1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet lop 12 bai so 1

9 417 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết lớp 12 bài số 1
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai axit trong hỗn hợp X là dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol.. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu.

Trang 1

Câu 1: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc -glucozơ và một gốc glucozơ và một gốc -glucozơ và một gốc fructozơ B một gốc -glucozơ và một gốc glucozơ và một gốc -glucozơ và một gốc fructozơ

C hai gốc -glucozơ và một gốc glucozơ D một gốc -glucozơ và một gốc glucozơ và một gốc -glucozơ và một gốc fructozơ

Câu 2: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 3(0,5đ): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6 dung dich Br 2

     X NaOH

   Y CuO t, 0

   Z O xt2 ,

3 , ,

CH OH t xt

     E (Este đa chức) Tên gọi của Y là ?

A propan-glucozơ và một gốc 1,3-glucozơ và một gốc điol B propan-glucozơ và một gốc 1,2-glucozơ và một gốc điol C propan-glucozơ và một gốc 2-glucozơ và một gốc ol D glixerol.

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa:

2 ( , )

H du Ni t

     X NaOH du t, 0

     Y HCl

   Z Tên của Z là ?

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.

Câu 7 (0,5đ) : Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết  nhỏ hơn 3),

thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

(hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X.

Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 9 (0,5đ) : Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

Câu 11 (0,5đ): Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05

gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

Câu 12 (0,5đ): Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-glucozơ và một gốc COONa, HCOONa và CHC-glucozơ và một gốc COONa.

Trang 2

B CH3-glucozơ và một gốc COONa, HCOONa và CH3-glucozơ và một gốc CH=CH-glucozơ và một gốc COONa.

C HCOONa, CHC-glucozơ và một gốc COONa và CH3-glucozơ và một gốc CH2-glucozơ và một gốc COONa.

D CH2=CH-glucozơ và một gốc COONa, CH3-glucozơ và một gốc CH2-glucozơ và một gốc COONa và HCOONa.

Câu 13 (0,5đ): Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 14: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.

D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.

Câu 16 (0,5đ) : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A 5 B 2 C 4 D 6

Câu 18: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 19: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 20: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Câu 21: Este X có các đặc điểm sau:

-glucozơ và một gốc Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

-glucozơ và một gốc Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

Câu 22(0,5đ): Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung

dịch KOH 0,4M thu được một muối và 336ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựngdung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là :

A HCOOH và HCOOC2H5 B CH3COOH và CH3COOC2H5

C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7

Trang 3

Cõu 23(0,5đ): Hụ̃n hợp X gồm hai este no,đơn chức , mạch hở Đụ́t chỏy hoàn toàn mụ̣t lượng X cần

dùng vừa đủ 3,976lớt khớ O2 (ở đktc) Mặt khỏc , X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được mụ̣t muụ́i và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cụng thức phõn tử của hai este trong X là:

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2

C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

trong NH3 Thể tớch của 3,7 gam hơi chṍt X bằng thể tớch của 1,6 gam khớ O2 (cùng điều kiện về nhiệt đụ̣ và ỏp suṍt) Khi đụ́t chỏy hoàn toàn 1 gam X thỡ thể tớch khớ CO2 thu được vượt quỏ 0,7 lớt (ở đktc) Cụng thức cṍu tạo của X là :

A CH3COOCH3 B O=CH-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2OH C HOOC-glucozơ và mụ̣t gụ́c CHO D HCOOC2H5

Cõu 25 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

B Xenlulozơ có cṍu trỳc mạch phõn nhỏnh.

C Aminopectin có cṍu trỳc mạch phõn nhỏnh

D Saccarozơ làm mṍt màu dung dịch nước brom.

Cõu 26: Phỏt biểu nao sau đõy khụng đỳng ?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vũng.

B Glucozơ tỏc dụng được với nước brom.

C Khi glucozơ ở dạng mạch vũng thỡ tṍt cả cỏc nhóm OH đều tạo este với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 27: Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành:

A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C urê và CO2. D N2, CO2 và H2O

Câu 28: Mô tả nào dới đây là không đúng?

A Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nớc

B Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và ngọt nhiều hơn saccarozơ

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ còn lần lợt đợc gọi là đờng nho, đờng mật ong, đờng mía

D Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1%

trong máu ngời

Câu 29: Trong các Gluxit sau đây, gluxit nào là monosaccarit ?

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 30: Phản ứng hoá học nào chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ có nhóm –CHO trong phân tử?

A Tác dụng với Na B Tác dụng với nớc brom

C Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng D Tác dụng với axit tạo este

Tự luận(4 điểm):

Cõu 1(2đ): Viết phương trỡnh phản ứng hoỏ học cua cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển hoỏ sau :(ghi rừ đkpư)

Saccarozơ →fructozơ → glucozơ → tinh bụ̣t→ glucozơ → sobitol.

