ĐẠI HỌC DÂN LẬP NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TPHCM Câu I: 1... Đây là phương trình hoành độ giao điểm của C và đường thẳng d có phương trình : y m1 2 m4 - Số giao điểm là số nghiệm của phương
Trang 1ĐẠI HỌC DÂN LẬP NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TPHCM Câu I:
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y (x 1) (2 x4)x3 6x2 9x 4
TXĐ: D = R
2
1 ' 0
3 '' 6 12
x y
x
Điểm uốn :( -2, -2)
BBT:
Đồ thị :
2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2 2 (x 1) (x 4) (m 1) (m 4)
(x1) (2 x4)(m1) (2 m4)
Trang 2Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình : y (m1) (2 m4)
- Số giao điểm là số nghiệm của phương trình
Biện luận:
(m1) (2 m4) 4 m m( 3)20 m0: 1 nghiệm
(m1) (2 m4) 4 m 0 m3: 2 nghiệm
4 (m1) (2 m4) 0 4m0: 3 nghiệm
(m1) (2 m4) 0 m 1 m4: 2 nghiệm
(m1) (2 m4) 0 m 4:1 nghiệm
Câu II:
1 Giải phương trình: (x 3)(1 x)5 x22x 7
Phương trình x2 2x 3 5 x2 2x 7
Đặt: t x22x 7 0
Khi đó phương trình trở thành:
2 4 5 2 5 4 0
Do đó :
2 2
2 23 0
x 2 x 4 x 1 2 26
2 Giải hệ phương trình :
Vì x = 0 không là nghiệm nên đặt y = kx
Khi đó hệ trở thành:
x (1 + 2k + 2k ) (1)
x (3 - k + k ) (2) (1) chia (2) ta được :
2 2
k k
k211 12 0k k 1 k12
Thế k = 1 vào (2) ta được:
1
x
Thế k = -12 vào (2) ta được :
Trang 3
53
x
Tóm lại hệ có 4 nghiệm:
(1, 1), (-1, -1), ( 53, 12 53) , ( 53,12 53)
Câu III:
1 Tính
1
3 2 0
1
1
x
Ta có:
2
1 ( 1)( 1) ( 1)( 1)
1 1
2 2
x
2 Tính
(1 cos ) sin 0
n
Đặt: t 1 cosx dtsinxdx
Đổi cận: x 0 t0
1 1
n t n
Câu IV:
1 Giải phương trình:sin3x cos3xcos2x
Phương trình (sinx cos )(1 sin cos ) cosx x x 2x sin2x (sin cos )(1 sin cos sin cos ) 0
sinx - cosx = 0 (1)
1 + sinxcosx + sinx + cosx = 0 (2)
(1)
1
4
Giải (2) bằng cách đặt
sin cos 2 sin
4
Điều kiện: t 2
Khi đó phương trình (2) trở thành:
Trang 42
2
1
2
Do đó :
4
x
2 sin
2 2 2
x
Tóm lại phương trình có nghiệm:
2 2
2 Có bao nhiêu cách xếp lịch thi đấu:
Số cách chọn 3 kỳ thủ đội A:C53
Số cách chọn 3 kỳ thủ đội B:C53
Số cách xếp 3 cặp thi đấu là:P3
Vậy số cách xếp lịch thi đấu là:
3 3
C + C P3 5 5 = 600 (cách)
Câu V:
(S): x2y2z2 2x 2y 4z 2 0
(D:
2 3 0
1 Tính khoảng cách tâm I của (S) đến (D):
(S) có tâm I(1, 1, 2), bán kính R = 2
(D) có vectơ chỉ phương
(2,2,1)
a
Gọi ( ) là mặt phẳng qua I và vuông góc với (D):
( ) : 2( 1) 2( 1) ( 2) 0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I xuống (D)
Trang 5
5 3
5
3
3
5 5 2, ,
3 3 3
x
z H
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa (D) và tiếp xúc (S)
Mặt phẳng ( ) chứa (D) nên phương trình có dạng:
(m và n không đồng thời bằng 0)
Mặt phẳng ( ) tiếp xúc (S):
2 2
( , )
2
Suy ra có 2 đáp số: ( ) : x 2y 2 3 0z
hay ( ) : 2x y 2 3 0z .