1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)

112 669 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Tác giả Lưu Xuân Diễn
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quảng Ninh
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : – HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổng

Trang 1

Tuần :1 Ngày soạn:

_ HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

– HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu: , .– Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

HĐ 1:

Gv dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng

học tập, sách vở cần thiết cho

Xác định các đồ vật trên bàn H1

Suy ra tập hợp các đồ vật trên

bàn

GV : Hãy tìm một vài vd tập

hợp trong thực tế ?

– HS : Quan sát H1 , suy rakết luận theo câu hỏi GV

HS : Tìm ví dụ tập hợp tươngtự với đồ vật hiện có tronglớp chẳn hạn

I Các ví dụ : ( sgk)

HĐ 3:

GV đặt vấn đề cách viết dạng

ký hiệu

GV : nêu vd1, yêu cầu HS xác

định phần tử thuộc, không thuộc

A

GV : Giới thiệu các ký hiệu cơ

bản của tập hợp :  ,  và ý

nghĩa của chúng, củng cố nhanh

HS : trả lời , chú ý tìm phầntử không thuộc A

II Cách viết Các ký hiệu :

Vd 1 : Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ hơn 4 được viết là:

A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 , hay A =

1 ; 3 ; 2 ; 0 Hay A = xN/ x 4

Trang 2

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

qua vd

GV : đặt vấn đề nếu trong một

tập hợp có cả số và chữ thì dử

dụng dấu nào để ngăn cách ?

GV : Giới thiệu cách viết tập

hợp A bằng cách 2 (chỉ ra tính

chất đặc trưng cho các phần tử

của tập hợp đó)

A = xN/ x 4

Tóm tắt nội dung lý thuyết cần

nhớ, cách phân biệt

– Giới thiệu minh họa các tập

bằng sơ đồ Ven

HS : Chú ý các cách viếtphân cách các phần tử ( dấu

‘;’dùng để phân biệt với chữsố thập phân)

HS : thực hiện tương tự phầntrên

– Chú ý không kể đến thứ tựcủa phần tử nhưng mỗi phầntử chỉ xuất hiện 1 lần trongcách viết tập hợp

– Chú ý : các phần tử củatập hợp được viết trong haidấu ngoặc nhọn, cách nhaubởi dấu ‘;’( nếu có phần tửlà số ) hoặc dấu ‘,’ ( nếu cóphần tử không là số )

Vd 2: B là tập hợp các chữcái a,b,c được viết là :

B = a,b,c hay B =

b ,,c a

– Ghi nhớ :để viết một tập

hợp thường có hai cách :– Liệt kê các phần tử củatập hợp

– Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợpđó

4 Củng cố:

– HS làm ?1, ?2 theo nhóm

HS đại diện nhóm lên bảng chữa bài ( chú ý : mỗi phần tử của tập hợp chỉ xuất hiện 1lần , nên tập hợp phải viết là : N,H,A,T,R,G

– Phiếu học tập in sẵn đề bài tập 1, 2 SGK Gv yêu cầu HS làm bài tập vào phiếu họctập, Gv thu chấm nhanh

5 Hướng dẫn học ở nhà

– Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6)

_ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven

_ Chuẩn bị bài mới: Tập hợp các số tự nhiên

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Tuần :1 Ngày soạn:

– HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu  , , biết viết số tự nhiên liềnsau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II CHUẨN BỊ :

_ GV: mô hình tia số, bảng phụ

– HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

– Cho vd về một tập hợp – Làm các bài tập 3;5 ( sgk : tr 6)

3 Dạy bài mới :

HĐ 1 :

GV củng cố tập hợp N đã

học ở tiết trước

Gv đưa mô hình tia số, yêu

cầu HS mô tả lại tia số

và yêu cầu HS biểu diễn

một vài số tự nhiên

– GV : Giới thiệu tập hợp

các số tự nhiên khác 0

được kí hiệu là N*

– GV : Củng cố qua vd,

xác định số thuộc N mà

không thuộc N*

GV treo bảng phụ có BT

Điền vào ô vuông các kí

hiệu  hoặc  cho đúng:

HS lên bảng làm

I Tập hợp N và tập hợp N *

N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 

N* = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;  hay N* = xN\ x 0.Biểu diễn trên tia số :

0 1 2 3 4 5 6

Trang 4

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ 2 :

GV yêu cầu HS đọc SGK

mục a

GV giới thiệu trên tia số

điểm “nhỏ” bên trái, điểm

“lớn” nằm bên phải

GV : Giới thiệu các ký hiệu

 ,

GV : Giới thiệu số liền

trước, liều sau

– Yêu HS tìm vd 2 số tự

nhiên liên tiếp ? số liền

trước , số liền sau ?

GV : Trong tập hợp số tự

nhiên số nào bé nhất, số

nào lớn nhất?

