1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 HKI

138 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án được soạn dựa theo phân phối chương trình và đáp ứng chuẩn KTKN của Bộ GDĐT. Phù hợp với đối tượng HS trung bình khá. Về hình thức gồm 3 cột: Hoạt động của GV, Hoạt động của HS và Ghi bảng. Đảm bảo tính chính xác, khoa học. Giúp giáo viên dể dạy cũng như có hồ sơ tốt để tự tin đem nộp cho các cấp quản lý kiểm tra.

Trang 1

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

Trang 2

- Kí hiệu 5 A, đọc là 5 không

thuộc A hoặc 5 không là phần

tử của A

- Củng cố:

+ Bài tập 1: Điền kí hiệu , 

hoặc chữ thích hợp vào ô vuông

cho đúng:

a ?1 B; 1?1 B; ?1  B

+ Bài tập 2: Trong cách viết

sau, cách viết nào đúng, cách

viết nào sai

 A sai

b 3  B sai; b  B đúng; c  B sai

- Ghi nhớ

2 Cách viết Các kí hiệu

- Ví dụ: gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4,

ta viết:

A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1}…

- Các số: 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

- Chú ý: (sgk-5)

- Tập hợp B các chữ cái a,

b, c

B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…

a, b, c là các phần tử của tập hợp B

Trang 3

tên, các ký hiệu, cách viết tập

- Thảo luận nhóm làm bài

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Nhóm khác nhận xét chéo

- Ta còn có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 4

HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong

số tự nhiên, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2 Kỹ năng

Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥

biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Có mấy cách ghi một tập hợp? Chữa bài tập 1/3 SBT

HS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.HS3: Chữa bài tập 7/3 SBT

được biểu diễn trên tia số

- Đưa ra mô hình tia số và yêu

0; 1; 2; 3; 4; 5…

- Các số 0;1; 2; 3

là các phần tử của tập hợp N

- Trên tia gốc O ta

1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệu: N

N = { 0; 1; 2; 3; }

- Các số 0; 1; 2; 3; là các phần tử của tập hợp N

Trang 5

cầu HS mô tả lại.

? Yêu cầu HS vẽ tia số và biểu

diễn các số tự nhiên

- Giới thiệu:

- Mỗi số tự nhiên được biểu

biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a

trên tia số gọi là điểm a

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

- Tập hợp số các tự nhiên khác 0, ký hiệu: N*

trên tia số (nằm ngang) điểm a

nằm bên trái điểm b

- Giới thiệu kí hiệu ≥ ; ≤ như

- Giới thiệu tính chất bắc cầu

? Tìm số liền sau của số 4, số 4

- 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2

- Điểm 2 ở bên trái điểm 5

+ a ≥ b nghĩa là a > b hoặc a = b

b, a < b và b < c thì a < c

Trang 6

có mấy số liền sau.

? Lấy VD về hai số liền sau và

chỉ ra số liền trước của chúng

- Mỗi số tự nhiên có 1 số liền

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau mấy đơn vị

tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

e, Tập hợp N có vô số phần tử

Trang 7

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1;

2; 3; …; 9 có thể ghi được mọi

- Một số tự nhiên có thể

có một, hai ba ….chữ số

- Chú ý: (sgk-9)

Trang 8

6; 7; 8; 9 ta ghi được mọi số tự

nhiên theo nguyên tắc 1 đơn vị

của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị

của hàng thấp hơn liền sau

- Cách ghi số nói trên là cách

ghi số trong hệ thập phân

- Đưa ra ví dụ minh họa

- Tương tự hãy viết các số: ab;

abc (GV giải thích các ký hiệu

999

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

2 Hệ thập phân

- Trong hệ thập phân cứ

10 đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị hàng liền trước

- VD: 222 = 200 + 20 + 2 = 2.100 + 2.10 + 2

- Giới thiệu cách viết các số La

Mã đặc biệt IV; VI; yêu cầu

VII; VIII; IX; X

- Thảo luận nhóm

3 Chú ý

(sgk-9; 10)

Trang 10

HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có

vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con

và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng

HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và 

- Trả lời: Các tập hợp trên lần lượt có

1 Số phần tử của một tập hợp

- VD (sgk-12)

Trang 12

- Lưu ý: Ký hiệu ∈, ∉ diễn tả

quan hệ giữa một phần tử với

- Đọc chú ý SGK - Chú ý: Nếu A ⊂ B và B

⊂ A thì A = B

4 Củng cố

? Nêu nhận xét về số phần tử của 1 tập hợp

? Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

? Hai tập hợp A và B bằng nhau khi nào?

Làm bài tập 16; 18; 19; 20 (sgk- 13)

5 Hướng dẫn về nhà

Học kỹ bài

Làm bài tập 29-33 (sbt)Tiết sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày 22 tháng 8 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ

? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào Chữa bài tập 29 (sbt)

Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B Chữa bài tập 32 (sbt)

99 - 10 + 1 = 90 (phần tử)

Bài 23 (sgk-14)

Trang 14

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

giải quyết nhiệm vụ:

? Nêu công thức tổng quát tính

- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét chéo

+ (b - a) : 2 + 1 (phần tử) + (n - m) : 2 + 1 (phần tử)

D = {21; 23; 25; ….; 99} có:

(99 - 21) : 2 + 1 = 40 (phần tử)

E = {32; 34; 35; ….; 96} có:

(96 - 32) : 2 + 1 = 33 (phần tử)

Hoạt động 2: Viết tập hợp,

tập hợp con

2.1 Bài tập 22 (sgk-14)

- Đưa bài tập lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm vào vở Gọi 4

con để thể hiện mối quan hệ

giữa các tập hợp trên với tập

hợp N

- Đọc bài tập

- Thực hiện

- Nhận xét, chữa bài

- Đọc bài tập

- Thực hiện

- Thực hiện

Dạng 2: Viết tập hợp, tập hợp con

- Đưa bài tập lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài tập vở,

gọi 2 HS lên bảng làm bài Mỗi

Trang 16

Đặt vấn đề vào bài như sgk.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Trang 17

? Tổng quát: nếu chiều dài là

- Phải bằng 0

(x-34).15 = 0x-34 = 0

x = 34+0

x = 34

- Tổng của 2 số tự nhiên:

a + b = c (Số hạng) (Số hạng) (Tổng)

- Tích của 2 số tự nhiên:

a b = d (Thừa số) (Thừa số) (Tích)

- Quy ước: Trong một tích

mà các thừa số đều bằng chữ, hoặc chỉ có một thừa

số bằng số, ta viết không cần ghi dấu nhân giữa các thừa số

VD: a.b = ab; x.y.z = xyz ; 4.m.n = 4mn

- HS làm vào vở, 1

HS lên bảng làm

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 18

Tiết sau luyện tập: HS mang máy tính bỏ túi.

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày 22 tháng 8 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 19

Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.

3 Thái độ

Cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

2 HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Lớp:… ……….………

………

….……….…

2 Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu các tính chất của phép cộng, phép nhân Chữa bài tập 43a(sbt-8)

Trang 20

- Giao hoán và kết hợp.

= 600 + 340 = 940

c, 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

= (20 + 30) + (21 + 29) + + (24 + 26) + 25 = 275

Bài 32 (sgk-17)

a, 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041

b, 37 + 198 = (35 + 2) + 198

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 34 (sgk-18)

Trang 21

chuyền phấn cho nhau lên bảng

điền kết quả phép tính vào bảng

phụ cho mỗi đội đã ghi sẵn đề

bài Đội nào nhanh và đúng hơn

sẽ thắng

- Cho HS nhận xét, đánh giá,

ghi điếm

- Lên bảng thực hiện trò chơi

- Nhận xét

Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng sau :

Hoạt động 4: Toán nâng cao

- Giới thiệu về tiểu sử của nhà

toán học Đức Gau - Xơ

- Hoạt động theo nhóm làm bài tập

- Nhận xét, chữa bài

Dạng 4: Toán nâng cao

a, A = 26 + 27 + 28 + … + 33

= [(26 + 33) (33 - 26 + 1)] : 2

= 59 4 = 236

b, B = 1 + 3+ 7 + … + 2007

= (1 + 2007).[(2007 – 1) :

2 + 1] : 2

= 2008 1004 : 2 = 1008016

Trang 22

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên Áp dụng tính:

25.12 = 25.(4.3) = (25.4)

3 = 100.3 = 300125.16= 125.(8.2) =

Ngày 22 tháng 8 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 23

- Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS làm tiếp ý b

- Chốt lại phương pháp giải

- Để nhân hai thừa số, ta cũng

sử dụng máy tính tương tự như

với phép cộng, chỉ thay dấu “+”

375 376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395

Trang 24

142857 4 = 571428

142857 5 = 714285

142857 6 = 857142

- Nhận xét: Các tích tìm được chính là 6 chữ số của

số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau

Bài 40 (sgk-20)_

ab = 14 ; cd = 2ab_ = 2.14

= 28

abcd = 1428Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428

Đọc trước bài phép trừ và phép chia

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày 27 tháng 8 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ

? Tìm số tự nhiên x sao cho:

a – b = c (Số bị trừ) (Số trừ) (Hiệu)

Trang 26

trên tia số 5 đơn vị theo chiều

mũi tên, rồi di chuyển ngược lại

2 đơn vị Khi đó bút chì chỉ

điểm 3

Ta nói : 5 - 2 = 3

? Tìm hiệu của 5 – 6 trên tia số

- Giải thích: khi di chuyển bút

từ điểm 5 theo chiều ngược

chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút

vượt ra ngoài tia số Nên không

- Ghi vở

- Quan sát, lắng nghe

- Không có hiệu 5 – 6

a) a – a = 0 b) a – 0 = a

c) Điều kiện để có hiệu a - b là: a ≥ b

a) Phép chia hết

- Cho a, b∈ N, b≠0, nếu

có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết

Trang 27

- Khái quát và ghi bảng phần in

đậm SGK

- Giới thiệu dùng dấu “:” để chỉ

phép chia

- Giới thiệu quan hệ giữa các số

trong phép chia như SGK

? Trong phép chia, số chia và

số dư cần có điều kiện gì?

- Trả lời

cho b và ta có phép chia hết a : b = x

a : b = c(Số bị chia) (Số chia) (Thương)

Trang 28

5 Hướng dẫn về nhà

- Học các phần đóng khung in đậm SGK

- Làm bài tập 41, 42, 43, 44, 46/23, 24 SGK

- Tiết sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên,

về phép chia hết và phép chia có dư

1 GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập, máy tính bỏ túi.

2 HS: Học bài, làm các bài tập về nhà, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Lớp:………

………

…….

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu điều kiện để có phép trừ? Chữa bài tập 43 (SGK-23)

HS2: Nêu điều kiện để có phép chia? Chữa bài tập 45 (SGK-24)

x - 35 = 0 + 120

Ngày 27 tháng 8 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 29

- Cho HS thử lại xem giá trị của

x có đúng theo yêu cầu không

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155b,

Dạng 2: Tính nhẩm

Bài 48 (sgk-22)

a, 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2 ) = 33 + 100 = 133

b, 46 + 29 = ( 46 -1 ) +( 29+1)

= 45 + 30 = 75

Bài 49 (sgk-24)

a, 321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4)

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 30

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 68, 69/11 sách BT toán 6

Làm các bài tập 52, 53, 54, 55/25 SGK

Đọc trước phần “Có thể em chưa biết”/26 SGK

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên,

về phép chia hết và phép chia có dư

2 Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh

- Ghi sẵn đề bài vào bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề và hoạt

- Thảo luận nhóm

Bài 52/25 Sgk:

a)14.50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700

Ngày 03 tháng 9 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 31

= 4200 : 100

= 42 1400: 25 = (1400.4) : (25 4)

= 5600 : 100

= 56

c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12

? Chỉ mua loại 1 hoặc loại 2 thì

mua đc bao nhiêu quyển?

1500đ/1 quyển

Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại 1? loại 2?

- Trả lời

- Tóm tắt: Số khách

1000 người Mỗi toa: 12 khoang, mỗi khoang: 8 người

Bài 53/25 Sgk

a) Số quyển vở loại 1 Tâm mua được nhiều nhất là: 21000: 2000 = 10 (quyển)

dư 1000b) Số quyển vở loại 2 Tâm mua được nhiều nhất là :

21000 : 1500 = 14 (quyển)

Bài 54/25 Sgk :

Trang 32

- Thực hiện - Số người ở mỗi toa:

8 12 = 96 (người)

Ta có 1000 : 96 = 10 dư

40 Vậy: Cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách

Hoạt động 3: Dạng 3: Sử

dụng máy tính bỏ túi

- Hướng dẫn HS cách sử dụng

máy tính bỏ túi đối với phép

chia giống như cách sử dụng

đối với phép cộng, trừ, nhân

? Yêu cầu HS tính kết quả của

các phép chia trong bài tập đã

- Thực hiện

- Lên bảng trình bày

Bài tập: Hãy tính kết quả

của phép chia sau:

a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279

- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.

- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày 03 tháng 9 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 33

Ngày soạn: 09/9/2016

Ngày giảng: 12/9/2016

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

2 Kiểm tra bài cũ

Em hãy viết gọn tổng trên bằng cách dùng phép nhân?

x + x + x = ?

a + a + a + a + a = ?

3 Bài mới

Đặt vấn đề : Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng

cách dùng phép nhân, Còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: a.a.a.a.a ta có thể viết gọn như thế nào? Bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Trang 34

Hoạt động 1: Lũy thừa với số

- Làm bài tập

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Viết 2.2.2 thành 23, a.a.a.a thành a4

Ta gọi 23 , a4 là một lũy thừa

Định nghĩa :

an = a.a … a ( n≠ 0)

n thừa sốTrong đó: a là cơ số n: là số mũ

?1 Điền vào ô trống cho

đúngLũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa

của kết quả tìm được với số mũ

của các lũy thừa

- Làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

- Có cùng cơ số là 2

- Số mũ của kết quả tìm được bằng tổng

Trang 36

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát? Áp dụng tính: 102 = ; 53 =

HS2: Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tổng quát? Áp dụng: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 33 34 = ; 52 57 =

Trang 37

1.1 Bài 61 (sgk-28)

- Treo bảng phụ ghi bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS

của lũy thừa với số chữ số 0 sau

chữ số 1 ở giá trị của lũy thừa

- Chốt lại và yêu cầu HS làm

- Treo bảng phụ ghi bài tập

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả

Bài 64 (sgk-29)Viết kết quả phép tính dưới dạng 1 lũy thừa

Trang 38

b) 24 và 42

Ta có: 24 = 16 ; 42 = 16Nên: 24 = 42

c) 25 và 52

Ta có: 25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25Nên: 25 > 52

d) 210 và 200

Ta có: 210 = 1024Nên 210 > 200

4 Củng cố

Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n cơ số a?

Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập: 90; 91; 92; 93 (sbt-16)

Đọc trước bài: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày 10 tháng 9 năm 2016

Ký duyệt của tổ CM

Đàm Thanh Xuân

Trang 39

HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kiểm tra bài cũ

Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Chữa bài tập 93 (sbt)

Trang 40

thừa thương với cơ số của lũy

thừa bị chia và lũy thừa chia?

- Số mũ của lũy thừa thương có

quan hệ gì với số mũ của lũy

thừa bị chia và lũy thừa chia?

m>n) để dẫn tới quy ước a0 = 1

- Chốt lại 2 trường hợp và nêu

Trang 41

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu

Trang 42

- Đưa ra ví dụ minh họa

- Đối với biểu thức có chứa dấu

ngoặc, ta làm như thế nào?

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

+ Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

- Ví dụ

48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24

60 : 2 5 = 30 5 = 150+ Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện theo thứ tự: nâng lên lũy thừa nhân, chia cộng, trừ

- Ví dụ: 4 32 – 5 6 = 4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc

( ) [ ] { }

- Ví dụ

100 : {2 [52 - (35 - 8 )]} =100 : {2 [52 - 27]} =100 : {2 25} = 100:

50 = 2

Ngày đăng: 08/10/2016, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng tr ình bày (Trang 3)
Sơ đồ Venn. - Giáo án Số học 6 HKI
enn. (Trang 11)
Bảng phụ - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng ph ụ (Trang 20)
Bảng phụ và hướng dẫn HS sử - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng ph ụ và hướng dẫn HS sử (Trang 44)
Bảng phụ - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng ph ụ (Trang 63)
Bảng ghi nhiệt độ các thành phố, bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35, hình vẽ biểu diễn độ  cao. - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng ghi nhiệt độ các thành phố, bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35, hình vẽ biểu diễn độ cao (Trang 100)
Bảng - Nhận xét: - Giáo án Số học 6 HKI
ng Nhận xét: (Trang 114)
Bảng phụ - Giáo án Số học 6 HKI
Bảng ph ụ (Trang 119)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w