Qua bài giúp các em rẽn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức qua đó giúp các em có hứng thú học tập bộ môn, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sông.... Các hoạt động dạy và học:
Trang 1Tuần 1:
Ch ơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I - Mục tiêu: Học sinh mắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức Học sinh hực hiện thành
thạo phép nhân đơn thức với đa thức Qua bài giúp các em rẽn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức qua đó giúp các em có hứng thú học tập bộ môn, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sông
- Trọng tâm: Nhân đơn thức với đa thức
II - Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, giáo án
- Trò: Bút dạ, SGK
III - Tiến hành bài dạy:
Hoạt động của thày thời
gian Hoạt động của trò HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân 1
số với 1 tổng, quy tắc nhân 2 lũy thừa có
- GV giới thiệu đa thức tích của đơn thức
3x2 - x +1 sau đó giúp HS rút ra quy tắc
+ GV cho HS làm (?3) (?3) HS hoạt động theo nhóm
(3x3y - 2 1 x2 + 1 5 xy) 6xy3 Các nhóm khác nhận xét
- GV kết luận, K/định kết quả
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 2+ GV cho HS làm (?3)
(?3) St=
2
h)
dldl
- GV gọi HS viết công thức tính diện tích
hình thang, yêu cầu vận dụng CT trên tính
diên tích hình thang trên, chỉ ra đơn thức,
đa thức trong biểu thức trên ?
HS: Diện tích mảnh vờn hình thang đó là:
2
y 2 ) y 3 y x
8 2
y 2 y x 3 3 x
= 8xy + y2 + 3y-GV yêu cầu HS tính diện tích hình thang
trên nếu
Với x = 3m và y = 2m thì diện tích mảnh vờn hình thang đó là:
m 3
Giờ sau mang MT bỏ túi
Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I - Mục tiêu: HS nắm quy tắc nhân đa thức với đa thức Rèn kỹ năng trình bày phép nhân đa
thức theo các cách khác nhau Qua bài GV giúp HS có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Trọng tâm: Quy tắc nhân đa thức với đa thức
II - Chuẩn bị: - Thày: bảng phụ, giáo án
-Trò: Bút dạ, SGK, MT bỏ túi
Trang 3III - Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thày thời
gian Hoạt động của trò HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5' 2HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp cùng
- GV yêu cầu HS tham khảo VD ở SGK,
giới thiệu đa thức tính
- Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta
+ +
−
−
−
= x y x y x 3 xy 2 x 6 2
1 4 − 2 − 3 − + +
- GV cho HS tham khảo cách nhân đa thức
với đa thức theo cách 2 Lu ý HS cách đó
chỉ nên thực hiện đối với 2 đa thức đã sắp
= x2y2 + 4xy - 5
- GV cho HS hoạt động nhóm (?3) HS hoạt động theo nhóm
Trang 4I Mục tiêu: HS nhân thành thạo đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, làm quen với bài
toán CM đẳng thức, tính giá trị của biểu thức trong mỗi trờng hợp Qua bài luyện tập giúp các em làm quen dần với một số hằng đẳng thức quen thuộc
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức
II Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn bài tập, MTBT
- Trò: MTBT
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
HĐ1: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức, nhân đa thức với đa thức
5' Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 3 2
− +
−
b) x3 -3x2y + 3xy2 -y3+ GV cho HS làm BT 12 (SGK) Bài 12 (8): Tính giá trị của biểu thức (HS
hoạt động độc lập)
A = (x2-5) (x+3) + (x+4) (x-x2) =-(x+15)
Trang 5Tại x = 0 ta có A = -15
x = 15 ta có A = -30
x = -15 ta có A = 0
x = 0,15 ta có A = -15,15
- Dạng toán CM biểu thức, đa thức
+ GV cho HS làm BT 11 theo nhóm học tập Bài 11 (8): HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày lớp nhận xét kết quả
+ GV cho HS làm BT 8 (SBT) Bài 8 (SBT-4): HS hoạt động độc lập
CM: Hai HS lên bảng trình bày
HS dới lớp cùng làm
HS nhận xét kết quả
- Dạng toán tìm x:
+ GV gọi 1 HS đứng tại chỗ thực hiện, HS
còn lại quan sát nhận xét kết quả Bài 13 (SGK - 9): Tìm x biết:(12x - 5) (4x - 1) + (3x -7) (1-16x) = 81
48x2 -12x -20x +5 +3x - 48x2-7+12x=81 83x = 83
x = 1.+ GV hớng dẫn HS làm BT 14 (SGK) Bài 14 (SGK - 9):
Gọi 3 số TN chẵn liên tiếp đó là
x, x + 2, x + 4 (x ≠ 0)
Ta có:
(x + 4) (x +2) - x (x +2) = 192
x2 +2x + 4x + 8 - x2 -2x = 192 4x = 184
x = 46Vậy 3 số chẵn phải tìm đó là: 46; 48; 50.+ GV yêu cầu HS tự thử lại so sánh kết quả
với điều kiện đầu bài
I Mục tiêu: HS cần nắm đợc các HĐT: Bình phơng của 1 tổng của 1 hiệu, hiệu 2 bình
ph-ơng Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm hợp lý Qua bài rèn kỹ năng CM đẳng thức cho
HS, giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bút dạ
Trang 6III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
- GV yêu cầu HS ghi dạng TQ * TQ: (A+B)2 = A2 + 2AB + B2
- GV cho HS làm (?2) HS đọc (?2) và đứng tại chỗ trả lời
Trang 7Tuần 3:
Tiết 5: Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu: Củng cố khắc sâu cho HS về 3 HĐT đáng nhớ:
Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu 2 bình phơng Phát triển t duy suy diễn, trí thông minh sáng tạo cho HS Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
- Trò: SGK, MTBT
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
2 HS lên bảng trình bày:
a) 9x2 - 6x + 1 = (3x - 1)2b) (2x+3y)2+2(2x + 3y) + 1 = 2x+3y+1)21HS khác nêu 1 đề toán tơng tự
Trang 8=(a+b)2+2(a+b)c+c2 = a2 + b2 + 2ab + 2ac + 2cb + c2Vậy (a+b+c)2 = a2+b2+2ab + 2ac+ 2bcb) (a+b-c)2 =a2+ b2+c2 + 2ab - 2ac- 2bcc) (a-b-c)2 = a2+b2+c2 - 2ab - 2ac + 2bc
Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu: HS nắm đợc các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu Rèn kỹ năng
vận dụng lý thuyết vào việc giải bài tập, vận dụng các kiến thức trên để tính nhẩm hợp lý Rèn kỹ năng giải bài toán chứng minh đẳng thức cho HS Qua bài giúp các em có hứng thú học tập
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ, bút dạ
- Trò: Bút dạ, nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3(A + B)3 = A3+ 3A2B + 3AB2 + B31HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời và ghi vào vở
Trang 9- GV cho HS áp dụng 2 HS lên bảng trình bày a, b,
c) GV đa lên bảng phụ HS đứng tại chỗ trả lời
HS đại diện nhóm lên trình bàyCác nhóm khác nhận xét
Bài 26 (14): HS hoạt động độc lập
2 HS lên bảng trình bàyLớp nhận xét
I Mục tiêu: HS nắm đợc các HĐT tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng Phát triển t duy suy
diễn, phân tích tổng hợp cho HS Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ, bút dạ
- Trò: Bút dạ, phiếu học tập, nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết
Trang 10GV yêu cầu HS chỉ rõ vai trò của A, B?
