Kiến thức HS hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Kỹ năng HS hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ g
Trang 1Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học : 2008 - 2009
Ngày soạn : 15 /10 /08
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức
HS hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Kỹ năng
HS hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
3 Thái độ
HS rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỷ số lượng giác hoặc số đo góc
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
– SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi : Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (……) để HS điền cho hoàn chỉnh, ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, compa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng lượng giác
– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh :
– Ôn tập chương I, làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương I Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, các loại thước, máy tính bỏ túi
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
– Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
(Kết hợp trong ôn tập : Điền vào chỗ trống …… trong phần hoạt động I)
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
Tiết học hôm nay các em được hệ thống, củng cố các kiến thức cơ bản đã học trong
chương I và giải một số bài tập có liên quan : Ôn tập chương I
Tiến trình bài dạy :
Trang 2Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học : 2008 - 2009
12’ HOẠT ĐỘNG 1
(Ôn tập lý thuyết)
GV treo bảng phụ có ghi : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ (Bảng bên)
1 Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn
3 Một số tính chất của các tỷ số lượng giác
GV : Cho góc nhọn , ta còn biết tính chất nào của các tỷ số lượng giác của góc ?
Hỏi : Khi góc tăng từ 00
đến 900 thì những tỷ số lượng giác nào tăng ? Những tỷ số lượng giác nào giảm ?
HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ … để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức
1 Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
1) b2 = …… ; c2 = ……
2) h2 = ……
3) ah = ……
4)
h
1
2 Định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn
α cos
BC
AC α
sin
huyền cạnh
đối cạnh
3 Một số tính chất của các tỷ số lượng giác.
Cho và là hai góc phụ nhau Khi đó : Sin = …… ; tg = …… ;
Cos = …… ; cotg = ……
cho góc nhọn Ta có :
0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1
sin2 + cos2 = 1
tg = ; cot g α cossinαα
α cos
α sin
tg cotg = 1
* Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì sin và tg tăng, còn cos và cotg giảm
30’ HOẠT ĐỘNG 2
(Luyện tập) Bài tập trắc nghiệm : Bài 33 SGK(Tr 93)
GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình lên bảng
Gọi lần lượt từng HS lên bảng chọn kết quả đúng
Bài 34 SGK(Tr 93, 94)
GV cho HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Bài 35 SGK(Tr 94)
GV gọi một HS đọc to đề
HS nghiên cứu đề bài
HS lên bảng chọn kết quả đúng
………
HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 34
………
Một HS đọc đề bài
Bài tập trắc nghiệm : Bài 33 SGK(Tr 93)
Kết quả :
Câu a : chọn C Câu b : chọn D Câu c : chọn C
Bài 34 SGK(Tr 93, 94)
Kết quả : Câu a : C đúng Câu b : C đúng
Bài 35 SGK(Tr 94)
a
h c'
c
b' b
C B
A
C B
A
C B
A
Trang 3Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học : 2008 - 2009
bài
GV vẽ hình trên bảng
Hỏi : cb 1928 chính là tỷ số lượng giác nào ? Từ đó hãy tính góc và
Bài 37 SGK(Tr 94)
GV treo bảng phụ ghi đề và hình vẽ lên bảng
Hỏi : Bài toán yêu cầu điều
gì ? Dựa vào đâu có thể chứng minh điều đó
Gọi một HS lên bảng trình bày câu a)
7,5cm
4,5cm 6cm
H
C B
A
b) GV gợi ý :
- MBC và ABC có đặc điểm gì chung ?
- Vậy đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải như thế nào với nhau ?
- Điểm M nằm trên đường nào ?
GV vẽ thêm hai đường thẳng song song vào hình vẽ
HS : c
b chính là tg
6786 , 0 28
19 c
b α
34010’
………
HS nghiên cứu đề bài tập và quan sát hình vẽ
HS : C/m ABC vuông tại
A Tính góc B, C và đường cao AH của tam giác đó
HS : Dựa vào định lý đảo của định lý Py-ta-go
HS lên bảng trình bày câu a)
………
7,5cm
4,5cm 6cm
H
C B
A
HS : …
- MBC và ABC có cạnh
BC chung và có diện tích bằng nhau
- Do đó đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau (= AH = 3,6 cm)
- Suy ra điểm M nằm trên hai đường thẳng song song với BC, cách BC một khoảng bằng 3,6 (cm).
c
b
6786 , 0 28
19 c
b α
34010’
Có + = 900 = 900 –
34010’ = 55050’
Bài 37 SGK(Tr 94)
Câu a : Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 =
56, 25
BC2 = 7, 52 = 56, 25
AB2 + AC2 = BC2
ABC vuông tại A (theo định lý đảo Py-ta-go)
6
5 , 4 AB
AC
' 8 53 ' 52 36 90
Cˆ
' 52 36
Bˆ
0 0
0 0
Có BC AH = AB AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
6 , 3 5 , 7
5 , 4 6 BC
AC AB
Câu b :
MBC và ABC có cạnh
BC chung và có diện tích bằng nhau do đó đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau (=
AH = 3,6 cm)
Suy ra điểm M nằm trên hai đường thẳng song song với
BC, cách BC một khoảng bằng 3,6 (cm)
5’ HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập : Hãy đơn giản biểu thức a) 1 – sin2
b) (1 - cos)(1 + cos)
HS các nhóm hoạt động : Kết quả :
a) cos 2
b) sin 2
A
Trang 4Trường THCS Nguyễn Huệ Năm học : 2008 - 2009
c) 1 + sin2 + cos2
d) sin - sin cos2
e) sin 4 + cos 4 + 2sin 2 .cos 2
g) tg2 - sin2.tg2
h) tg2.(2cos2 + sin2 - 1)
GV yêu cầu hoạt động nhóm thi giải toán nhanh
GV thu nhóm làm nhanh nhất chấm và cho điểm
c) 2 d) sin 3
e) 1 g) sin 2
h) sin 2
HS cả lớp nhận xét bài làm của nhóm được GV thu để chấm
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
– Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chương
– Làm các bài tập : 38, 39, 40 - SGK(Tr.95) + Bài 82, 83, 84, 85 – SBT(Tr.102, 103) – Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I mang đầy đủ dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :