* Bài tập nhanh* Tìm từ ngữ thực hiện phép hoán dụ trong các câu thơ sau?. Đứng lên thân cỏ thân rơm Búa liềm không sợ súng gươm bạo tàn m Tố Hữu Vì sao Trái Đất nặng ân tình Nhắc mãi
Trang 1Gi¸o Viªn : Ph¹m ThÞ Len
Bµi gi¶ng
Tr êng: THCS nghÜa Trung
Trang 2V¨n líp 6
Trang 3I Hoán dụ là gì?
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
Áo nâu Chỉ người nông dân
Áo xanh Chỉ người công nhân
Áo nâu liền với áo xanh Nông thôn cùng với thị thành đứng lên
(Tố Hữu)
N«ng th«n Nh÷ng ng êi sèng ë n«ng th«n
ThÞ thµnh Nh÷ng ng êi sèng ë thµnh thÞ
Trang 4Áo nâu nông thôn
Áo xanh thành thị
* Quan hệ gần gũi
Tăng sức gợi hình, gợi cảm
Hoán dụ
Trang 5* Bài tập nhanh
* Tìm từ ngữ thực hiện phép hoán dụ trong
các câu thơ sau? Cho biết tác dụng của nó
Đứng lên thân cỏ thân rơm Búa liềm không sợ súng gươm bạo tàn m
(Tố Hữu)
Vì sao Trái Đất nặng ân tình
Nhắc mãi tên Người: Hồ Chí Minh (Tố Hữu)
Trang 6•Tỏc dụng: Thay cho nhiều tờn gọi khỏc nhau làm cõu thơ, đoạn thơ sinh động, uyển chuyển, hàm súc
- “Bỳa liềm” Giai cấp cụng nhõn, nụng dõn
- “Sỳng gươm” Kẻ thự
- “Trái Đất” Đông đảo những ng ời sống trên
Trái Đất
Trang 7II Các kiểu hoán dụ:
1 Ví dụ:
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
a Bàn tay ta làm nên tất cả
(Hoàng Trung Thông)
b Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
(Ca dao)
c Ngày Huế đổ máu
Chú Hà Nội về Tình cờ chú cháu Gặp nhau Hàng Bè
(Tố Hữu)
Trang 82 Nhận xột:
c “Đổ mỏu’ Chiến tranh, hy sinh mất mát.
b “ Một, ba” Số l ợng cụ thể
* Mối quan hệ: Dấu hiệu sự vật với sự vật
a Bàn tay: Chỉ ng ời lao động nói chung
* Mối quan hệ: Bộ phận với toàn thể
* Mối quan hệ: Cỏi cụ thể với cỏi trừu tượng
– “Một”: Biểu thị ít cây
– “Ba”: Biểu thị nhiều cây
Trang 9Bài tập nhanh
Tìm từ ngữ dùng làm phép hoán dụ trong đoạn thơ sau, cho biết đó là kiểu hoán dụ gì?
Đảng ta đây xương sắt da đồng ( Tè H÷u )
Đảng ta đó trăm tay nghìn mắt
* Hoán dụ : “Trăm, nghìn”
* Kiểu hoán dụ: Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng
Trang 10Bµi tËp:
• Nªu sù gièng vµ kh¸c nhau gi÷a Èn dô vµ ho¸n dô? Cho vÝ dô minh ho¹.
Trang 11ẩn dụ Hoỏn dụ
khác
Gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác
Dựa vào mối quan hệ t ơng
đồng Cụ thể:
- T ơng đồng về hình thức
- T ơng đồng về cách thức
- T ơng đồng về phẩm chất
- T ơng đồng về cảm giác
Dựa vào mối quan hệ t ơng cận Cụ thể:
- Bộ phận - toàn thể
- Vật chứa đựng - vật bị chứa đựng.
- Dấu hiệu của sự vật - sự vật
- Cụ thể - trừu t ợng
Ngụi sao ấy lặn hoỏ bỡnh minh
Mồ hụi mà đổ xuống đồng Lỳa mọc trựng trựng sỏng cả đồi nương
(Ca dao)
(Tố Hữu)
Gi ng ống
Trang 12Bài tập 1: Chỉ ra phép hoán dụ trong những câu thơ, câu văn sau và cho biết mỗi quan hệ giữa các sự vật trong mỗi phép hoán dụ là gì?
a) Làng xóm ta x a kia lam lũ quanh năm mà vẫn
quanh năm đói rách Làng xóm ta ngày nay bốn
mùa nhộn nhịp cảnh làm ăn tập thể
b) b) Vì lợi ích m ời năm phải trồng cây
Vì lợi ích trăm năm phải trồng ng ời.
c) Aó chàm đ a buổi phân li
Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay.
d) Vì sao? Trái Đất nặng ân tình
Nhắc mãi tên Ng ời : Hồ CHí MINH
III Luyện tập:
(Hồ CHí MINH)
(Hồ CHí MINH)
(Tố Hữu)
(Tố Hữu)
Trang 13a Làng xóm – “ Nông dân”
* Mối quan hệ: Vật chứa và vật bị chứa
b Mười năm: ChØ thêi gian ngắn trước mắt
* Mối quan hệ: Cụ thể với cái trừu tượng
c Áo chàm
(Hoán dụ kép, liên
tưởng chồng)
Y phục đồng bào Việt Bắc
Chỉ quần chúng cách mạng, dân tộc ở Việt Bắc
* Mối quan hệ dấu hiệu sự vật với sự vật
Trăm năm: Chỉ thời gian lâu dài
§¸p ¸n: