1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T19 - H9.CI

6 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản của chương I : Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỷ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

Trang 1

Ngày soạn : 01 / 11 / 08



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản của chương I : Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỷ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

2 Kĩ năng

Kiểm tra HS kỹ năng vận dụng các kiến thức trên trong việc giải toán

3 Thái độ

Đánh giá được năng lực học tập toán của HS Giáo dục tính trung thực trong thi cử, kiểm tra

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

– Đề bài kiểm tra phát đến từng HS

– Phương án tổ chức dạy học : Kiểm tra viết

2 Chuẩn bị của học sinh :

– Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập

III) ĐỀ BÀI KIỂM TRA :

A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổ ng

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong …

2

2,0

Tỷ số lượng giác của góc nhọn

4

5,0

Một số hệ thức giữa các cạnh và góc …

2

3,0

Trang 2

Chữ số ở góc trên bên trái của mỗi ô là số lượng câu hỏi Chữ số ở góc dưới bên phải của mỗi ô là số điểm cho các câu ở ô đó.

B NỘI DUNG ĐỀ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đứng trước kết quả đúng :

Cho DEF có D 900, đường cao DI

1) sin E bằng : A DEEF ; B DEDI ; C DIEI 2) tg E bằng : A DEDF ; B DIEI ; C DIEI

3) cos F bằng : A DEEF ; B DFEF ; C DIIF 4) cotg F bằng : A DIIF ; B DFIF ; C DIIF

Câu 2 (2,0 điểm)

Ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông :

Cho góc nhọn  : a) sin2  = 1 – cos2   b) 0 < tg  < 1 

c) sin  =

α cos

1

 d) cos  = sin(900 - ) 

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (2,0 điểm)

Trong tam giác ABC có AB = 12 cm, ABC= 400, ACB= 300, đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC

Câu 2 (2,0 điểm)

Dựng góc nhọn , biết sin  = 0,4 Tính độ lớn góc 

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm

a) Chứng minh ABC vuông tại A Tính các góc B; C và đường cao AH của tam giác

b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho SABC = SMBC

III BIỂU ĐIỂM :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (1,0 điểm) (Mỗi kết quả 0,25 điểm).

E

D

Trang 3

1) Chọn B , 2) Chọn B , 3) Chọn B , 4) Chọn C

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Đúng (0,5 điểm), b) Sai (0,5 điểm), c) Sai (0,5 điểm), d) Đúng (0,5 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (2,0 điểm)

Tính đúng AH  7,71 (cm) (1 điểm) Tính đúng AC  15, 42 (cm) (1 điểm)

Câu 2 (2,0 điểm)

Dựng hình đúng vàchính xác (1 điểm) Nêu đúng cách dựng (0,5 điểm)

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Tính đúng AH = 4,8 (cm) (0,5 điểm) Tính được B  53 013’ (0,5 điểm), C  36 087’ (0,5 điểm) b) Nêu được SABC = SMBC  M luôn cách BC một khoảng bằng 4,8 cm (0,5 điểm) Kết luận M nằm trên hai đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng 4,8cm (0,5 điểm)

IV THỐNG KÊ KẾT QUẢ :

Lớp Sĩ

số

9A 2

V NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

Ngày soạn : 12 /10 /06



I) MỤC TIÊU BÀI DẠY :

3 HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

4 HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,

cách làm tròn số

5 HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết các

bài toán thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II) CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

6 GV : SGK, Giáo án, Bảng phu, thước kẻ.

7 Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

8 HS : Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm,

thước thẳng, ê ke, bút dạ

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1) ỔN ĐỊNH : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

Trang 5

2) KIỂM TRA : (7 ph)

HS1 : Làm bài tập 55 SBT(Tr.97) : Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm, AC = 5cm, Â =

200 Tính diện tích tam giác ABC

3) BÀI MỚI :

GV : Tiết học hôm nay các em vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải một số bài toán có liên quan

TL HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 1

(Chữa bài tập cho về nhà)

Bài 32 SGK(Tr 89)

GV cho HS nghiên cứu đề bài tập 32 Gọi một HS lên bảng vẽ hình

Hỏi : Chiều rộng của khúc

sông biểu thị bằng đoạn nào?, đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn nào ? Nêu cách tính quãng đường thuyền đi được trong 5 phút (AC) từ đó tính AB

GV gọi một HS lên bảng trình bày bài giải

HOẠT ĐỘNG 2

(Luyện tập)

Bài 59 (SBT-Tr.98) :

GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ

Tìm x và y trong hình vẽ sau

y

x

AB // CD

< >

4

4

50

70

D

C

A

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách tính x, y

HS nghiên cứu đề bài tập 32

Một HS lên bảng vẽ hình

HS : Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn AB

Đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC

Một HS lên bảng trình bày bài giải

………

………

HS quan sát hình vẽ, vẽ hình vào vở và nghiên cứu cách giải

………

………

………

HS : ……

 Tính x : Dựa vào CQB vuông tại Q

 Tính y : Tính AP (dựa vào

ADP vuông tại P), tính QB (dựa vào tam giác vuông CQB)

1 Chữa bài tập cho về nhà

Bài 32 SGK(Tr 89)

Có 5 phút = 1 : 12 (h) 2.(1 : 12) = 1 : 6(km)  167m

Vậy AC  167 m

AB = AC sin700

 167 sin700

156, 9 (m)  157 (m)

Bài 59 (SBT-Tr.89)

Giải :

CQB vuông tại Q, ta có : + cos C =

CB CQ

223 , 6 50 cos

4 C

cos

CQ

0 

+ QB = CQ.tgC = 4.tg500  4,77

ADP vuông tại P, ta có :

AP = DP.cotg700  1,46

AB = AP + PQ + QB

AB = 1,46 + 4 + 4,77 = 10,23

A B

C 70 0

Trang 6

Từ đó y = AP + PQ + QB

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng (0,5 điểm) - T19 - H9.CI
Hình v ẽ đúng (0,5 điểm) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w