1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập mon toán lớp 12 (27)

9 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc ASB=α.. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC.. Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

A- GIẢI TÍCH

1 Lý thuyết

Chương I: Ứng dụng của đạo hàm

1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

2 T́ìm giá trị của hàm số

3 GTLN, GTNN của hàm số

4 Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số và bài toán liên quan đến khảo sát hàm số

Chương II:

1 Luỹ thừa – Lôgarit

2 Hàm số mũ – hàm số Lôgarit

3 Phương trình – bất phương trình mũ và logarit

II- Bài tập

Ngoài BT SGK (xem lại) + SBT yêu cầu học sinh làm thêm các bài tập tham khảo sau:

Bài 1: T́ìm GTLN, GTNN của các hàm số sau (nếu có)

3

4 sin

+

=

x x

x y

1 cos cos

1 cos

+

=

x x

x y

3 y = sinx− cosx

5 y= x3 + 3x2 + 18x,x∈ [ 0 ; +∞ ) 9 ln2 ,x [ 1 ;e3 ]

x

x

Bài 2: a Với giá trị nào của của m thì hàm số:

Trang 2

2 ) 1 (

b Với giá trị nào của m thì hàm số:

m x

mx x

y

+

+

= 2 1 đạt cực tiểu tại x=2

Bài 3: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

1.y=4x−1+ x1−1 2 y =x2.ex 3 21

2

=

x

x x

y 4 = x2 + 1

x y

5 y =xlnx 6 y = 2xx2

Bài 4: Cho (C): y = x2 −2x+2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường

hợp sau:

1 Tại điểm có hoành độ x=3

2 Biết tiếp tuyến song song với đt 2x – y + 2011 = 0

3 Biết tiếp tuyến vuông góc với đt y x

6

1

=

4 Biết tiếp tuyến tạo với trục Ox góc 450

5 Biết tiếp tuyến đi qua A(4;0)

Bài 5: Cho hàm số: = 3 −−12

x

x

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:

1 Tung độ tiếp điểm

2

5

0 =

y

2 Tiếp tuyến song song với đường thẳng: x+y− 3 = 0

3 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4xy+ 10 = 0

4 Tiếp tuyến đi qua A(2; 0)

Bài 6: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y= x3 − 6x2 + 9x

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm x0: y”(x0)=0

3 Với giá trị nào của m đường thẳng y x m= + 2 −m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)

Bài 7: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = −x3 +3x2 (C)

Trang 3

2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của pt: −x3 + 3x2 −m= 0.

Bài 8: Cho hàm số: y = x3 −3x2 +3mx+3m+4 (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0 (C0)

2 Tìm m để hàm số có cực trị

3 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành

4 Tìm điểm cố định của (Cm) khi m thay đổi

5 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

6 Từ M(0; 4) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến (C0) Viết các phương trình tiếp tuyến đó

7 Từ đồ thị (C0) suy ra các đồ thị hàm số sau:

a y= x3 − 3x2 + 4 ; b y= x3 − 3x2 + 4;

c y = −x3 − 3x2 + 4; d y= x3− 3x2 + 4

Bài 9: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số sau: y = (x−1) (2 4− x)

2 Biện luận bằng đồ thị theo m số nghiệm của phương trình sau:

(x− 1) (2 4 −x) (= m− 1) (2 4 −m)

Bài 10: Cho hàm số y= x4 − 6mx2 +m2 (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m =1

2 Tìm để hàm số chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại

3 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Bài 11: Cho hàm số: y = 2x x+−11

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số:

2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua K(0, 2) và tiếp xúc với (C)

3 Chứng minh rằng đường thẳng ∆: y = - x - 1 là trục đối xứng (C)

4 Tìm 2 điểm A, B thuộc hai nhánh của (C) để độ dài AB là ngắn nhất

5 Gọi M là một điểm trên (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại

Trang 4

hai điểm A, B.

a CMR: M là trung điểm của AB

b CMR: diện tích ∆IAB không đổi, tìm M ∈ (C) để chu vi ∆IAB nhỏ nhất (I

là giao điểm của hai đường tiệm cận)

Bài 12: Cho hàm số y =−x4 +2x2 +3 (C)

1 Khảo sát hàm số

2 Dựa vào đồ thị (C) hãy xác định giá trị của m để phương trình:

0

2 2

4 − x +m=

Bài 13: Cho hàm số y x= 4 +2x2 −3 (1) có đồ thị là (C) và hàm số y= log , a x (trong đó a

là hằng số thoả mãn điều kiện 0 < <a 1) có đồ thị là (G)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1);

2 Chứng tỏ rằng với mọi athuộc (0;1), (C) và (G) cắt nhau tại một điểm duy nhất;

3 Tìm a để tiếp tuyến của (C) và (G) tại giao điểm của chúng vuông góc với nhau

Bài 14: Đơn giản các biểu thức sau:

1 4

2

1 4

+

+

× +

a

a a a

a

a

A ; 2 ( )2 1

3 2

3 2 2 2

+

=

b a

b a B

3 3 4

3 3 3 3 2 3

a a

a a a a

C

+ +

=





 +

− +

+

=

− 1 2

1 2

1 2

1 2 1 2

1 2

1 2

1 2 1 2

3 2 3

b a

b b

a

a b

a

b a D

( ) ( ) 1

2 1 1

2 2 2

2

4 3 3 4

:

