PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN PHẦN 3 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 11.. Phương trình đường tròn
Trang 1Bài 1: Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 2x4y0, đường thẳng d x: y 1 0 a) Tìm T thuộc d sao cho từ T kẻ được 2 đường thẳng tiếp xúc với (C) tại M và N thỏa mãn
60 (
MTN MNT đều)
b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với d và tiếp xúc (C)
c) Viết phương trình đường thẳng d1 song song với d và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB = 2
Giải:
a) Đường tròn (C) có tâm I(-1; 2), R 5
- T thuộc d y: x 1 T t t( ; 1)
- Để từ T kẻ được 2 đường thẳng tiếp xúc với (C) tại M, N sao cho 0
60
Ta phải có: TI = 2 5 (vì INT vuông có sin 300 IN TI 2 5)
IT
b) Chú ý: :AxBy C 0
+ Nếu d/ / d Ax: By m 0 (mC)
+ Nếu d d:BxAy n 0
- Vậy d x: y 1 0 có phương trình: x y m 0
- tiếp xúc với (C) d I( , ) R
1 2
m m
m
m
c) d1// d nên d1 có dạng x y n 0
- Để d1 cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB = 2 ta phải có: d(I, d1)= 2
1
1
3 2 2
3 2 2
d x y n
n
BÀI 11 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 3)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 11 Phương trình đường tròn (Phần 3) thuộc
khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn giúp các Bạn kiểm tra, củng cố
lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 11 Phương trình đường tròn (Phần 3) Để sử dụng hiệu
quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 2Bài 2: Cho hai đường tròn: (C1) :x2y2 13, (C2) : (x6)2y2 25 Điểm A(2; 3) là giao của (C1) & (C2) Viết phương trình đường thẳng qua A cắt (C1) & (C2) tại 2 điểm M, N sao cho AM = AN
Giải:
- Gọi M(a; b) Vì M thuộc (C1) :x2y2 13 Nên ta có: a2b2 13
- Vì A là trung điểm MN suy ra N(4-a; 6-b) mà N thuộc (C2) nên ta có:
2 2 2 2
(2a) (6 b) 25a b 4a12b 15 (2)
Thế (1) vào (2) ta có: 4a – 12b = -28 a 3b 7 a 3b7
Thế vào (1) ta có:
- Vậy phương trình đường thẳng qua A(2; 3) và có vectơ chỉ phương 54 18;
2 3 3 7 0
Bài 3: Cho đường tròn ( ) : (C x1)2(y1)2 25 Viết phương trình đường thẳng qua M(7; 3) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho MA = 3 MB
Giải:
Gọi A(a; b) Vì M ở ngoài (C) nên ta có:
MA MBMA MB
(a 7,b 3) 3(x B 7;y B 3)
14
;
3
B B
B
B
a x
B
y
Vì A, B thuộc đường tròn (C) nên ta có:
( 1) ( 1) 25
2 2
2 2
( 2;3), (4;3)
;
+ Với A(-2; 3) bà B(4; 3) suy ra :y 3 0
+ Với 46; 69 ; 228 9; :12 5 6 0
Trang 3Bài 4: Cho đường thẳng :x y 1 0, đường tròn 2 2
( ) :C x y 4x4y 6 0
Gọi A là giao của Ox B; Oy Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho M cách đều A, B và diện tích tam giác MAB lớn nhất
Giải:
- Gọi I là trung điểm AB suy ra 1; 1
- đường trung trực d của AB: qua I và có vtpt AB(1; 1)
Suy ra d có phương trình: 1 1 1( 1) 0 0
M cách đều A, B Md Mặt khác M( )C M d ( )C
Vậy tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 2 20 1; 1 (1;1)
3; 3 (3;3)
4 4 6 0
( (1;1), ) ( (3;3), )
d M AB d M AB
Suy ra M(3; 3) là điểm cần tìm
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn