Kiến thức : – HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn.. Kỹ năng : – HS biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc
Trang 1Ngày soạn : 10 / 12 / 08
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
– HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng
vị trí tương đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
2 Kỹ năng :
– HS biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong ; biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn
– HS biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
3 Thái độ : – Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế.
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :
– SGK, Giáo án, Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn, hình ảnh của môït số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế, bảng tóm tắt SGK (tr – 121) Thước thẳng, com pa, phấn màu, ê ke
2 Chuẩn bị của HS :
– Ôn lại bất đẳng thức tam giác, Tìm hiểu các đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến những vị trí tương đối của hai đường tròn Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước kẻ, com pa, ê ke, bút chì
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
Hai HS lên bảng cùng lúc :
HS1 : a) Giữa hai đường tròn có những vị trí tương đối nào ? Nêu định nghĩa
b) Phát biểu tính chất đường nối tâm, định lí về hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau
HS2 : Chữa bài tập 34 SGK(Tr.119) : Trường hợp O và O’ nằm cùng phía đối với AB
Giải :
Trang 2(GV treo bảng phụ vẽ hình trong trường hợp O và O’ nằm cùng phía đối với AB để tiết kiệm thời gian)
Vì O và O’ nằm cùng phía đối với AB nên : OO’ = IO – O’I = 16 – 9 = 7 (cm)
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1 ph)
– GV : Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) với R > r Trong mục này chúng ta xét hệ
thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính có liên quan như thế nào với các vị trí tương đối
của hai đường tròn và tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG
19’ HOẠT ĐỘNG 1
GV treo bảng phụvẽ hình 90
SGK(Tr.120)
Hỏi : Có nhận xét gì về độ
dài đoạn nối tâm Ô’ với các
bán kính R, r ?
GV thông báo đó chính là
nội dung của
GV treo bảng phụ vẽ hình
91, 92 SGK(Tr.120)
Hỏi :
Nếu hai đường tròn tiếp
xúc nhau thì tiếp điểm và
hai tâm quan hệ như thế
nào?
Nếu (O) và (O’) tiếp xúc
ngoài thì đoạn nối tâm quan
hệ với các bán kính như thế
nào ?
HS quan sát hình vẽ
HS : Tam giác OAO’ có :
OA – O’A < OO’ < OA + O’A (Bất đẳng thức tam giác)
Hay R – r < OO’ < R + r
HS quan sát hình vẽ
HS :
Tiếp điểm và hai tâm cùng nằm trên một đường thẳng
Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì A nằm giữa O và O’
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) với R > r
a) Hai đường tròn cắt nhau.
R – r < OO’ < R + r
O' O
B A
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
Tiếp xúc ngoài :
OO’ = R + r
Tiếp xúc trong :
OO’ = R - r
r
I O' O
B A
Trang 3 Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong thì đoạn nối tâm quan hệ với các bán kính như thế nào ?
GV treo bảng phụ vẽ hình
93, 94 Yêu cầu HS hoạt độmh nhóm : so sánh đoạn nối tâm OO’ với R và r ?
O' O
GV thu bảng nhóm và cho
HS cả lớp nhận xét sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
GV lưu ý : Dùng phương pháp phản chứng, ta chứng minh được các mệnh đề đảo trên cũng đúng và ghi tiếp dấu mũi tên ngược () vào các mệnh đề đã được chứng minh ở trên
GV treo bảng phụ ghi bảng tóm tắt SGK(Tr 121) Yêu cầu HS đọc to bảng tóm tắt
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 35 SGK(Tr.122), gọi lần lượt HS lên bảng điền vào ô trống
OO’ = OA + O’A = R + r
Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong thì O’ nằm giữa O và A
OO’ = OA – O’A = R – r
HS hoạt động theo nhóm
Ngoài nhau : OO’ = OA + AB + BO’
OO’ = R + AB + r
OO’ > R + r
Đựng nhau : OO’ = OA – O’B – BA OO’ = R – r – BA
OO’ < R – r
(O) và (O’) đồng tâm thì OO’ = 0
HS nhận xét bài làm của các nhóm
HS cbú ý lắng nghe
HS đọc bảng tóm tắt SGK(Tr.121)
………
HS làm bài tập 35
HS lên bảng điền vào chỗ trống
………
R
r O' O
c) Hai đường tròn không giao nhau.
Ngoài nhau :
OO’ > R + r
A
Đựng nhau :
OO’ < R – r
R r
O' O
B A
Đồng tâm : OO’ = 0
O' O
8’ HOẠT ĐỘNG 2
GV treo bảng phụ vẽ hình
95, 96 SGK(Tr.121), giới
tiếp xúc với cả hai đường tròn (O) và (O’), ta gọi d1 và
của hai đường tròn (O) và (O’)
HS quan sát hình vẽ và nghe
GV giới thiệu về tiếp tuyến chung của hai đườngtròn
2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó.
Tiếp tuyến chung ngoài không cắt đoạn nối tâm, tiếp
Trang 4Hỏi :
- Ơû hình 96 có tiếp tuyến
chung của hai đường tròn
không ?
- Các tiếp tuyến ở hình 95
và hình 96 đối với đoạn nối
tâm khác nhau như thế nào ?
GV giới thiệu tiếp tuyến
chung trong và tiếp tuyến
chung ngoài
GV yêu cầu HS làm
SGK(Tr.122) Gọi HS đứng
tại chỗ trả lời
GV treo bảng phụ vẽ hình
98 SGK(Tr.122) Giới thiệu
trên thực tế có nhiều đồ vật
có hình dạng và kết cấu có
liên quan đến vị trí tương
đối của hai đường tròn
GV giải thích cho HS từng
hình cụ thể
tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’)
HS : ……… hình 95 các tiếp tuyến chung không cắt đoạn nối tâm Hình 96 các tiếp tuyến chung cắt đoạn nối tâm
HS làm SGK(Tr.122) :
………
HS quan sát hình vẽ và nghe
GV giải thích
………
tuyến chung trong cắt đoạn nối tâm
m2
m1
d2
d1
O' O
7’ HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải
bài tập :
GV cho HS làm bài tập 36
SGK(Tr.123)
GV vẽ hình trên bảng
GV yêu cầu HS về nhà tìm
HS nghiên cứu đề bài và vẽ hình vào vở
a) Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Có O’ là trung điểm của AO
O’ nằm giữa A và O
AO’+ O’O = AO
O’O = AO – AO’
hay O’O = R – r Vậy hai đườngtròn (O) và (O’) tiếp xúc trong
b) ACO có : AO’ = O’O = O’C = r (O’)
ACO vuông tại C (Vì có trung tuyến CO’ =
2
1 AO)
OC AD AC = CD (định lí đường kính và dây)
A
C
D
O O’
Trang 5các cách khác chứng minh câu b)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
tâm
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :