = 800 th×:

AOB =

BAx =

ACB = ADB =

ABD =

900

b BiÕt sè ®o AmB = 800 vµ DBC = 200 th×: x

m

O

M

K

D C

B A

Trang 5

Sè ®o gãc BAC lµ:

A 600

B 500

C 400

D 300

30 °

x

O

D C

B

A

Bµi 3

Trang 6

Bµi 4 §iÒn dÊu > ; < ; = vµo chç trèng:

II- Liªn hÖ gi÷a cung vµ d©y:

B A

O

ABCD lµ h×nh thang c©n

(AB//CD) néi tiÕp (O)

=

BD AC AB CD… <

=

AD BC AB CD… <

N M

C

B A

Trang 7

Bài 5 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mệnh đề sai:

A Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì chia cung căng dây ấy thành 2 phần bằng nhau

B Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy

và ngược lại

C Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy

D Trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

O

D

C

B A

C

O

C

D

D

F E

M O

D C

B

A

AC = AD CM = MD

AB CD⊥

Trang 8

không đổi là

III Cung chứa gúc - Tứ giỏc nội tiếp:

Bài 6: a, Điền vào chỗ trống:

Tập hợp các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc α

hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB α …

……

- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA

(cung AmB nằm ở nửa mặt phẳng bờ

AB không chứa tia Ax)

b, Các bước dựng cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng AB = a

- Vẽ trung trực d của AB

α

- Vẽ tia Ax tạo với AB góc

- Vẽ Ay vuông góc Ax cắt d tại O.

B A

d

α

Cung AmB là cung cần dựng.

O

y

m

x

Trang 9

Bài 7 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng:

A Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp

B Tứ giác có bốn đỉnh cách đều 1 điểm O cho trước thì nội tiếp

C Tứ giác có hai đỉnh cùng nhìn oạn thẳng chứa 2 đỉnh đ còn lại dưới một góc thì nội tiếp

D Tứ giác có hai đỉnh cùng nhìn đoạn thẳng chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông thì nội tiếp

E.Tứ giác có 1 góc bằng góc ngoài của đ nh đối diện thì nội ỉ tiếp

A

D

A

B

C

D

Trang 10

Bµi 8:

H1: Sè tø gi¸c néi tiÕp

®­îc trong ®­êng trßn lµ:

A 4 C 6

B 5 D 8

H2: Gi¶i thÝch tø gi¸c ABNP néi tiÕp trong ®­êng trßn v×:

C1:

C2:

C3:

C4:

Tø gi¸c ABNP lµ h×nh thang c©n

AM = BM = NM = PM(= )a2 APB = ANB = 90 0

PAB + PNB = 60 0 + 120 0 =180 0

H1

C

H

F

E

B

A

M

C

Trang 11

Bµi 9 §iÒn vµo chç trèng:

2cm

A

B

750

0

m n

d S(qu¹tOAmB) =

750

2,62 cm 9,94 cm 2,62cm2

H1: S = S(O; R) - S(O; r) =

H2: S = S q (OCD) – S q (OAB)

=

c l(AnB) =

b l(AmB) =

R = 1,5

O

r = 1 r = 1 R = 1,5

O 80 0

A

B

C

D

……

……

……

……

……

……

a s® AmB =

Trang 12

Vì D (O) , MC là đường kính

=> MDC = 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => BDC = 90 0

Tứ giác ABCD có BAC = BDC = 90 0 => ABCD là tứ giác nội tiếp.

(kết quả bài toán quỹ tích)

Tứ giác ABCD nội tiếp (cmt)

=> ACB = ADB (hai góc nội tiếp cùng chắn AB)

Tứ giác MCED nội tiếp (O) => ACE = ADM (cùng bù với MDE)

=> ACB = ACE

E

H

M

D

C

B

A

O

B- Bài tập :

GT

ABC , A = 90 0 (AC > AB)

M AC (O) đường kính MC ∈

BM (O) ={D} , AD (O) = {E}∩ ∩

a, ABCD là tứ giác nội tiếp

b, CA là phân giác của BCE.

c, AB, MH, CD đồng quy.

BC (O) ={H} , H ≠ A∩

d, Biết CM = a , C = 30 0 Tính Sq MmH (với MmH là cung nhỏ).

e, M là tâm đường tròn nội tiếp ∆ADH.

g, Tìm vị trí của M để DA là tiếp tuyến của (O)

KL

f, Biết ABC = 72 0 , BCD = 73 0 Tính các góc của ∆AHD.

Bài làm

Câu a:

m

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w