– Tập hợp số tự nhiên có

bao nhiêu phần tử ?

a Trong 2 số tự nhiên khác

nhau, có một số nhỏ hơn số kia,a< b hay a>b Đôi khi còn sửdụng ký hiệu : a b,

a b

b Nếu a < b và b < c thì a < c

Vd : a < 10 và 10 < 13 suy ra a

< 13

c Mỗi số tự nhiên có một số

liền sau và một số liền trướcduy nhất

Vd : sgk

d Số 0 là số tự nhiên bé nhất,

không có số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp các số tự nhiên có

vô số phần tử

4 Củng cố :

– Củng cố ngay sau mỗi phần

– Cho HS làm bt 6,7 (sgk: tr8)

– HS hoạt động nhóm BT 8, 9 tr8 SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà

_Học kĩ bài trong SGK và vở ghi

_Giải tương tự với các bài tập 7;9;10 (sgk: tr8)

– Chuẩn bị bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Tuần :1 Ngày soạn:

– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

2 Kiểm tra bài cũ :

– Viết tập hợp N và N* , BT 7 SGK

– BT 10, viết tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách

3 Dạy bài mới :

HĐ 1 :

Để có thể viết các số tự nhiên

ta có thể sử dụng bao nhiêu

chữ số ?

GV : lần lượt yêu cầu HS cho

vd số có 1,2 3,… chữ số

GV treo bảng phụ có ví dụ số

3895 như trong SGK để phân

biệt chữ số hàng trăm và số

trăm, chữ số hàng chục và số

12 là số có hai chữ số

325 là số có ba chữ số

VD2 :Số 3895 có :Số trăm là 38, số chục là389

HĐ2 :

GV giới thiệu hệ thập phân

như sgk, chú ý vị trí của chữ số

làm thay đổi giá trị của chúng

Cho vd1

GV : Giải thích giá trị của 1

chữ số ở các vị trí khác có giá

HS : Aùp dụng vd1, viết tươngtự cho các số 222;ab,abc

– Làm ? SGK

II Hệ thập phân :

VD1 : 235 = 200 + 30 + 5

= 2.100 + 3

10 + 5

VD2 : ab = a.10 + b

abc = a.100 +

Trang 6

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ3:

Cách ghi số LaMã

GV : Giới thiệu các số La Mã :

I, V , X và hướng dẫn HS quan

sát trên mặt đồng hồ

Gv giới thiệu cách viết số

LaMã đặc biệt như trong SGK

Yêu cầu HS viết các số La Mã

từ 1 đến 30 theo nhóm

GV treo bảng phụ “ các số La

Mã từ 1 đến 30” và nhậ xét

các nhóm

HS : Quan sát các số La Mãtrên mặt đồng hồ, suy ra quytắc viết các số La Mã từ cácsố cơ bản đã có

HS : Viết tương tự phầnhướng hẫn sgk

HS hoạt động nhóm

Ghi các số La Mã từ 1 đến

30 trong bảng phụ nhóm

HS cả lớp nhận xét

III Chú ý : ( Cách ghi

số La Mã ) SGK trang 10,11

4 Củng cố :

– Củng cố từng phần ở I,II

– Lưu ý phần III vế giá trị cu3a số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau

– HS đọc các số : XIV, XXVII, XXIX ‘

– BT 12;13a SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Học kĩ bài.

– Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự

– Xem mục có thể em chưa biết

_ Chuẩn bị bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp Tập hợp con’

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Tuần: 2 Ngày soạn :

Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

_ GV :Bảng phụ ghi các bài tập

– HS xem lại các kiến thức về tập hợp

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Làm bt 13b,14, 15 (sgk)

- Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

3 Dạy bài mới :

HĐ1 :

GV nêu các ví dụ SGK

GV : Nêu ?2 Tìm số tự nhiên

x biết : x + 5 = 2 , Suy ra chú ý

HS : đọc chý ý sgk

I Số phần tử của một tập hợp :

– Một tập hợp có thể có 1phần tử , có nhiều phần tử , cóvô số phần tử cũng có thểkhông có phần tử nào

Chú ý:

– Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng K/h :

Trang 8

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

GV nhận xét về các phần tử

của tập E và F ?

Gv :ta nói tập E là con của tập

F

-Khi nào tập hợp A là con của

tập hợp B?

GV giới thiệu: tập con , ký

hiệu và các cách đọc

– GV phân biệt với HS các ký

II Tập hợp con :

– Nếu mọi phần tử của tập hợp

A đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A gọi là tập hợp con củatập hợp B K/h : AB

4 Củng cố:

_ Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?

_ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B ?

– Cho HS làm Bài tập 16

– Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập

17

– Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20

– Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 9

Tuần: 2 Ngày soạn :

– HS chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14)

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

– Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập rỗng là tập hợp thế nào ? – Chữa bài tập 22 ( sgk :13)

–Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ? bài tập 20 ( sgk : 13)

3 Dạy bài mới :

HĐ 1: Tìm số phần tử của

một tập hợp cho trước

GV hướng dẫn cách tìm số

phần tử của tập hợp A như

SGK

Gọi 1 HS lên bảng tìm số

phần tử của tập B

BT 23 ( sgk :14)

GV yêu cầu HS làm bài theo

nhóm :

-nêu công thức tổng quát

tính số phần tử của tập hợp

các số chẳn, các số lẻ

-tính số phần tử của tập hợp

D, E

GV kiểm tra bài làm của các

nhóm còn lại

Trang 10

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ 2 :

Viết tập hợp- Viết một số

tập hợp con của tập hợp cho

trước

BT 22 ( sgk : 14).

GV gọi 2 HS lên bảng làm

GV gọi HS nhận xét

BT 24 ( sgk : 14).

GV yêu cầu HS cả lớp cùng

làm, một HS lên bảng làm

HS cả lớp làm vào vở

HS : Vận dụng làm bài tậptheo yêu cầu bài toán

HS làm vào vở

B là tập hợp các số chẵn

N* là tập hợp các số tự nhiên khác0

Ta có : A  N

B  N N* N

HĐ 3 :Bài toán thực tế

GV đưa bảng phụ có bài 25

SGK

GV gọi 2 HS lên bảng

HS đọc đề bài

HS cả lớp cùng làm

– Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà:

– Làm bài tập 34,35,36, trang 8 SBT– Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân “

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 11

Tuần: 2 Ngày soạn :

Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU :

– HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổng quát của cáctính chất đó

– HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II CHUẨN BỊ :

GV chuẩn bị bảng phụ “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên” như sgk

HS : bảng nhóm và bút viết bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

HĐ 1 :

GV cho hình chữ nhật có chiều

dài 32m và chiều rộng

25m.Tính chu vi và diện tích

của hình chữ nhật đó ?

Nếu hình chữ nhật có chiều

dài a(m) và chiều rộng (b)m ta

có công thức tính chu vi và

diện tích của hình chữ nhật đó

như thế nào ?

GV giới thiệu thành phần phép

tính cộng và nhân như SGK

GV đưa bảng phụ có bài ?1

GV yêu cầu HS thực hiện ?2

Chu vi hình chữ nhật (32+25) x2= 114(m)Diện tích của hình chữ nhật

I Tổng và tích 2 số tự nhiên :

a + b = c ; a,b :số hạng; c:

tổng a.b = c ; a,b: thừa số ; c : tích

VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy

Trang 12

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ 2:

GV sử dụng bảng phụ củng cố

nhanh các tính chất

– Liên hệ cụ thể với bài tập ?

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Làm bài tập28, 29 SGK– BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết – Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr17,18)

– Chuẩn bị tiết luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

Tuần: 3 Ngày soạn :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘

– Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh

– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

II CHUẨN BỊ :

_ GV tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, máy tính bỏ túi, bảng phụ

–HS :Máy tính bỏ túi; xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luện tập 1(sgk: tr 17;18)

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

– Phát biểu và viết tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát – Aùp dụng vào BT 28 (sgk: tr16)

– Tương tự câu hỏi trên với tính kết hợp

– Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17)

3 Dạy bài mới :

HĐ 1: Tính nhanh

GV gợi ý : dựa vào tính

chất kết hợp, giao hoán của

phép nhân và phép cộng

kết hợp các số hạng sao

cho đượ số tròn chục hoặc

tròn trăm

BT 32 (sgk: tr 17).

GV yêu cầu HS tự đọc

phần hướng dẫn trong sách

sau đó vận dụng cách tính

Hướng dẫn HS biến đổi các

số của tổng ( tách số nhỏ

‘nhập ‘ vào số lớn) để tròn

chục, trăm nghìn

– HS trình bày nguyên tắctính nhanh trong phépcộng, nhân và vận dụngvào bài tập

– HS :đọc phần hướng dẫncách làm ở sgk và áp dụnggiải tương tự cho các bàicòn lại

= 50 5 + 25 = 275

BT 32 (sgk: tr 17).

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41 = 100+41

= 1041

b 37 + 198 = (35 + 2)+ 198

= 35 + (2 + 198) =35 + 200 = 235

Trang 14

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ 2 : Tìm quy luật dãy

số

BT 33 (sgk:tr 17).

GV kiểm tra khả năng

nhận biết của HS về quy

luật của dãy số

– HS : Đọc kỹ phần hướngdẫn cách hình thành dãy số

ở sgk, suy ra bốn số tiếptheo của dãy phải viết thếnào

GV đưa tranh vẽ máy tính

bỏ túi giới thiệu các nút

trên máy tính

Hướng dẫn HS sử dụng như

trang 18 SGK

GV tổ chức trò chơi: dùng

máy tính bỏ túi tính nhanh

các tổng bài 34c SGK

Gv gọi HS đọc mục “có thể

em chưa biết” SGK

HS từng nhóm tiếp sức dùng máy tính thực hiện các phép tính

GV hướng dẫn phân tích

cách giải mẫu, suy ra điều

cần chú ý trong việc tách

số ở câu a, tổng, hiệu ở câu

b )

GV chú ý chuyển từ tính

chất phép cộng sang phép

trừ tương ứng, suy ra áp

dụng tiện ích này vào bài

tập

HS : Dựa vào sự lập lại củacác thừa số, suy ra nhậnbiết ( có thể đưa về tíchcủa 2 số )

HS : Đọc phần hướng dẫnsgk, suy ra áp dụng tươngtự với nhiều cách giải hợplý cho 2 câu với 2 tính chất

– HS : Vận dụng tính chất :a.(b – c) = ab – ac Tìmhiểu bài mẫu trong sgk vàáp dụng giải tương tự

Tương tự cho các bài còn lại.

HĐ 2: Sử dụng máy tính bỏ

túi

Để nhân hai thừa số ta

cũng sử dụng máy tính

tương tự như với phép

Trang 15

Gv yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài 39,40 trang

20(SGK)

HS các nhóm giải

Đại diện nhóm trình bày,

HS cả lớp nhận xét

GV treo bảng phụ : yêu

cầu HS dùng máy tính tính

nhanh kết qủa Điền vào

chổ trống trong bảng thanh

toán điện thoại tự động

năm 1999

HS làm dưới lớp, sau đó cho kết quả

4 Củng cố:

GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép nhân phép cộng số tự nhiên

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Máy tính bỏ túi sử dụng tương tự tính ‘+’ ở tiết trước

_ Bài tập về nhà BT 9, 10 (SBT)

– Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia “

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

Bài 6 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU :

– HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết qủa của phép chia là mộtsố tự nhiên

– HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

2 Kiểm tra bài cũ:

–Tên gọi và cách tìm các vị trí trong phép toán trừ, phép chia

3 Dạy bài mới :

HĐ 1 :

Hãy xét xem có số tự

nhiên x nào mà:

a) 2 + x = 5 hay không ?

b) 6 + x = 5 hay không ?

GV giới thiệu phép trừ và

củng cố các ký hiệu trong

phép trừ

Thông qua tìm x, giới thiệu

điều kiện để thực hiện

phép trừ và minh họa bằng

tia số (GV minh hoạ bằng

tia số như SGK)

* Củng cố bằng ?1

HS : Tìm x theo yêu cầu củaGV

a) x= 3

a)không tìm được x suy ra điều kiện để thựchiện phép trừ

– Làm bài tập ?1.(trả lờimiệng)

I Phép trừ hai số tự nhiên:

a – b = c

(số bị trừ ) – (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phéptrừ là số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ

HĐ 2 :

Hãy xét xem có số tự

nhiên x nào mà:

1 Phép chia hết :

–Số tự nhiên a chia hết cho số tự

Trang 17

Nhận xét: ở câu a ta có

phép chia 12:3 = 4

.Tìm x, thừa số chưa biết ,

suy ra định nghĩa phép chia

hết với 2 số a,b

* Củng cố ?2

GV Giới thiệu 2 trường

hợp của phép chia thực tế,

suy ra phép chia có dư

dạng tổng quát

Bốn số: số bị chia, số chia,

thương, số dư có quan hệ

như thế nào ?

* Củng cố ?3

a)không tìm được x

HS : làm bài tập ?2

HS : Thực hiện phép chia,suy ra điều kiện chia hết,chia có dư

HS: Số bị chia = số chia xthương + số dư

–Làm ?3

nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên qsao cho :

a = b.q.

2 Phép chia có dư :

– Trong phép chia có dư :Số bị chia = số chia x thương + sốdư

_ Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ

_ Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N

_ Nêu đk để a chia hết cho b

_ Nêu đk của số chia, số dư của phép chia trong N

5 Hướng dẫn học ở nhà

– Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường – Giải bài 42 tương tự với bài 41

– BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả

– Aùp dụng phép chia vào BT 45

– Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)

IV RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

Trang 18

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

I MỤC TIÊU :

– HS nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế

– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

II CHUẨN BỊ :

_ GV:Bảng phụ ghi một số bài tập

– HS: Bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25), bảng phụ , máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có : a – b = x ?– Tìm x biết : 8.(x-3) = 0 ; 0 : x = 0

– Điều kiện để thực hiện phép chia, phép trừ – BT 47 (sgk :tr 24)

3 Dạy bài mới :

HĐ 1: Tìm x

GV yêu cầu HS tìm x và

gọi 3 HS lên bảng thực

hiện

Sau mỗi bài GV cho HS

thử lại xem giá trị của x

có đúng theo yêu cầu

không ?

HS : Thực hiện tìm x, xem (x-35) như số bị trừ và chuyển về bài toán cơ bản ở tiểu học

– Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại

x = 13

HĐ2: Tính nhẩm

Chú ý HS tách như thế

nào là hợp lý hơn ( kết

quả phép tính tiếp theo

nên tròn trăm, chục…)

phân biệt cho HS tại sao

phải cộng thêm hay trừ

HS : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48, bài 49 và áp dụng giải tương tự Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài của bạn

HS: Giải tương tự

BT 48 (sgk : tr 24).

Tính nhẩm:

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46-1) + (29 + 1) = 75

BT 49 (sgk : tr 24).

321 – 96 = (321+4)-(96+4)

Trang 19

bớt đi ở mỗi số hạng trong

HS đứng tại chổ cho kết quả

HS các nhóm treo bảng và trình bày bài của nhóm mình

=325-100=225

1354 – 997 = (997+3)

=1357-1000=357

BT 50 (sgk : tr 24).

