Điểm Nhận xét của giao viên Đề bài: Câu 1: 1đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thức đúng về tích hai luỹ thừa cùng cơ số.. 920 Câu3: 1đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thứ
Trang 1Trờng THCS Hợp Tiến Ngày tháng năm 2008
Gv: Trần Anh Tuấn Kiểm tra 15 phút
Họ và tên : Môn : Đại số 7
Lớp : 7
Điểm Nhận xét của giao viên Đề bài: Câu 1: ( 1đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thức đúng về tích hai luỹ thừa cùng cơ số A xm.xn = xm.n ; B xm.xn = xm - n ; C xm.xn = xm+n ; D xm.xn = xm:n Câu2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng 35 34 có kết quả là: A 320 ; B 39 ; C 3 ; D 920
Câu3: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thức sai - Nếu ad = ab và a, b, c, d # 0 thì ta có các tỉ lệ thức : A a c b d ; B
a b c d ; C a b d c ; D
d c b a Câu 4: ( 4đ ) Viết các biểu thức sau đây dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ a 9 4 1 2 .
27 3 3 =
b ) 16 1 ( : 8 26 23 =
Câu 5: ( 3đ ) a Tính giá trị của biểu thức : A = 25 53105 6.5 =
b Tìm x biết : 4x = 16
Trờng THCS Hợp Tiến Ngày tháng năm 2008 Gv: Trần Anh Tuấn Kiểm tra 15 phút Họ và tên : Môn : Đại số 7 Lớp : 7
Điểm Nhận xét của giao viên Đề bài: Câu 1: ( 1đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thức đúng về tích hai luỹ thừa cùng cơ số A xm.xn = xm.n ; B xm.xn = xm - n ; C xm.xn = xm+n ; D xm.xn = xm:n Câu2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng 35 34 có kết quả là: A 320 ; B 39 ; C 3 ; D 920
Câu3: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc công thức sai - Nếu ad = ab và a, b, c, d # 0 thì ta có các tỉ lệ thức : A a c b d ; B
a b c d ; C a b d c ; D
d c b a Câu 4: ( 4đ ) Viết các biểu thức sau đây dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ a 9 4 1 2 .
27 3 3 =
b ) 16 1 ( : 8 26 23 =
Câu 5: ( 3đ ) a Tính giá trị của biểu thức : A = 3 5 10 25 5 6.5 =
b Tìm x biết : 4x = 16
Trang 2