3 2

− +

+ +

+

+ + +

b a a

b a b b a b ab a

b ab b a a

Bài 15: Giải các phương trình:

=

5

3

1 1 75 ,

Trang 5

2 1

3 2

7 7

x x

7 − 8x + 2 4x + 2x − 2 = 0

3 2 2 3 2 4

=

+

x

17 7

5

128 25 , 0

+

+

x x

x

9  7+ 48x +  7− 48x =14

5 5x− 1 + 5 3 −x = 26

Bài 16: Giải các phương trình:

1 lgx+ lgx2 = lg 9x 7 3 log3x − log33x− 1 = 0

6

7 log 2

3

2 log 3 2

+

− +

+ +

x

x x

81

27 9

3

log 1

log 1 log 1

log 1

+

+

= +

+

4 log 3(x− 2)log5x= 2 log3(x− 2) 10.log9(log3x)+ log3(log9x)= 3 + log34

5 log (2 1) ( log 2 1 2) 2

2

2 x+ x+ + = 11 log2x log8x log16x = 32

6 log 2( 1)2 log2( 1)3 7

2 x− + x− =

Bài 17: Giải các bất phương trình sau:

1 3x−2 < 9 7 2x−2 > 4

1 3

1 5

3

1

≤ + x+

x

Trang 6

3 4x+1 > 16 9 62x+3 <2x+7.33x−1

4

7

9 9

7 2 2 3

5 16x− 4x− 6 ≤ 0

11 3x −3−x+ 2 +8>0

6 22x− 1+22x− 2 +22x− 3 ≥ 448

Bài 18: Giải các phương trình sau:

3

2 log3(x− 3)+ log3(x− 5)< 1 9 (2x− 7) (ln x+ 1)> 0

7

3 2 log

2

2

1 <

+

x

x

10 (x− 5) (logx+ 1)< 0

4 log log2 2 0

3

lg 1

2 lg

5

1

<

+

+

x x

5 4log4 x −33logx 4≤1 12.

<

4

1 log 1

2

1 log

3

1 3

1

x x

1 ln

2

+

x

x

13 log log 11 log log 11

3

1 4 1 3

4

+

<

+

x

x x

x

7 log 2 log0,2 6 0

2 ,

B HÌNH HỌC

I Lý thuyết: Học sinh cần nắm được khái niệm khối đa diện.

* Tính thể tích các khối đa diện và tỷ số thể tích của các khối đa diện

* Tính diện tích toàn phần, diện tích xung quanh và thể tích khối tṛòn xoay

II Bài tập

Bài 1: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a

(SA=AB=a)

Trang 7

Bài 2: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc

ASB=α

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2MA

Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 và

cạnh đáy bằng a

a Tính thể tích khối chóp

b Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện tạo bởi (P) và hình chóp

Bài 5: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 45 o Tính thể tích của khối lăng trụ này

Bài 6: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông Cạnh huyền AC = a Ba

cạnh bên dài bằng nhau và bằng b Tính thể tích khối chóp

Bài 7: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm SC Một

mặt phẳng (α) đi qua M và song song với BD chia khối chóp thành hai phần Tính

tỷ số thể tích hai phần đó

Bài 8: Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh

bằng a

a Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình nón đó

b Một mặt phẳng đi qua đỉnh tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính diện tích thiết diện được tạo nên

Bài 9: Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO Gọi AB là hai điểm thuộc đường tròn đáy

sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và góc SAO = 300, góc SAB = 600 Tính diện tích xung quanh hình nón, thể tích khối nón

Bài 10: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I

là trung điểm của cạnh BC

1 Chứng minh SA vuông góc với BC

2 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Trang 8

Bài 11: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thang cân với

đáy nhỏ AB = a; đáy lớn CD = 4a; cạnh bên = 5a2 ; chiều cao của hình lăng trụ bằng h

1 Chứng minh rằng có hình trụ nội tiếp hình lăng trụ đă cho

2 Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó

Bài 12: Cho tứ diện ABCD có DA = a, DB = b, CD = c và ba cạnh DA, DB, DC đôi một

vuông góc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện

Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) Gọi B’, C’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD

Chứng minh:

a A, B’,C’,D’ đồng phẳng

b Bảy điểm: A, B, C, D, B’, C’, D’ nằm trên một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu

và thể tích khối cầu

Bài 14: Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB = 2a Trên đường thẳng d đi

qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC), lấy một điểm S khác A, ta được tứ diện S.ABC

a Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC

b Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC trong trường hợp mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 600

Trang 9

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Bài 1: (3.5 điểm) Cho hàm số:

1

1 2

+

+

=

x

x y

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C);

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x + y – 2 = 0;

3) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách từ đó đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Bài 2: (1.0 điểm) Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x) = x4 – 8x2 + 5 trên đoạn [-1;3]

Bài 3: (1.5 điểm) Giải các phương tŕnh sau:

1) 9x+ 2 6x− 3 4x = 0 ; 2) log (5 ) log ( 1) log3( 1) 1.

3 1

3 −x + x+ − x− =

Bài 4: (3.0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên và mặt đáy

bằng 600

1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD;

2) Tìm tâm T và bán kính r mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD;

3) Tính khoảng cách từ cạnh BC đến mặt phẳng (SAD) của hình chóp

Bài 5: (1.0 điểm) Cho hàm số y=x4 − 2mx2 + 2m+m4 Tìm m để hàm số có 3 cực trị lập thành một tam giác đều

Hết

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w