HS đứngtại chỗ thực hiện
HS đứng tại chỗ trả lờia), b) hai HS lên bảng thực hiện
GV chấm 2 bài nhận xét kết quả
GV cho HS chơi trò chơi "Đôi bạn "
I Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu 7 HĐT đáng nhớ Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo 7
HĐT đáng nhớ vào việc giải bài tập Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
- Trọng tâm: 7 HĐT đáng nhớ
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ ghi bài tập
- Trò: Bút dạ, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
HĐ1: Điền tiếp vào chỗ trống để đợc 7
- GV cho HS làm BT 35 (SGK) ra phiếu
học tập HS hoạt động độc lậpHS nộp phiếu học tập
Trang 11GV thu phiếu học tập cho điểm
- GV cho HS làm BT 37 (SGK) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bàyLớp nhận xét
- GV hớng dẫn HS BT 38 (SGK) Hai HS lên bảng thực hiện
VP =-(b-a)3 =-(b3- 3b2a + 3a2b - a3) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = (a-b)3
I Mục tiêu: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Nắm phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử bằng pơng pháp đặt nhân tử chung, biết áp dụng phơng pháp đó vào giải thành thạo các bài tập
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án
- Trò: SGK
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
Trang 12= 7xy (2x - 3y + 4xy)d)
y) 1)(x (y
2
5 1) y(y 5
2 1) x(y 5
HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
- BTVN: 40; 41; 42 (SGK)
1' e) 10x (x - y) - 8y (y - x) = 2(x - y)(5x + 4y)
Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I- Mục tiêu: HS nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng
HĐT Học sinh biết vận dụng các HĐT đã học vào việc phát triển đa thức nhân tử Qua bài giáo dục cho các em ý thức học tập bộ môn
II - Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7' 1 HS lên bảng thực hiện
Trang 135 (A -B)3 = A3 3A2B - 3AB2 - B3
6 A3 + B3 = (A+B)(A2 - AB + B2)
7 A3 - B3 = (A-B)(A2 + AB + B2)
- GV đa ra 3 ví dụ yêu cầu HS xác định
xem các đa thức đó thuộc những HĐT
nào ?sau đó GV giới thiệu phơng pháp
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp dùng hằng đẳng thức
HS đứng tại chỗ thực hiện
- GV cho HS làm (?1) (?1) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
5 2 ( − x + x =
= 2004 x 2000 =4008000
- Học kỹ bài, xem lại các BT đã chữa BT
VN 44(SGK) 29,30 (SBT), xem trớc bài8 Học sinh ghi nhớ
Trang 14Tuần Tiết 11: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp nhóm hạng tử
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu: Học sinh nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
nhóm hạng tử Rèn kỹ năng nhận biết vận dụng các phơng pháp đặt NT chung, dùng HĐT để nhóm các hạng tử Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn
- Trọng tâm: PT đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ
- Trò: Nháp, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
GV cho HS lên bảng tính nhanh 2 HS lên bảng thực hiện
= (2xy + 6y) + xz + 3z) HS quan sát và làm theo
= 2y( x + 3) + z (x + 3)
= (x + 3) (2y + z)
- GV yêu cầu HS nhóm theo cách ≠ khắc
sâu nội dung chú ý SGK
Trang 15= 375 - 75
= 300b) 452 + 402 - 152 + 80.45
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải các BT
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án
- Trò: Dụng cụ học tập, nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
Trang 16- GV gọi HS lần lợt đứng tại chỗ thực hiện 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
I Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm hạng tử, biết phối hợp nhiều phơng pháp trong quá trình phân tích làm quen với phơng pháp phân tích 1 hạng tử thành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớt hợp lý trong quá trình phân tích
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào BT cụ thể
II Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn bài tập
- Trò: Nháp, SGK, học bài ở nhà
Trang 17III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
Tìm x biết: a) x(x-3) + x -3 = 0 2 HS lên bảng trình bày
b) 5x( x-2) - x + 2 = 0 HS nhận xét
GV kết luận cho điểm
II HĐ2: Luyện tập 39' Dạng 1: PT đa thức thành nhân tử trực
- GV gọi HS lần lợt lên bảng thực hiện, Dạng 2: Tìm x biết
yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó gọi Bài 55 (SGK)
HS nhận xét kết quả a) x3 - 14 x = 0
x(x2 -
4
1) = 0x(x -
2
1) (x +
2
1) = 0
b) (2x -1)2 - (x+3)2 = 0(2x -1 - x -3) (2x -1 + x + 3) =0(x -4)(3x +2) = 0
=> x = 4; = x =
-3 2
- Có mấy cách tính giá trị của biểu thức
trên? Cách tính nào nhanh nhất? - Dạng 3: Tính nhanh với x = 49,75
1) x2+
2
1
x +16
1
= (x+
4
1)2 = (49,75 + 0,25)2
Ta có n3 - n = n(n2 -1)
= n(n-1) (n+1) 6∀n ∈ Z
III HĐ3: Hớng dẫn về nhà 1'
Trang 18- Xem lại các dạng BT đã chữa
I Mục tiêu: HS nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Biết vận dụng quy tắc vào
giải bài tập Rèn luyện củng cố kỹ năng chia cho HS Qua bài giúp các em có ý thức học tập
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Giới thiệu bài 2' HS nghe GV giới thiệu ND bài giảng
- GV giới thiệu ND bài giảng
=> Vào bài mới
Qua ND (?1) GV yêu cầu HS nhận xét về HS trả lời
quy tắc chia 1 đơn thức cho 1 đơn thức ta => Nhận xét
làm thế nào? (đối với hệ số, đối với biến
=> Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
III GV cho HS áp dụng quy tắc 10' 2 áp dụng
- GV cho HS làm (?2) (bảng phụ) (?2) HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
Trang 19IV Củng cố - luyện tập 12' 3 Luyện tập
- GV cho HS làm BT59 Bài 59 (26): Làm tính chia
khắc sâu quy tắc chia đơn thức cho đơn HS nhận xét
thức, chú ý đến dấu của các đơn thức Bài 60 (270: HS hoạt động độc lập
HS trình bày Lớp nhận xét
I Mục tiêu: HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức Nắm vững quy tắc
chia đa thức cho đơn thức Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ
- Trò: Nháp, SGK, bút dạ
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
- Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn
phép chia đa thức cho đơn thức
=> Quy tắc (SGK) * Quy tắc: HS đứng tại chỗ đọc quy tắc
Trang 20Đại diện nhóm trình bày
HS nhóm khác nhận xét
- GV cho HS làm BT65 (SGK) - Bài 65: Làm tính chia
GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện [3 (x−y) 4 + 2 (x−y) 3 − 5 (x−y) 2]: (y−x) 2
I Mục tiêu: HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có d Nắm vững cách chia đa thức
một biến đã sắp xếp Qua bài giúp các em củng cố phép chia đơn thức cho đơn thức thông qua phép chia đa thức đã sắp xếp Rèn luyện khắc sâu phép chia 2 lũy thừa có cùng cơ số
- Trọng tâm: Phép chia hết
II Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án
- Trò: Nháp, SGK, bảng nhóm, bút dạ
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày thời Hoạt động của trò
Trang 21I HĐ1: Kiểm tra bài cũ 5'
- GV yêu cầu HS nhắc lại phép chia hết,
=> GV cho HS làm (?1) (?1): HS hoạt động độc lập
Vậy nếu phép chia 2 đa thức đã sắp xếp
III HĐ3: Củng cố - luyện tập: 10' 3 Luyện tập
- GV cho HS làm BT 67 (SGK) - Bài 67 (31) HS hoạt động độc lập, HS trình
bày, HS nhận xét => Kết luận
- GV cho HS làm BT 69 (SGK) Bài 69 (31): HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm ≠ nhận xét
Trang 22Tại 8
I Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp
xếp HS biết vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức
- Trọng tâm:Rèn luyện kỹ năng vận dụng HĐT vào phép chia
II Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn BT, bút dạ, bảng phụ
- Trò: Nháp, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I HĐ1: Kiểm tra bài cũ 4'
- GV đa đầu bài 71 lên bảng phụ, gọi HS
thực hiện HS đứng tại chỗ thực hiệna) A B
- GV cho HS làm BT 74 (SGK)
GV gọi HS đọc đầu bài
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
HS trình bày, GV bổ sung (2 cách)
10' Bài74 (SGK-32) HS đọc đầu bài
HS đứng tại chỗ trả lời
(2x3- 3x2 + x + a) (x + 2)C1: Đặt phép chia rồi cho d bằng 0
=> a = 30C2: Do (2x3 - 3x2 + x + a) (x +2)Nên ta viết: (23-3x2+x + a)=Q(x) (x + 2)Với x = -2 ta có:
2(-2)3 - 3(-2)2 + (-2) + a = 0
=> a = 30Vậy với a = 30 =>(2x3- 3x2+ x+ a) (x + 2)
- GV cho HS làm BT73 theo nhóm 15' Bài 73(32): Tính nhanh (HS hoạt động độc lập
- GV lấy bài chấm điểm của các nhóm
2-9y2) : (2x - 3y)(2x - 3y)(2x + 3y) : (2x- 3y) = 2x + 3yb) (27x3- ):(3x-1) =(3x-1)(9x2+3x +1):(3x-1) = 9x2 + 3x + 1
c) (8x3+1) : (4x2 - 2x + 1)
Trang 23= (2x+1)(4x2 - 2x + 1): (4x2 - 2x + 1)
= 2x + 1d) (x2-3x + xy- 3y) : (x + y)
= [x(x+ y) − 3 (x+y)] : (x + y)
= (x + y) (x - 3) : (x + y)
= x - 3
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Ôn toàn bộ chơng I giờ sau ôn tập
I Mục tiêu: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I Rèn kỹ năng vận dụng giải các loại
bài tập cơ bản trong chơng Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn
- Trọng tâm: Bảy HĐT đáng nhớ
II Chuẩn bị:- Thày: Bảng phụ
- Trò: Nháp, bút dạ, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I HĐ1: Ôn tập lý thuyết 25' I Lý thuyết: HS đứng tại chỗ nhắc lại
- GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc lại hoặc
lên bảng viết các quy tắc, công thức theo
yêu cầu của GV
1 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Quy tắc nhân đa thức với đa thức
3 Những HĐT đáng nhớ
4 Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
5 Quy tắc chi đa thức cho đơn thức
6 Viết dạng TQ của phép chia hết và phép chia cód khi chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
- GV cho HS làm, luyện BT cho theo
Trang 241.75b) M = x2 + 4y - 4xy Tại x = 18
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải bài toán tìm x giúp HS làm
quen dần với việc giải phơng trình tích, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức Qua bài GD cho các em ý thức học tập bộ môn
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào việc giải bài tập
II Chuẩn bị:- Thày: Giáo án
- Trò: Nháp, SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I HĐ1: Kiểm tra bài cũ 8'
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết những
HĐT đã học
- 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức, quy tắc chia đa
Trang 25Bài 4: HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
I Mục tiêu: Nhằm đánh giá đợc sự nhận thức của HS về kiến thức của chơng qua đó có
ph-ơng pháp giảng dạy phù hợp với đối tợng HS Qua bài kiểm tra nên cho HS kỹ năng trình bày bài, rèn ý thức tự giác, tính độc lập tự chủ khi học tập rèn luyện cho HS
II Chuẩn bị:- Thày: Đề bài + Đáp án.
- Trò: Giấy kiểm tra + dụng cụ học tập
1 175
1 đ
1 đ
a) A =872+26.87+132 = (87+13)2=1002=10.000 => A = 10.000
b) B =
125
1(375-57-175) =
125
1.125 = 1
=> B = 1Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành Câu 2 (3 điểm)
Trang 26= x[(x− 1 ) 2 −y2]
= x( x-1 + y) (x - 1 - y).c) x7 + x2 + 1= (x7- x) + (x2 + x + 1)
NS:
NG:
Tại 8
I Mục tiêu: HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số HS có KN vè hai phân thức bằng nhau
để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
- Trọng tâm: ĐN phân thức đại số
II Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, bút dạ, giáo án
- Trò: Ôn phân số có dạng b a ( b ≠ 0), nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
Trang 27I HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Phân số đợc tạo thành từ số nguyên Vậy
nh phân số mỗi đa thức cũng đợc coi là
1 phân thức với mẫu số bằng 1 (GV hỏi
HS đứng tại chỗ trả lời
(?3) HS đứng tại chỗ trả lời giải thích
(?4), (?5) HS hoạt động độc lập vào giấy nháp
Trang 28I Mục tiêu: HS nắm vững TC cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
HS hiểu quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ TC cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
- Trọng tâm: TC cơ bản của phân thức
II Chuẩn bị:- Thày: Bảng phụ.
- Trò: Ôn tập TC cơ bản của phân thức, nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I HĐ1 Kiểm tra: Các khẳng định sau
n a
: :
Trang 29=> Qua ND (?1), (?2), (?3)
=> TC cơ bản của phân thức đại số
- Dựa vào TC cơ bản của phân thức GV
cho HS làm (?4)
- GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện
- HS giải thích theo yêu cầu của GV
= y x
* TC cơ bản của phân thức đại số (HS đọc SGK)
M A
.
. (M≠0)
B
A
=
N B
N A
.
. (N≠0)(?4) 2HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp cùng làmLớp nhận xét
a) (x2+x1()(x−x1−)1) = x2+x1 Chia cả tử và mẫu
cho (x - 1); (x ≠1)b)
(?5) HS đọc quy tắc đổi dấu áp dụng vào (?5) thực hiện
I Mục tiêu: HS nắm vững củng cố khắc sâu, mở rộng đợc quy tắc rút gọn phân thức HS bớc
đầu đợc làm quen nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng tính chất cơbản của phân thức đại số vào việc rút gọn phân thức
Trang 30II Chuẩn bị: - Thày: Giáo án, bảng phụ.
- Trò: Nháp, bút
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I HĐ1 Kiểm tra bài cũ
em đã sử dụng TC gì của phân thức đại
nháp chấm 2 bài lấy điểm -> nhận xét
KQ -> sau đó đa tiếp 1 VD
* VD: Rút gọn phân thức:
) 3 (
9
6 2 3
−
+
−
x x
x x x
=
) 3 (
) 9 6 ( 2
−
+
−
x x
x x x
=
) 3 (
) 3
−
−
x x
x x
= x - 3(?3): HS hoạt động độc lập ra nháp
2 em thu nháp
* VD:
2 4
2 1
* Chú ý: HS đọc SGK(?4) HS hoạt động độc lập, 1 HS trình bày HS nhận xét
Trang 31I Mục tiêu: HS nắm đợc củng cố khắc sâu tính chất cơ bản của phân thức đại số áp dụng
vào rút gọn thành thạo các phân thức đại số
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng rút gọn phân thức đại số
II Chuẩn bị: - Thày: Lựa chọn bài tập
- Trò: Nháp, SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
thu nháp chấm 5 em
- GV đa ra BT trắc nghiệm sau các câu
sau đúng hay sai?
1 (
) 1 )(
1 (
x x x
x
x x
Bài 13(40): HS hoạt động độc lập Thu nháp
Bài tập: HS đứng tại chỗ trả lờia) (đ)
b) (s)c) (đ)
Trang 32đợc MTC HS nắm vững quy trình quy đồng mẫu thức HS biết cách tìm những nhân tử phụ
và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có MTC
- Trọng tâm: Quy trình quy đồng mẫu thức
II Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, giáo án
- Trò: Nháp, bút dạ,
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS lên bảng quy đồng mẫu
Trang 33- GV cho HS làm BT15 (SGK) Bạn Tuấn chọn đúng- Bài 15 (43): 2 HS lên bảng trình bày
HS dới lớp cùng làmNhận xét so sánh kết quả
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại quy
tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Bài 19 (SGK): 2 HS lên bảng trình bàyPhần a, b
HS dới lớp cùng làm và nhận xét kết quả
c HS làm theo sự hớng dẫn của GV
y2 - xy = y(y-x) = -y(x-y)
x3-3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3.MTC: y (x-y)3
=> y2 x−xy = y(x−−x y)= 3
2
) (
) (
y x y
y x x
−
−
−
Trang 34Bài tập 20: GV cho HS hoạt động theo
nhóm => thu kết quả của các nhóm (3
nhóm) chấm điểm
3 2 2
3
3
3
3xy xy y x
x
− +
3
) (x y y
y x
- Trọng tâm: Quy tắc cộng các phân thức khác mẫu
II Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ
- Trò: Ôn cộng, trừ các phân số cùng mẫu
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng
Trang 35III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng
Trang 36Thời gian hoàn thành CV:
2 − + x50(x++55x)
=
) 5 ( 5
2 − + 5x((10x++5x))
= x3 +10(x25−x(25x+)+5)25(10+x)
=
) 5 ( 5
) 5
+
+
x x
x x
= x5+5Tại x = -4 ta có A =
5
4 +
− =
5 1
Vậy ngày lễ trên thời gian đó là ngày 1 tháng
5 - Ngày Quốc tế lao động
I Mục tiêu: HS biết cách viết phân thức đối của 1 phân thức HS nắm vững quy tắc đổi dấu
HS biết cách làm tính trừ và thực hiện 1 dãy phép trừ các phân thức đại số
- Trọng tâm: Trừ các phân thức khác mẫu
II Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, bút dạ, giáo án
- Trò: Ôn phép trừ các phân số, nháp
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép
tính sau:
6'2HS lên bảng trình bày
HS khác nhận xét
Trang 37Tính a) 154 -174
b)
4
15-5 17
II Bài mới
(?2): HS đứng tại chỗ trình bàyLớp nhận xét
(?3): HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
(?4) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bàyLớp nhận xét
* Chú ý (HS đọc SGK -49)III Củng cố - Luyện tập
- GV cho HS làm BT 28 (Bảng phụ)
- GV cho HS làm BT 29 (SGK)
10' 3 Luyện tậpBài 28: 2 HS lên bảng điềna) -
x
x
5 1
b) 45x−+x1 = 4x x−+51Bài 29 (SGK): HS hoạt động độc lập
Trang 38- Trọng tâm: Trừ các phân số khác mẫu.
II Chuẩn bị: - Thày: Lựa chọn bài tập
- Trò: Nháp, SGK
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1HS nhắc lại quy tắc trừ phân
- GV gọi tiếp 2HS lên bảng thực hiện bài
tập 34, yêu cầu HS dới lớp cùng làm,
x y
y x
= 3
5
3 2
x
14 2
6 3
2 +
+ =
) 7 ( 2
6 3 6 7
+
−
− +
x x
x x
= 7
Bài 36 (SGK): HS đứng tại chỗ đọc và tóm tắt bài
a) Số sản phẩm sản xuất trong 1 ngày theo KH là:
x
000 10
(Sản phẩm)
Số sản phẩm thực tế đã làm đợc trong ngày:
1
80 000 10
Theo bài ra ta có:
3
1 2
2 −
+
x x
2 −
+
x x
Vậy phân thức phải tìm là:
Trang 39- Trọng tâm: Quy tắc nhân phân thức đại số.
II Chuẩn bị: - Thày: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, phấn màu
- Trò: Nháp, ôn phép nhân phân số
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
thức đại số, đặc biệt là tính chất phân
phối đối với phép cộng
) 5 )(
5 ( 3
x x x
(?3): HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét