Xác định m để a Hàm số không có cực trị... Tìm m sao cho đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và các tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích
Trang 1§ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Xét chiều biến thiên của hàm số
Bài 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
a) y x3 3x23x1 b) y2x45x22 c) y 2x33x21 d) y 2x43x21 e) y15x515x32
f) (x2) (2 x2)2 g) y 2x33x22 h) yx33x23x1 i) yx42x21 k)
2
x
y x x x x
Bài 2: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
2 1
x y x
b)
2
1
x x y
x
2
x
c)
2
1
x x y
x
d)
2 2
10
x x y
x
h) 4 2 5
4 4
x y x
3 3
x y x
f)
2
1
x x y
x
Bài 3: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
2 6
y x x b) y 2xx2
3 2
x y x
d) y = x2 6x 10 e)
2 3
x x y
x
f) y 2x 1 3x
y x x h)
2 3
x x y
x
i) y 2x 1 3x
Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước Bài 1: Tìm điều kiện tham số m sao cho
a) Hàm số yx33x2mx1 đồng biến trên R
ymx x m x nghịch biến trên R
c) Hàm số
2
x mx y
x
nghịch biến trên từng khoảng xác định
d) y2x33mx22(m5)x1 đồng biến trên R
e)
2 1
x x m y
mx
đồng biến trên từng khoảng xác định
Trang 2§2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số bằng qui tắc 1
Bài 1: Tìm cực trị của các hàm số sau đây:
a) y3x35x2 x 2 b) y x4 4x22 c) yx46x28x25
3
y x x x
y x x x
2
y x x
yx x
3 1
x y x
i)
2
2
x x y
x
j)
2
1
x x y
x
k)
2 2
2
x x y
x x
y x x m) y(2x1) 9x2
p) y 3 x 1x
2 1
x y
x
r)
2
2 3
1
x y
x x
Dạng 2: Tìm cực trị của hàm số bằng qui tắc 2 Phương pháp:
Qui tắc 2: Dùng định lí 2
Tính f (x)
Giải phương trình f (x) = 0 tìm các nghiệm x i (i = 1, 2, …)
Tính f (x) và f (x i ) (i = 1, 2, …)
Nếu f (x i ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x i Nếu f (x i ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x i
Bài 2: Sử dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số:
a) y2x35x24x1 b) y x4 4x22 c) y3x520x31 d) y5x6 x22
a) y3x35x2 x 5 b) y 3x42x25 c) y2x x23 d)
2 4
x y x
a) ycos 32 x b) sin cos
d) ysin 32 x
Dạng 3: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị thoả mãn điều kiện cho trước
Bài 1: Tìm điều kiện của tham số m sao cho
a) Hàm số 3 2
yx mx m x đạt cực trị tại x=-1
b) Hàm số y 2x4mx22m2 đạt cực đại tại điểm x 2 c) Hàm số
2
1
x mx y
x m
đạt cực tiểu tại điểm x=2
Bài 2: Cho hàm số 1 3 (7 1) 2 16
3
y x m x x m Xác định m để:
Hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu
Bài 3: Cho hàm số yx3mx2(m36)x5 Xác định m để
a) Hàm số không có cực trị
Trang 3b) Hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu x1,x2 và x1x2 4 2
Bài 4: Cho hàm số
2
1
x mx m y
x
Xác định m để:
Hàm số có cực đại và cực tiểu
Bài 5: Cho hàm số yx42mx22 Xác định m để hàm số:
a) Có ba cực trị b) Có một cực trị c) Không có cực trị
§3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Bài 1: Tìm GTNN của các hàm số:
1)yx42x2
2)
2 (x 2)
y
x
trên (0;) 3)
2
1
x x y
x
trên ( 1; )
4) 23 1
2
x y
x x
trên [1;)
yx x x x
6) yx44x38x28x3 7)
4 2
1
x x y
x x
8)
2
5
y
x x
2
y xx
10)
2 2
1
x x y
x x
2
y x
x
( 1; )
y x x [-3;3]
13) y x4 2x21 2;1
5
14) 3 4
2 1
x y x
trên [0;4]
2
x
trên
1
;1 2
16) y x3 3x2 trên [-3;0]
17) 3 2
1
x y x
trên [0;2]
18) 2
4 3 3 1
y x x x trên [0;4]
19)
2
2 3
x y
x x
21) y x 2 6x
21)
2
2 3
5
x y
x x
22)
y x x x x 23) y4x 3 3x21 24)
2
2 1 1 2 2 1 4
y x x x
25) y x2 x 1 x2 x 1
§4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
1
x y x
b)
2 2
4
x x y
x
c) 33
27
x y
x
5
y
x
1
x
f)
2
x x y
x
g)
2
1
x x y
x x
Bài 2: Tìm giá trị của tham số sao cho:
Đồ thị hàm số y 2x 2m 1
x m
có tiệm cận đứng qua điểm M (-3;1)
Bài 2: Cho hàm số 2
1
x m y
mx
Tìm m sao cho đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và các tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là 8
Trang 4§ 5: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y x 33x29x1 b) y x 33x23x5 c) y x3 3x22 e)
3
x
y x
f) y x3 3x24x2
a) y x 42x21 b) y x 44x21 c)
4
3
x
y x
d) y(x1) (2 x1)2 e) y x42x22 f) y 2x44x28
2
x y x
b)
1
x y x
c) 3
4
x y
x
d)
1 2
1 2
x y
x
3
x y x
f)
2
x y x
§6: MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ
Bi 1: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = -x+m
a) Chứng minh với mọi m, (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt b) GS (d) cắt (C) tại hai điểm A và B Tìm m để độ dài A, B ngắn nhất
Bài 2: Cho hàm số yx x( 3)2 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y=kx Bl theo k số giao điểm của (C) và d
Bài 3: Cho hàm số
2 1
x mx m y
x
có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y=m Xác định m sao cho (d) cắt
(C) tại hai điểm A và B sao cho OAOB
Bài 4: Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y 4x36x21
Bằng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Bài 5 : Cho hàm số y4x36x24x1 có đồ thị (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A có hoành độ bằng 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = 4x-1
Bài 6: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): ( ) 2
1
x
y f x
x
biết:
a) vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ hai b) qua A(0;-2)
Bài 7: Cho hàm số
2
x mx m y
x
Xác định m sao cho đường thẳng y=m+1 cắt ĐTHS tại hai điểm A,
B phân biệt sao cho: a) OAOB b) AB2 5
Bài 8: Chứng minh với mọi k, đồ thị (C): 2 3
1
x y x
luôn cắt đường thẳng y=2x+k tại hai điểm thuộc hai
nhánh phân biệt của (C)
Bài 9: Viết phương trình tiếp tuyến với (C): y4x36x21:
a) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x-3y+2=0 b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(0;-3)
Bài 10: Cho hàm số
2 2 2
x x m y
x
có đồ thị (C m ) Tìm m để (C m):
a) cắt đường thẳng y=mx tại hai điểm A,B mà AB 5 b) Cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt mà các tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm này vuông góc với nhau