a Tính thể tích khối chóp S.ABC b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp c Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay đườ
Trang 1GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HÀM SỐ
Câu 1 Cho hàm số: y x3 6x29x4 (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục hoành
c/ Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt: x36x9xm0
Câu 2 Cho hàm số: y x33x23x(C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có
phương trình y 3x
Câu 3 Cho hàm số: y x4 4x2 3(C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b/ Dựa vào ( )C , hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x44x2 2m0
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm trên ( ) C có hoành độ bằng 3
Câu 4 Cho hàm số: y x2(4x2)(C )
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b/ Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
0 1
4 2
x
c/ Tìm toạ độ của điểm A thuộc ( ) C biết tiếp tuyến tại A song song với : d y 16x 2011 Câu 5 Cho hàm số: 2 1
1
x y x
(C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 4
Câu 6 Cho hàm số:
1
x y x
(C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b/ Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y kx cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
4
1 Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
a/
2 2 2 1
y
x
trên đoạn 2;2]
1 [ b/ y x6 x2 4trên 0;3
2
2 5
x
d/ yx4 3x3 2x2 9x trên 2;2
e/y x24x1.e x2 trên 2;3 f/
3 3
ln
x
Câu 8 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y x33mx2(m21)x2 đạt cực tiểu tại điểm
0 2
Câu 9 Cho hàm số: y x4 (m1)x2 2m (1) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 1
3 điểm cực trị
Câu 10 Tìm m để hàm số 3 2 2
yx mx m x m đạt cực đại tại x0 = 2
ĐỀ THI HỌC KÌ I CỦA KHỐI 12 DO SỞ GIÁO DỤC BÌNH THUẬN RA NÊN ĐỀ CƯƠNG SAU CHỈ CÓ TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Trang 2Câu 11 Xác định m để hàm số 3 2
1
yx mx m đạt cực tiểu tại x0 =2
Câu 12 Cho loga b 7 Tính
3
loga b a
b
Câu 13 Cho log 1149 a; log 72 b Tính 3 7
121 log
8 theo a b,
Câu 14 a/ Chứ ng minh các hàm số ln 1
1
y
x
thỏa mãn các hệ thức ' 1
y
b/ Chứ ng minh các hàm số
2
2
;
x
yx e thỏa xy'1x y2
Câu 15 Giải các phương trình logarit sau
5
1
log 2
x x b/ lgx 2 lgx3 1 lg 5 c/ 8 8
2
2 log 2 log 3
3
2 2
2
8
x
e/ log 3x2 log9x 1 f/ log 22 log 42 3
x
x
Câu 17 Giải các phương trình mũ sau
a/
2
x x x
4.3x 5.3x 7.3x 40
c/ 34x8 4.32x5 27 0 d/ 2 3 21
5
x
x
e/101x2 101x2 99 f/ 3.16x 2.81x 5.36x
Câu 18 Giải các bất phương trình logarit sau :
a/
2 1 2
x
3
2 log 4x3 log 2x3 2
log 4x 144 4 log 2 1 log 2x d/ 1
2 2
2
3
x x
x x
e/
9.25x 16.15x 25.9x f/ 2x 4.5x 4 10x
HÌNH HỌC
CHƯƠNG 1 VÀ 2
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B có ABa BC, a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 0
60 a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
c) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay đường gấp khúc SBC xung quanh cạnh BC
Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với đáy Gọi I là trung điểm của BC, góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 0
60 a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
c) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đáy ngoại tiếp tam giác ABC và chiều cao SA
Trang 3Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BCa, gọi I là trung điểm của
BC, SI vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng đáy bằng 300
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Bài 4: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), góc giữa (SBD) và (ABCD) bằng 600
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính khoảng cách giữa SC và BD
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AC3a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một 300
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết SB2a
b) Xác định tâm và tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có
AB ADa DC a SD vuông góc với đáy và SDa 2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và thể tích khối tứ diện SBCD
Bài 8: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng 0
60 Các cạnh bên SA,
SB, SD bằng nhau và bằng 3
2
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 10: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 600
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 11: Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Cạnh bên AA1 tạo với mặt phẳng đáy một góc
600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1.
Bài 12: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB2 3, góc ACB bằng 600 Đường thẳng BC1 tạo với mặt bên (AA1C1C) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
Bài 13: Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác tam giác vuông tại
A, ABa AC, a 3 và hình chiếu của điểm A1 trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC
a) Tính theo a thể tích khối chop A1.ABC
b) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1
Bài 14: Cho lăng trụ đứng ABC.A/
B/C/ có đáy là tam giác đều cạnh a Biết BC/ = 2a
a) Tính thể tích khối lăng trụ
b) Gọi S và M là hai điểm tùy ý lần lượt trên AA/
và BB/ Tính thể tích khối S.MCC/
Bài 15: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh 2a Tính diện tích xung quanh và
thể tích của khối nón tương ứng
Bài 16: Một hình nón có diện tích xung quanh là 20π(cm2) và diện tích toàn phần là 36π(cm2) Tính thể tích khối nón
Bài 17: Một hình trụ cao 10 cm Một mặt phẳng song song với trục hình trụ và cách trục một khoảng 2
cm, sinh ra trên đường tròn đáy một cung chắn góc ở tâm 1200
a) Tính diện tích thiết diện
b) Tính thể tích và diện tích xung quanh của khối trụ
ĐỀ THAM KHẢO
Đề số 1:
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y3x Câu 2 (1 điểm) Tìm tham số m để hàm số 1 3 2 2
3
y x m x m x m đạt cực tiểu tại điểm x 2
Trang 4Câu 3 (1 điểm) Tìm tham số m để đồ thị hàm số 2
y x x mx m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 sao cho x12x22x32 2
Câu 3 (1 điểm) Tìm GTLN – GTNN của hàm số ln 2
4
x y
x
trên đoạn 1;3 Câu 4 (1 điểm) Giải phương trình: 1 3 2 3
7 x2.7 x630 Câu 5 (1 điểm) Giải bất phương trình: 3 9
3
4
1 log
x
x
x
Câu 6 (2 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Gọi I là trung điểm của BC, góc giữa SI và mp ABC bằng 300
a) Tính thể tích khối chóp S ABC
b) Gọi N là hình nón có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC và độ dài chiều cao bằng đoạn SA Tính diện tích toàn phần và thể tích khối N
Đề số 2:
Câu 1 Cho hàm số: y x42x2 3 C
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C
b/ Dựa vào C , hãy biện luận th eok số nghiê ̣m của phương trình : x42x2 2k 2 0 c/ Đường thẳngtiếp xúc với C tại điểm M thuộc C có hoành độ bằng1vàcắt 2 trục tọa
đô ̣ ta ̣i A và B Tính diện tích tam giác OAB
Câu 2 Giải các phương trình và các bất phương trình sau :
a/ 1 3
2
4x 12x 1
9
1
log 1 2 log 5 1 log 3
c/ 27.9x 25.6x 18.4x 1 0
Câu 3 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số: 3 2 9
3
8
y x mx m x có 2 điểm cực tri ̣, đồng thời
hai điểm cực tri ̣ này nằm về phía bến trái tru ̣c tung Oy
Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :
2
x
y e x x
trên 2;0 b/ 3
ln 1
x y
x
trên đoa ̣n1;e3
Câu 5 Cho hình chópS ABCD có đáy là hình thang vuông tại ,A D và SAABCD
a/ Biết AC a AB, 2 ,a AD3 ,a SC hợp với mă ̣t đáy mô ̣t góc30 Tính thể tích khối chóp 0
b/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu hình chóp S ADC
Đề số 3:
Câu 1 Cho hàm số: 1 3 2 1
m
Trang 5a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số C khi m 2
b/ ĐiểmA C m có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của C m tại A song song
5 2012
c/ Tìma để đường thẳng :y2a cắt3 C tại 3 giao điểm phân biê ̣t
Câu 2 Giải các phương trình và các bất phương trình sau :
a/ 31x 31x 10 b/ 2
log x 3 log 6x10 1 0
c/ 3.2x 8.3x 6x 24 d/ log 22 log 42 3
x
x
Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :
a/
2
1 2
x y
x
trên đoạn 1,2
b/ y x23x1e x trên đoạn 3;0
Câu 4 Cho hàm số: yx33mx2 m21x 1
a/ Tìm tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
b/ Tìm tham số m để hàm số có 2 cực tri ̣ x và 1 x thỏa mãn: 2 2 2
2 x x x x
Câu 5 Cho hình chópS ABC có đường cao SA2 ,a SB 5 ,a ABCvuông ta ̣iB và
60o
a/ Tính V S ABCD.
b/ Xác định tâm I mặt cầu ngoại tiếp khối chópS ABC Tính diện tích mặt cầu này
c/ Gọi M là trung điểm của SB, H là hình chiếu của A lên SC Mặt phẳng AMH chia khối
chóp thành 2 phần Tính tỉ lệ thể tích của 2 phần đó
Câu 6 Cho hàm số : 1
2
x
x
mĐịnh m để đường thẳng : d y cắtx m C tại 2 giao điểm A
và B phân biệt Với giá tri ̣ nào củam thì AB 4 3