425-257=16891-56=3582-56=2673-56=17652-46-46-46=514

Bài 51 trang25 SGK

a) GV giải thích đề bài và

thực hiện trình bày mẫu

26.5 = (26 : 2).(5.2) =

130

b) GV thực hiện tương tự

với phép chia, yêu cầu HS

lựa chọn cách làm thích

hợp

c) GV giới thiệu tính chất

(a +b) : c = a :c + b : c

( trường hợp chia hết)

HS : Quan sát bài mẫu vànhận xét phải nhân và chianhư thế nào là hợp lý hơn

HS : Nhận xét điểm khácnhau giữa câu a và b, suy racách làm

HS : Liên hệ phép nhân phânphối đối với phép cộng

BT 52 (sgk : tr 25).

a/ 14.50 = (14 : 2).( 50.2)

= 7.10 = 70 16.25 = (16 : 4).(25.4) = 4.100= 400

b/ 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)

=4200:100 = 42

1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100=56

c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12

= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80+16):8 =(80:8) + (16:8) =10 + 2 = 12

Trang 20

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

:Bài toán ứng dụng thự tế:

GV Phân tích tùy theo

đặc điểm của lớp, chú ý

liên hệ các cách mua quà

bánh quen thuộc

BT 53 (sgk: tr 25).

GC gọi 2 HS dọc đề bài,

sau đó tóm tắa nội dung

bài toán

HS : Tóm tắt bài toán :– Số tiền của Tâm có :– Giá tiền tập loại I:

– Giá tiền tập loại II :

HS: số khách :1000 người

Mỗi toa : 12khoangMỗi khoang : 8 chổTính số toa ít nhất

BT 53 (sgk: tr 25).

– Tâm mua nhiều nhất:

10 quyển loại I ; 14 quyển loạiII

BT 54 (sgk: tr 25).

Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là:

8.12=96 (người)100:96= 10 dư 40Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là 11 toa

: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn HS sử

dụng máy tính cho phép

chia tương tự như phép

tính cộng, nhân, trừ

HS thực hiện bài 55 SGKĐứng tại chổ cho kết quả

BT 55 (sgk: tr 25)

Vận tốc của ôtô:

288:6=48(km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật:

1530:34 = 45(m)

4.Củng cố:

– Nhận xét mối liên hệ của trừ và cộng, nhân và chia – Điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia, cộng và nhân

5.Hướng dẫn học ở nhà :

_ Oân lại kiến thức về phép trừ và phép nhân

– Xem mục ‘ Có thể em chưa biết ’ (sgk : tr 26)

_ Bài tập về nhà 76, 77, 78, 79 (trang 12 SBT)– Chuẩn bị bài 7 : ‘ Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số ’

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 21

Tuần: 4 Ngày soạn :

Bài 7 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 22

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài 78 trang 12 SBT

3 Dạy bài mới :

sung

HĐ1 :

GV đặt vấn đề như sgk

GV : Tổng của nhiều số

hạng giống nhau, suy ra

viết gọn bằng phép nhân

Còn tích : a.a.a.a viết gọn

là a4, đó là một lũy thừa

GV gọi HS nêu định

nghĩaluỹ thừa bậc n của a

Viết dạng tổng quát

GV đưa bảng phụ bài ?1

GV : Nhấn mạnh :

– Cơ số cho biết giá trị của

mỗi thừa số bàng nhau

GV : Củng cố với tính

Viết tích của hai luỹ thừa

thành một luỹ thừa:

a) 23.22

b) a4.a3

GV rút ra nhận xét về số

mũ của kết quả với số mũ

của các luỹ thừa?

Rồi rùt ra tổng quát

Sau thực hiện vd GV nhấn

HS : Viết tổng sau bằng cáchdùng phép nhân :

a + a + a + a

HS : Đọc phần hướng dẫncách đọc lũy thừa ở sgk Nêu định nghĩa như SGK

an = a.a……a ( n 0)

n thừa số a

HS : Làm ?1

Đọc kết quả điền vào ô trống

HS : Làm bt 56a,c và tính 22;

23; 24; 25; 26.– Đọc phần chú ý (sgk:tr 27)

HS:

_nhóm1:lập bảng bìnhphương của các số từ 0 đến 15_nhóm2:lập bảng lập phươngcủa các số từ 0 đến 10 (dùngmáy tính bỏ túi)

Viết tích của hai lũy thừathành một lũy thừa như vd1,2

HS : Dự đoán : am an = ?– Làm ?2

I Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

– Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a

an = a.a……a ( n 0)

n thừa số a

Trong đó :

a : là cơ số

n : là số mũ

Chú ý : khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ sốvà cộng các số mũ

Trang 23

mạnh công thức :

- Giữ nguyên cơ số

- Cộng chư không nhân các

Củng cố ngay sau mỗi phần bài học

Gọi HS nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài học

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

– Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

– Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

– Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)

– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)

IV RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

– HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

– HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ :

 GV: bảng phụ

 HS: bảng phụ nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát?

– Aùp dụng tính : 102 ; 53

Trang 24

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

– Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? Tính 23.22 ; 54.5

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Viết một số tự nhiên

dưới dạng luỹ thừa :

Hướng dẫân HS;liên hệ cửu

chương, trả lời câu hỏi

Hướng dẫn HS cách giải

nhanh do kế thừa kết quả câu

a, làm câu b

– Nhận xét sự tiện lợi trong

cách ghi lũy thừa

HS : Trình bày các cách viếtcó thể

HS : Aùp dụng định nghĩa lũythừa với số mũ tự nhiên vànhận xét số mũ lũy thừa vàcác số 0 trong kết quả

1012

12 chữ số 0

HĐ2 : Đúng, sai:

GV hướng dẫn cách làm trắc

nghiệm đúng sai

–HS : Tính kết quả và chọncâu trả lời đúng.Giải thínhtại sao

HĐ3 : Nhân các luỹ thừa

Củng cố công thức am.an = a

m+ n (m,n N*), chú ý áp dụng

GV gọi HS trả lời

HS : áp dụng công thức tíchhai lũy thừa cùng cơ số 4HS lên bảng cùng thựchiện

HS hoạt động nhóm

Sau đó các nhóm treo bảngnhóm, HS nhận xét

HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả bạn vừa dự đoán

BT 66 (sgk: tr 29).

112 = 121 ; 1112 = 12321Dự đoán 11112 = 1234321

4 Củng cố:

– Ngay phần bài tập có liên quan

_ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?

_ Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?

Trang 25

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ BT 90, 91, 92, 93 trang 13 SBT

– Chuẩn bị bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bài 8 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU :

– HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a0)

– HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ :

_ GV: Bảng phụ

_ HS: Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Bảng phụ nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ? Viết công thức

Sữa bài tập 93 tr13 SBT

3 Dạy bài mới :

Trang 26

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

_yêu cầu HS thực hiện ?1

*yêu cầu HS so sánh số mũ và

đk để thực hiện được phép chia

trong ví dụ

HS : Sử dụng kiến thức tương tự tìm thừa số chưa biết

HS lên bảng làm và giải thích

HS Vận dụng tương tự với vídụ 2

I Ví dụ 1 : 53 54 = 57.Suy ra : 57 : 53 = 54

57 : 54 = 53

Ví dụ 2 : a5 : a2 = a3

a5 : a3 = a2

HĐ2 :

Gợi ý qua ví dụ tìm công thức

tổng quát chú ý, cơ số và lũy

thừa

GV : Trình bày quy ước và

nhấn mạnh quy tắc áp dụng

trong công thức, điều kiện của

a và m,n

HĐ3 :

GV hướng dẫn viết số 2475

dưới dạng tổng các lũy thừa

HS : Làm bt 67 (sgk : tr30)

– HS : Tính : 54 : 54 = ?– Làm ?2

HS : hoạt động nhóm làm tương tự với ?3

– Chú ý giải thích abcd nghĩa là gì

Các nhóm trình bày bài giải của nhómmình, cả lớp nhận xét

II Tổng quát :

4 Củng cố:

– Bài tập 68 (sgk : tr 30)

– Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

– GV đưa bảng phụ ghi bài 69 trang 30 SGK gọi HS trả lời

– GV giới thiệu cho HS thế nào là số chính phương và hướng dẫn HS làm câu a, b bài 72 SGK

Trang 27

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)

– Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại

– Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính “

IV RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

– HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

– HS biết viết gọn một thương các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ :

GV: bảng phụ

HS: bảng phụ nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Hãy nêu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số ? Viết công thức tổng quát?

– Aùp dụng tính : 86 ; 83

3 Dạy bài mới :

Trang 28

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ1 : Viết kết quả mỗi phép

tính sau dưới dạng một luỹ

thừa :

Hướng dẫn HS cách giải

– Nhận xét sự tiện lợi trong

cách ghi lũy thừa

HS nhận xét bài làm

HS: 4 HS lên bảng làm thựchiện chia hai lũy thừa cùng cơsố

HS hoạt động nhóm

Sau đó các nhóm treo bảngnhóm, HS nhận xét

HS: Lên bảng làm:

HS1: a cn = 1  c = 1

Vì 1n = 1HS2: b cn = 0  c = 0

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5

= 2.103 + 4.102 + 7.101 +5.100

abcde = a.104 + b.103 + c.102 +d.101 + e.100

Trang 29

GV: Giới thiệu cho HS biết thế

4 Dặn dị:

- Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thứa cùng cơ số

- Làm bài tập 99, 100, 101, 102 trang 14 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bài 9 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

– HS nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

_GV: bảng phụ

_HS: bảng phụ nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước

– Bài tập 70;71 (sgk: tr 30)

3 Dạy bài mới :

sung

HĐ1 :

Trang 30

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

12 ; 12 : 6.2; 42 là các biểu

thức

– Trong biểu thức có thể có

các dấu ngoặc để chỉ thứ tự

thự c hiện phép tính

HS lấy thêm ví dụ về biểu thức

HS : Mỗi số có được xem là 1biểu thức đại số không

HS đọc phầ chú ý SGK

SGK trang 31

HĐ2:

GV giới thiệu quy ước thực

hiện phép tính ở từng trường

hợp như SGK

Mỗi trường hợp có ví dụ

GV : Củng cố qua ?1

GV yêu càu HS hoạt động

nhóm thực hiện?2, tìm x gắn

với lũy thừa và biểu thức có

62 : 4 3 = 62 :12

HS hoạt động nhóm thực hiện?2

II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

– Thứ tự thực hiện các phép tínhđối với biểu thức không có dấungoặc : lũy thừa – nhân và chia,cộng và trừ

( ) – [ ] -  

Vd : sgk

4 Củng cố:

GV gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

GV treo bảng phụ bài tập 75 trang 32 SGK dọi HS thực hiện

– Bài tập 73a,b,d ; 74 ( sgk : tr 32)

5 Hướng dẫn học ở nhà

– Hướng dẫn dẫn BT 75 tương tự ví dụ

– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33)

IV Rút kinh nghiệm

Trang 31

Tuần: 5 Ngày soạn :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

– HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúnggiá trị của biểu thức

– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

II CHUẨN BỊ :

_ GV: Bảng phụ, ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính

_ HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : 32,33)

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc – Aùp dụng vào BT 74a,c

Trang 32

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ1 : Củng cố thứ tự thực

hiện các phép tính với biểu

thức không có dấu ngoặc

GV : Aùp dụng tính chất nào

để tính nhanh BT 77a

GV : Củng cố thứ tự thực

hiện phép tính với biểu

thức có dấu ngoặc

HĐ 2 : GV hướng dẫn

tương tự với biểu thức có

dấu ngoặc và thứ tự thứ

hiện với biểu thức trong

ngoặc

HĐ3 : GV liên hệ việc mua

tập đầu năm học với ví dụ

số tiền mua đơn giản, sau

đó chuyển sang bài toán

sgk

Chú ý áp dụng bài tập 78

HĐ4 : Củng cố các kiến

thức có liên quan ở bài tập

80 là :

-So sánh kết quả các biểu

thức sau khi tính

-Thứ tự thực hiện các phép

tính có lũy thừa

BT 81 ( sgk : tr 33).

Sử dụng máy tính bỏ túi:

* GV treo tranh vẽ đã

chuẩn bị và ưhớng dẫn HS

sử dụng như SGK

GV gọi HS lên trình bày

các thao tác phép tính trong

bài 81

HS : Trình bày thứ tự thực hiệncác phép tính

HS : Aùp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphép cộng

HS : Trình bày thứ tự thực hiệnvà áp dụng tương tự với câu b

HS : Trình bày quy tắc thựchiện phép tính với biểu thứccó dấu ngoặc và biểu thức bêntrong ngoặc Aùp dụng vào bàitoán

HS : Nắm giả thiết bài toán vàliên hệ bài tập 78 + phầnhướng dẫn của GV, chọn sốthích hợp điền vào ô trống

HS : Họat động nhóm:

Tính giá trị mỗi vế và so sánhkết quả suy ra điền dấu thíchhợp vào ô vuông

HS áp dụng tính

BT 77 (sgk : tr 32) a/ 27 75 + 25 27 - 150 =

BT ( 79 (sgk : tr 33)

Lần lượt điền vào chỗ trốngcác số 1 500 và 1 800 ( giá trịcủa phong bì là 2 400 đồng )

BT 80 ( sgk : tr 33).

– Điền vào chỗ trống :– Hai ô điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3 )2 > 22 + 32

– Cá ô còn lại điền dấu ‘ =’

BT 81 ( sgk : tr 33).

Trang 33

4 Củng cố:

– Ngay sau mỗi phần bài tập

– GV nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

Tránh sai lầm như: 3+5.2 ≠ 8.2

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Bài tập 106, 107, 108 tr15 SGT.

– Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho các bài tập tiếp theo

IV RÚT KINH NGHIỆM :

ƠN TẬP

I MỤC TIÊU :

– Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính : cộng trừ, nhân, chia, nâng lũythừa

– Rèn luyện kỹ năng tính toán

– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

– GV : bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương )

– Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân – Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số – Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

– Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

3 Dạy bài mới :

sung

Trang 34

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

HĐ1 : Củng cố cách tính số

phần tử của tập hợp : (treo

bảng phụ có bài tập)

- Tập hợp các số tự nhiên

liên tiếp

- Tập hợp các số chẵn, các

số lẻ liên tiếp

GV : Hướng dẫn HS áp dụng

vào bài tập 1

HĐ2 : Củng cố thứ tự thực

hiện các phép toán, quy tắc

tính nhanh tương tự các bài

đã học

GV : Hướng dẫn phân tích

các câu tương ứng ở bài tập

HĐ3 : Hoạt động nhóm:

tìm x có liên quan đến thứ

tự thực hiện các phép tính

kết hợp và nâng lũy thừa

GV : Hướng tương tự việc

tìm số hạng chưa biết, tìm

thừa số chưa biết, tìm số bị

chia ….một cách tổng quát

HS : Xác định cách tính sốphần tử của tập hợp tương tựphần bên của HĐ1

– Xác định tính chất của cácphần tử tập hợp Nếu cách đềuthì cách tính là :

