Kiến thức : HS được rèn kỹ nămg dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó.. Kĩ năng : HS sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công
Trang 1Ngày soạn : 18 /9 /08
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
HS được rèn kỹ nămg dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó
2 Kĩ năng :
HS sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản
3 Thái độ :
HS vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :
SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, câu hỏi Thước thẳng, compa, êke,thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của HS :
Ôn lại công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
GV : Gọi hai HS lên bảng
HS 1 : - Phát biểu định lý về tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Chữa bài tập 12 (SGK/Tr.76)
HS 2 : - Chữa bài tập 13c, d (SGK/Tr.76)
GV : Nhận xét cho điểm
3 Giảng bài mới : (Tổ chức luyện tập)
TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG
30’ HOẠT ĐỘNG 1 Luyện tập Bài tập 13(a,b) (SGK/Tr.76)
Dựng góc nhọn biết :
HS nêu cách dựng : Vẽ góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
Bài tập13(a,b)
(SGK/Tr.76) Vẽ góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng làm đơn
Trang 2a) sin = 32
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng và lên bảng dựng hình HS cả lớp dựng hình vào vở
Chứng minh sin =
3
2
b) cos = 0,6 =
5
3
Gọi một HS dứng tại chỗ chứng minh cos = 0,6
Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt tia
Ox tại N Gọi ONM =
HS cả lớp dựng hình vào vở
HS đứng tại chỗ chứng minh sin =
3
2
Một HS đứng tại chỗ nêu cách dựng, đồng thời một HS lên bảng dựng hình
HS đứng tại chỗ chứng minh
cos = 0,6
vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt tia Ox tại N Ta có ONM
=
x
y
5
3
A
B O
1
2
1
x y
N
M
O
Bài tập 14 : (SGK/Tr.77)
GV : Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), góc B bằng
Căn cứ vào hình vẽ đó, chứng minh các công thức của bài 14 (GV treo bảng phụ hình vẽ tam giác vuông ABC)
GV yêu cầu hoạt động nhóm
Nửa lớp chứng minh công thức :
tg =
α sin
α cos α g cot , α cos
α sin
Nửa lớp chứng minh công thức :
tgα.cotgα = 1
sin2α + cos2α = 1.
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Gọi đại diện hai nhóm lên trình bày
Bài tập 15 : (SGK/Tr.77)
GV cho HS làm bài tập 15
C
B A
Bảng nhóm :
1 BC
BC BC
AB AC
BC
AB BC
AC
α cos α sin
*
1 AC
AB AB
AC α cot α tg
*
α cot AC AB BC AC BC AB α
sin
α cos
*
α cos
α sin α tg
BC AC BC
ABBC
AC α cos
α sin
AB
AC α tg
*
2
2 2
2 2
2 2
2 2
HS : Góc B và góc C là hai
Bài tập 14 : (SGK/Tr.77)
1 BC
BC BC
AB AC
BC
AB BC
AC
α cos α sin
*
1 AC
AB AB
AC α cot α tg
*
α cot AC AB BC AC BC AB α
sin
α cos
*
α cos
α sin α tg
BC AC BC
ABBC
AC α cos
α sin
AB
AC α tg
*
2
2 2
2 2
2 2
2 2
Bài tập 15 : (SGK/Tr.77)
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Vậy sinC = cosB = 0,8
Trang 3Hỏi : Góc B và góc C là hai góc hư thế nào với nhau ? Biết cosB = 0,8 ta suy ra được tỷ số lượng giác nào của góc C ?
Dựa vào công thức nào tính được cos C ?
Tính tg C, cotgC ?
Bài tập 16 : (SGK/Tr.77)
GV treo bảng phụ vẽ hình và đề bài trên bảng :
8
60 0
x
Tính x ? Hỏi : x là cạnh đối của góc
600, cạnh huyền có độ dài là
8 Vậy ta xét tỷ số lượng giác nào của góc 600 ?
GV gọi một HS đứng tại chỗ trả lời
GV cho HS thi giải toán nhanh bài tập 17
GV thu bài làm của 5 HS chấm và ghi điểm
góc phụ nhau
Vậy sinC = cosB = 0,8
Ta có : sin2C + có2C = 1
cos2C = 1 - sin2C = 1 – 0,82
cos2C = 0,36
cos C = 0,6 Có tg C = cossinCC
4
3 C sin
C cos gC cot
3
4 6 , 0
8 , 0 tgC
HS : Ta xét góc 600
3 4 2
3 8 x
2
3 8
x 60 sin 0
HS thi giải toán nhanh bài 17
………
Ta có : sin2C + có2C = 1
cos2C = 1 - sin2C = 1 – 0,82
cos2C = 0,36
cos C = 0,6 Có tg C =
C cos
C sin
4
3 C sin
C cos gC cot
3
4 6 , 0
8 , 0 tgC
Bài tập 16 : (SGK/Tr.77)
8
60 0
x
3 4 2
3 8 x
2
3 8
x 60 sin 0
5’ HOẠT ĐỘNG2
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập Bài 32 trang 93, 94 SBT
GV chiếu đề bài và hình vẽ trên màn hình
6
5
A
HS trả lời : a) SABD = AD BD
2
= 5 6
15 2
b)
HS : Để tính DC khi đã biết BD = 6, ta nê
Trang 4b) GV : Để tính AC trước tiên ta cần tính
DC Để tính DC trong các thông tin : sinC = 3
5 ; cosC = 4
5 ; tgC =3
4 ta nên sử dụng thông tin nào ?
Còn có thể dùng thông tin nào ?
GV thông báo : Nếu dùng thông tin cosC = 4
5, ta cần dùng công thức sin2 + cos2 = 1 để tính sinC rồi từ đó tính tiếp
Trong ba thông tin thì thông tin tgC = 3
4 cho kết quả nhanh nhất
dùng thông tin tgC = 3
4 Vì tgC = BD 3
DC4
DC = BD 4 6 4 8
Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 = 13 Có thể dùng thông tin sinC = 3
5 Vì :
Sau đó sử dụng định lí Pytago tính được DC
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Ôn lại các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phj nhau
Làm các bài tập : 28, 29, 30, 36 SBT
Tiết sau mang Bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học Bảng lượng giác
và tìm tỷ số lượng giác và góc bằng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :