Kiến thức : HS cókỹ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỷ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của gocù đó.. Kĩ năng : HS
Trang 1Ngày soạn : 28 /9 /08
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
HS cókỹ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỷ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của gocù đó
2 Kĩ năng :
HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh được các tỷ số lượng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỷ số lượng giác
3 Thái độ :
Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :
SGK, Giáo án, bảng phu, máy tính, bảng số
2 Chuẩn bị của HS :
Ôn lại cách tìm tỷ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính, bảng số
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (9 ph)
HS1 : Dùng bảng số và MTBT tính cotg32015’, Làm bài tập 42 (SBT/Tr 95)
HS2 : Làm bài tập 21 (SGK/Tr 84) + Không dùng MTBT và bảng số hãy so sánh : sin200
và sin700, cos400 vàcos750
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG 24’ HOẠT ĐỘNG 1 (luyện tập)
GV : Dựa vào tính đồng biến của sin và tính nghịch biến của cos các em hãy làm bài tập sau :
Bài 22(b,c,d) (SGK/Tr 84)
Giải :
b) cos250 > cos63015’
c) tg73020’ > tg450 d) cotg20 > cotg37040’
/tmp/jodconverter_aa10dd8e-62c7-4f91-b6e7-b5addfc18bac/tempfile_44312.doc
Trang 2Bài 22(b,c,d) (SGK/Tr 84)
So sánh : b) cos250 và cos63015’
c) tg73020’ và tg450 d) cotg20 và cotg37040’
Bài làm thêm, so sánh : a) sin380 và cos380 b) tg270 và cotg270 c) sin500 và cos500
GV : Yêu cầu HS giải thích cách so sánh
Bài 23 (SGK/Tr 84)
GV gọi hai HS lên bảng trình bày
Gợi ý : Dựa vào tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Bài 24 (SGK/Tr 84)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b)
Yêu cầu : Nêu cách so sánh nếu có, và cách nào đơn giản hơn
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
HS dứng tại chỗ trả lời : b) cos250 > cos63015’
c) tg73020’ > tg450 d) cotg20 > cotg37040’
HS lên bảng : sin380 = cos520
Có cos520 < cos380
sin380 < cos380
………
………
Hai HS lên bảng thực hiện :
………
………
HS hoạt động nhóm Bảng nhóm :
a) Cách 1 : cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
sin30 < sin470 < cos140 <
sin780
cos870 < sin470 < cos140 <
sin780
Cách 2 : Dùng máy tính hoặc bảng số để tính các tỷ số lượng giác
sin780 0,9781
cos140 0,9702
sin470 0,7314
cos870 0,0523
cos870 < sin470 < cos140 <
sin780
b) Cách 1 : cotg250 = tg650 cotg380 = tg520
tg52 0 <tg62 0 < tg65 0 < tg73 0
Hay cotg380 < tg620 <
cotg250 < tg730
Cách 2 : Dùng máy tính hay
bảng số tính giá trị sau đó so sánh
Đại diện hai nhóm lên bảng
Bài làm thêm, so sánh : a) sin380 và cos380 b) tg270 và cotg270 c) sin500 và cos500
Giải : a) sin380 = cos520
Có cos520 < cos380
sin380 < cos380 Tương tự :
b) tg270 < cotg270 c) sin500 > cos500
Bài 23 (SGK/Tr 84)
0
0 0
0 0 0
0
32 g cot
0 32 g cot 58 tg
) b
1 25 cos
25 sin 65
cos
25 sin
0
tg58 vì
Bài 24 (SGK/Tr 84)
Giải :
a) cos140 = sin760
cos870 = sin30
sin30 < sin470 < cos140 < sin780
cos870 < sin470 < cos140 < sin780
b) cotg250 = tg650 cotg380 = tg520
tg520 < tg620 < tg650 < tg730
Hay cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730
Lưu ý : Có thể dùng máy tính hoặc bảng số để so sánh
/tmp/jodconverter_aa10dd8e-62c7-4f91-b6e7-b5addfc18bac/tempfile_44312.doc
Trang 3Bài 25 (SGK/Tr 84)
Hỏi : Muốn so sánh tg250
với sin250 Em làm Như thế nào ?
Gợi ý : Hãy viết tg250 dưới dạng tỷ số của sin và cos
GV : Chú ý thêm cho HS có thể dùng MTBT hoặc dùng bảng để so sánh
trình bày
a) So sánh tg250 và sin250
HS : Có tg250 = 00
25 cos
25
cos250 < 1 tg250 > sin250 Tương tự :
b)
………
Bài 25 (SGK/Tr 84) a) So sánh tg250 và sin250 Có tg250 = 00 25 cos 25 sin , vì cos250 < 1 tg250 > sin250 b) Có: cotg320 = 00 32 sin 32 cos và sin320 < 1 Do đó : cotg320 > cos320 c) Có tg450 = 1, cos450 = 2 2 tg450 > cos450 d) …… cotg600 > sin300 9’ HOẠT ĐỘNG 2 Củng cố, h dẫn giải bài tập Bài 47 (BT tr.96) GV treo bảng phụ ghi đề bài: Cho x là góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương ? Vì sao ? sinx – 1, 1 – cosx, sinx – cosx, tgx – cotgx GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện GV hỏi : - Trong tỷ số lượng giác của góc nhọn , tỷ số lượng giác nào đồng biến, nghịch biến? - Liên hệ về tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau ? HS1 : a) sinx – 1 < 0 vì sinx < 1 b) 1 – cosx > 0 vìcisx < 1 c) Có cosx = sin(900 – x) sinx – cosx > 0 nếu x > 450 sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450 ………
HS trả lời câu hỏi ………
………
………
………
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2ph) Xem lại các bài tập đã giải, chú ý các bài tập so sánh hai tỷ số lượng giác Làm các bài tập : 48, 49, 50, 51 SBT (tr.96) Đọc bài : “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”. IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG : /tmp/jodconverter_aa10dd8e-62c7-4f91-b6e7-b5addfc18bac/tempfile_44312.doc
Trang 4
/tmp/jodconverter_aa10dd8e-62c7-4f91-b6e7-b5addfc18bac/tempfile_44312.doc