‘(số cuối – số đầu)’ : khoảngcách và cộng 1

* 3HS lên bảng thự hiện

HS : Xác định thứ tự thực hiệnvà vận dụng quy tắc giải nhanhhợp lý nhất

a Sử dụng quy tắc dấu ngoặc

b Nhóm các số hạng để đượccác tổng có giá trị bằng nhau

c Aùp dụng tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phépcộng

HS: nhắc lại thứ tự thực hiệncác phép tính

3HS lên bảng thực hiện

HS : Giải các câu a,b tương tựbài tập tiết 16

– Câu c,d liên hệ hai lũy thừabằng nhau, suy ra tìm x Tức là

so sánh hai cơ số hoặc hai sốmũ

Bài 1 : Tính số phần tử của tập hợp :

Đs: a 98.

b = ( 26 + 33 ) + … +

… = 59 4 = 236.

c = 24 31 + 24 42 +

24 47 = 2 400

Bài tập 3 : Thực hiệ các

phép tính sau:

a) 3 52 - 16: 23

=3.25-15:4=75-4=71 b) (39.42-37.42):42

= [42.(39-37)]:42

=42.2:42=2 c)2448:[119-(23-6) =2448:[119-17]

=2448:102 =24

Bài tập 4 : Tìm x, biết :

Trang 35

4 Củng cố:

– Ngay phần bài tập có liên quan lý thuyết cần củng cố

5 Hướng dẫn học ở nhà :

–Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )

a) 3 52 – 16 : 22 b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42 c) 2 448 : 119 23 6 

– Chuẩn bị kiển tra 1 tiết với các nội dung đã học

IV RÚT KINH NGHIỆM :

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu :

– Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

– Rèn luyện khả năng tư duy

–Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

II Đề kiểm tra :

Trang 36

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU :

– HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

– HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho mộtsố mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu  ; 

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ ghi các phần đóng khung SKG và bài tập

 HS xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ?

_ Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ?

Mỗi trừơng hợp cho ví dụ

3 Dạy bài mới :

Trang 37

Chú ý ký hiệu : a = k.b

HS : Tìm ví dụ minh họavới phép chia hết, phépchia có dư

HS : đọc định nghĩa vềchia hết trong sgk

– Giải thích ý nghĩa củaký hiệu a = k.b

I Nhắc lại về quan hệ chi hết :

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho

a = b.kKý hiệu :

a  b là a chia hết cho b

a  b là a không chia hết cho b

HĐ2 :(HS nắm được tính

chất chia hết)

Phân tích ?1 giúp HS suy

ra nhận xét và dự đoán

GV : Hướng dẫn tìm ví dụ

minh hoạ hình thành các

kiến thức như phần chú ý

sgk : tr 34

GV giới thiệu phần chú ý

SGK

GV : Chú ý mở rộng tính

chất với nhiều số hạng

HS : Làm ?1a

- Rút ra nhận xét

- Làm ?1b, rút ra nhận xét

HS : Dự đoán kết quả :(a + b)  m và tìm ví dụminh hoạ tương tự với basố chia hết cho 8

HS : a  m và b m thì (a - b) cũng chia hết cho

– HS giải các bài tập 83a,84a,85a tương tự các ví dụ

- Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc hai tính chất

- Chuẩn bị tiếp phần 3 Tính chất 2

IV.RÚT KINH NGHIỆM :

a  m và b  m  (a + b)

 m

Trang 38

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU :

– HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

– HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho mộtsố mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu  ; 

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ ghi các phần đóng khung SKG và bài tập

 HS xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ?

_ Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ?

Mỗi trừơng hợp cho ví dụ

3 Dạy bài mới :

Trang 39

GV : Chốt lại kiến thức

trọng tâm như phần ghi

nhớ trong khung, mở rộng

với nhiều số hạng

– HS giải các bài tập 83b,84b,85b,c tương tự các ví dụ

- Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc hai tính chất

- Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36

- Chuẩn bị tiết luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM :

a  m và b  m (a + b) 

m

Trang 40

Giáo án Toán SH 6 Năm học : 2009-2010 GV: Lưu Xuân Diễn

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

– HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

– HS nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hếtcho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu  ; 

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ ghi các phần đóng khung SKG và bài tập

 HS xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất 1 về tính chấtchia hết của một tổng? Viết dạng tổng quát

- Xét xem tổng nào chia hết cho 7, bằng cách áp dụng tính chất chia hết của một tổng

a 35 + 49 + 210 b 42 + 50 + 140

3 Dạy bài mới :

Ngày đăng: 18/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có bài tập) - Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Bảng ph ụ có bài tập) (Trang 34)
Bảng số nguyên tố) - Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Bảng s ố nguyên tố) (Trang 51)
Hình minh họa sgk. - Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Hình minh họa sgk (Trang 58)
Hình thành quy tắc cộng hai số - Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Hình th ành quy tắc cộng hai số (Trang 86)
Bảng con. Sau đó gv chỉ định - Giáo án Số học 6 HKI ( 4 cột)
Bảng con. Sau đó gv chỉ định (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w