Cõu 1(2đ): Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:(Chất hữu cơ viết dới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ điều kiện phản ứng cần thiết)

Tinhbột (1)

  C6H12O6 (2)

  C2H5OH (3)

  CH3COOH (4)

 CH3COOC2H5 (5)

  C2H5OH

Câu 2(2đ): Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este A đơn chức thu đợc 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O

a, Xác định công thức phân tử của A

Trang 4

b, Đun 8,8 gam este A trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 9,6 gam muối và 1 l-ợng ancol X Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng rợu tạo thành.

Câu 2 (2đ) : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este A đơn chức thu đợc 3,36 lit CO2 ở đktc và 2,7 gam H2O.

a, Xác định công thức phân tử của A.

b, Đun 7,4 gam este A trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc muối CHO2Na Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng muối tạo thành.

Đỏp ỏn:

Cõu 1: (2đ)

C12H22O11 + H2O H t , 0

   C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 C6H12O6 OH

   C6H12O6 nC6H12O6 enzim

   (C 6 H 10 O 5 ) n

(C 6 H 10 O 5 ) n

0 ,

H t

   nC6H12O6 CH2OH(CHOH)4CHO + H2 Ni t, 0

Cõu 1: (1,5đ)

(C 6 H 10 O 5 ) n

0 2

nH O (xt H t , )

      C6H12O6 enzim,30 0  35 0C

     C 2 H 5 OH xt t, 0

  CH2 =CHCH=CH 2 Br2 BrCH 2 CH=CHCH 2 Br

0

,

NaOH t

    CH 2 OHCH=CHCH 2 OH H Ni2 ,

   HOCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OH Cõu 2: (2đ)

Kiểm Tra 1 tiết – bài số 1 – Môn Hoá Học - bài số 1 – bài số 1 – Môn Hoá Học - Môn Hoá Học - Đề 1

Họ và tên:

Lớp 12

Cõu 1: Mụ̣t phõn tử saccarozơ có

A mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ B mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ

Trang 5

C hai gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ D mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ

Cõu 2: Tụ̉ng sụ́ chṍt hữu cơ mạch hở, có cùng cụng thức phõn tử C2H4O2 là

Cõu 3(0,5đ): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suṍt 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Cõu 4 (0,5đ): Thuỷ phõn hoàn toàn 0,2 mol mụ̣t este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được mụ̣t

ancol và 43,6 gam hụ̃n hợp muụ́i của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

Cõu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6     dung dich Br2 X    Y NaOH    ZCuO t,0 O xt2 ,

   T CH OH t xt3 , ,0

     E (Este đa chức) Tờn gọi của Y là ?

A propan-glucozơ và mụ̣t gụ́c 1,3-glucozơ và mụ̣t gụ́c điol B propan-glucozơ và mụ̣t gụ́c 1,2-glucozơ và mụ̣t gụ́c điol C propan-glucozơ và mụ̣t gụ́c 2-glucozơ và mụ̣t gụ́c ol D glixerol

Cõu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa:

2 ( , )

H du Ni t

     X     NaOH du t,0 Y   HCl Z Tờn của Z là ?

Cõu 7 : Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành:

A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C urê và CO2 D N2, CO2 và H2O

Cõu 8 : Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mụ̃i ụ́ng nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch

Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, sụ́ phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 5 D 4

Cõu 9 (0,5đ) : Cho hụ̃n hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng)

tỏc dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lớt khớ H2 (đktc) Nếu đun nóng hụ̃n hợp X (có H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) thỡ cỏc chṍt trong hụ̃n hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hụ̃n hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suṍt 100%) Hai axit trong hụ̃n hợp X là

C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H7COOH và C4H9COOH

Cõu 10 (0,5đ): Xà phũng hóa hoàn toàn 66,6 gam hụ̃n hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hụ̃n hợp X gồm hai ancol Đun nóng hụ̃n hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giỏ trị của m là

Cõu 11 (0,5đ): Xà phũng hóa hoàn toàn 1,99 gam hụ̃n hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muụ́i của

mụ̣t axit cacboxylic và 0,94 gam hụ̃n hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Cụng thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Cõu 12 (0,5đ): Xà phũng hóa mụ̣t hợp chṍt có cụng thức phõn tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hụ̃n hợp gồm ba muụ́i (khụng có đồng phõn hỡnh học) Cụng thức của ba muụ́i đó là:

A CH2=CH-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa, HCOONa và CHC-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa B CH3-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa, HCOONa và CH3-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH=CH-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa

C HCOONa, CHC-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa và CH3-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa D CH2=CH-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa, CH3-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2-glucozơ và mụ̣t gụ́c COONa và HCOONa

Cõu 13 : Phản ứng hoá học nào chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ có nhóm –CHO trong phân tử?

A Tác dụng với Na B Tác dụng với nớc brom

C Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng D Tác dụng với axit tạo este

Cõu 14: Cacbohiđrat nhṍt thiết phải chứa nhóm chức của

Cõu 15: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:

A.Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, anđehit axetic B.Frutozơ, anđehit fomic, glixerol, anđehit axetic

C.Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, axit fomic D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ

Cõu 16: Chṍt hữu cơ X có cụng thức phõn tử C5H8O2 Cho 5 gam X tỏc dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được mụ̣t hợp chṍt hữu cơ khụng làm mṍt màu nước brom và 3,4 gam mụ̣t muụ́i Cụng thức của X là

Cõu 17: Sụ́ đồng phõn este ứng với cụng thức phõn tử C4H8O2 là

A 5 B 2 C 4 D 6

Trang 6

Cõu 18: Dóy gồm cỏc chṍt được xếp theo chiều nhiệt đụ̣ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Tự luận (4 điểm):

Cõu 1(2đ): Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:(Chất hữu cơ viết dới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ điều

kiện phản ứng cần thiết)

Tinhbột (1)

  C6H12O6 (2)

  C2H5OH (3)

  CH3COOH (4)

  CH3COOC2H5 (5)

  C2H5OH

Câu 2 (2đ) : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este A đơn chức thu đợc 3,36 lit CO2 ở đktc và 2,7 gam H2O a, Xác định công thức phân tử của A b, Đun 7,4 gam este A trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc muối CHO2K Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng muối tạo thành

Kiểm Tra 1 tiết – bài số 1 – Môn Hoá Học - bài số 1 – bài số 1 – Môn Hoá Học - Môn Hoá Học - Đề 2 Họ và tên:

Lớp 12

Cõu 1: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mụ̃i ụ́ng nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch

Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, sụ́ phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 5 D 4

Cõu 2: Tinh bụ̣t, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hũa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C trỏng gương D thủy phõn

Cõu 3: Este X có cỏc đặc điểm sau:

-glucozơ và mụ̣t gụ́c Đụ́t chỏy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có sụ́ mol bằng nhau;

-glucozơ và mụ̣t gụ́c Thủy phõn X trong mụi trường axit được chṍt Y (tham gia phản ứng trỏng gương) và chṍt Z (có sụ́ nguyờn tử cacbon

bằng mụ̣t nửa sụ́ nguyờn tử cacbon trong X) Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Đụ́t chỏy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O B Chṍt Y tan vụ hạn trong nước

Trang 7

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken D Chṍt X thuụ̣c loại este no, đơn chức.

Cõu 4(0,5đ): Cho hụ̃n hợp X gồm hai hợp chṍt hữu cơ no, đơn chức tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 0,4M.

thu được mụ̣t muụ́i và 336ml hơi mụ̣t ancol (ở đktc) Nếu đụ́t chỏy hoàn toàn lượng hụ̃n hợp X trờn, sau đó hṍp thụ hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựngdung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khụ́i lượng bỡnh tăng 6,82 gam Cụng thức của hai hợp chṍt hữu cơ trong X là :

A HCOOH và HCOOC2H5 B CH3COOH và CH3COOC2H5

C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7

Cõu 5(0,5đ): Hụ̃n hợp X gồm hai este no,đơn chức , mạch hở Đụ́t chỏy hoàn toàn mụ̣t lượng X cần dùng vừa đủ

3,976lớt khớ O2 (ở đktc) Mặt khỏc , X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được mụ̣t muụ́i và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cụng thức phõn tử của hai este trong X là:

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Cõu 6(0,5đ): Hợp chṍt hữu cơ X tỏc dụng với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tớch của 3,7 gam hơi chṍt X bằng thể tớch của 1,6 gam khớ O2 (cùng điều kiện về nhiệt đụ̣ và ỏp suṍt) Khi đụ́t chỏy hoàn toàn

1 gam X thỡ thể tớch khớ CO2 thu được vượt quỏ 0,7 lớt (ở đktc) Cụng thức cṍu tạo của X là :

A CH3COOCH3 B O=CH-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2-glucozơ và mụ̣t gụ́c CH2OH C HOOC-glucozơ và mụ̣t gụ́c CHO D HCOOC2H5

Cõu 7 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. B Xenlulozơ có cṍu trỳc mạch phõn nhỏnh

C Aminopectin có cṍu trỳc mạch phõn nhỏnh D Saccarozơ làm mṍt màu dung dịch nước brom

Cõu 8: Phỏt biểu nao sau đõy khụng đỳng ?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vũng

B Glucozơ tỏc dụng được với nước brom

C Khi glucozơ ở dạng mạch vũng thỡ tṍt cả cỏc nhóm OH đều tạo este với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 9: Trong cơ thể người lipit bị oxi hóa thành:

A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C urê và CO2 D N2, CO2 và H2O

Câu 10: Mô tả nào dới đây là không đúng?

A Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nớc

B Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và ngọt nhiều hơn saccarozơ

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ còn lần lợt đợc gọi là đờng nho, đờng mật ong, đờng mía

D Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; gần 0,1% trong máu ngời.

Câu 11: Trong các Gluxit sau đây, gluxit nào là monosaccarit ?

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 12 : Phản ứng hoá học nào chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ có nhóm –CHO trong phân tử?

A Tác dụng với Na B Tác dụng với nớc brom

C Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng D Tác dụng với axit tạo este

Cõu 13 (0,5đ) : Cho hụ̃n hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng

đẳng) tỏc dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lớt khớ H2 (đktc) Nếu đun nóng hụ̃n hợp X (có H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) thỡ cỏc chṍt trong hụ̃n hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hụ̃n hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suṍt 100%) Hai axit trong hụ̃n hợp X là

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H7COOH và C4H9COOH

Cõu 14 (0,5đ): Xà phũng hóa hoàn toàn 66,6 gam hụ̃n hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hụ̃n hợp X gồm hai ancol Đun nóng hụ̃n hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giỏ trị của m là

Cõu 15: Mụ̣t phõn tử saccarozơ có

A mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ B mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ

C hai gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ D mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c glucozơ và mụ̣t gụ́c -glucozơ và mụ̣t gụ́c fructozơ

Cõu 16: Tụ̉ng sụ́ chṍt hữu cơ mạch hở, có cùng cụng thức phõn tử C2H4O2 là

Cõu 17(0,5đ): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suṍt 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Trang 8

Câu 18: Công thức tổng quát của este đa chức đợc tạo thành từ một axit đơn chức và một ancol đa chức là

A R(COOR’)x C (RCOO)xR’ B R(COO)xR’ D RCOOR’

Tự luận (4 điểm):

Cõu 1(2đ): Viết phương trỡnh phản ứng hoỏ học cua cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển hoỏ sau :(ghi rừ đkpư):

Saccarozơ →fructozơ → glucozơ → tinh bụ̣t→ glucozơ → sobitol Câu 2 (2đ) : Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este A đơn chức thu đợc 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O a, Xác định công thức phân tử của A b, Đun 8,8 gam este A trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 9,6 gam muối và 1 lợng ancol X Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng rợu tạo thành

Đề 1: Câu 1: Mỗi ptp viết đúng và đầy đủ đk đợc 0,4 đ

(1) (C6H10O5)n +n H2O men C6H12O6 (2) C6H12O6 men rợu C2H5OH + CO2

(3) C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O

(4) CH3COOH + C2H5OH t H0, 

  CH3COOC2H5 + H2O (5) CH3COOC2H5 + NaOH t0

  CH3COONa + C2H5OH Cõu 2: n H On CO 0,15(mol) C H O n 2n 2 (n>=2) là este no đơn chức

Trang 9

CnH2nO2 + 3 2

2

n 

O2 → nCO2 + nH2O

a(mol) ax(mol) ay/2(mol)

Ta có : ax=0,15 (1)

ay=0,15 (2)

(12x+y+32).a =3,7 (3)

a =0,05; x= 3 ; y=6 CTPT của A là C 3 H 6 O 2

HCOOC2H5 + KOH → HCOOK + C2H5OH

khụ́i lượng muụ́i tạo thành là : m = 0,1.84=8,4(g)

Đề 2 Cõu 1: (2đ) C12H22O11 + H2O H t , 0

   C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 OH

   C6H12O6 nC6H12O6 enzim

   (C 6 H 10 O 5 ) n

(C 6 H 10 O 5 ) n

0 ,

H t

   nC6H12O6 CH2OH(CHOH)4CHO + H2 Ni t, 0

Câu 2: 2

0, 4( )

CO

PV

R T

0, 4( ) 18

H O

2

17,6

0, 4( ) 44

CO

CnH2nO2 + 3 2

2

n 

O2 → nCO2 + nH2O

a(mol) ax(mol) ay/2(mol)

Ta có : ax=0,4 (1) ay=0,8 (2) (12x+y+32).a =8,8 (3)

a =0,1 ; x= 4 ; y=8 CTPT của A là C 4 H 8 O 2

RCOOR, NaOHRCOONa R OH ,

0,1mol o,1mol

M RCOONa 96( )gR29 R là C 2 H 5 - Vậy R , là CH 3

CTCT của A là: C2H5COOCH3 Khối lợng CH3OH đã dùng là:

CH OH

Ngày đăng: 28/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w