- Cũng cố hai qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai - Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức, tính toán, tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh.. - Phát triển t duy cho HS qua dạng t
Trang 1Tieỏt 05 – Tuaàn 02 ẹaùi soỏ 9 Ngaứy soaùn: 02/09/2009 Ngaứy daùy: 09/09/2009 Lụựp: 9A
Đ Luyện tập
I Mục tiêu
- Cũng cố hai qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức, tính toán, tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh
- Phát triển t duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh
II Chuẩn bị
+ HS học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng + Gv Bảng phụ, luyện tập
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp.
2 Bài củ.(8 ph)
* HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
Bài tập 19c,d SGK
* HS2: Nêu qui tắc khai phơng một tích, qui tắc nhân CBH,
Bài tập 20c,d SGK
3 Bài mới (Luyện tập)
HĐ 1 Luyện tập ( 35 phút)
G: Em có nhận xét gì về các biểu thức
lấy căn?
H: Dạng hằng đẳng thức
G: Để biến đổi về dạng tích ta dùng
kiến thức nào ?
H: Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phơng
G: Gọi 2 hs lên bảng
H: 2HS lên bảng thực hiện, hs lớp làm
vào vở
G: Y/c hs nhận xét, bổ sung
H: nhận xét bô sung, hoàn chỉnh bài
G: Gọi hs lên bảng tính thực hiện
H: 2hs lên bảng thực hiện
G: HD HSY
G: Y/c hs nhận xét bổ sung
H: hs lớp nhận xét, bổ sung
G: HD hs cách tính giá trị trên máy tính
+ Cách làm tròn
mode mode mode mode 13
+ Nhập biểu thức
2
2 ( 1 3 2 ) x
G: Cho hs làm bài 23
G: có nhận xét gì về vế trái của câu a?
H: nêu nhận xét
G: Hai số là nghịch đảo của nhau thì
tích của chúng ntn?
H: Trả lời đợc (tích của chúng bằng 1)
G: Để chứng minh chúng là hai số
nghịch đảo ta làm ntn?
H: Tính tích của chúng
G: Y/c hs lên bảng tính
H: 1hs lên bảng, hs lớp làm vào vỡ
Dạng 1 Tính giá trị căn thức Bài 22: Biến đổi biểu thức về dạng tích rồi tính
a) 13 12 (13 12) 13 12 1.25
25 5 c) 117 108 117 108 117 108 9.225 3.15 45
Bài 24 Rút gọn và tính giá trị biểu thức
2 2
4(1 6 x 9 )x tại x 2
2
2 2 2
x x R
Thay x 2ta có:
2 1 3( 2) 2 1 3 2 21,029 b) 9 (a b2 2 4 4 ),b a 2,b 3
9 (a b 4 4 )b 3a (b 2) 3 a b 2 Thay a 2,b 3 vào, ta có:
3 6.( 3 2) 22,392 3( 2) 2
Dạng 2 Chứng minh Bài 23: Chứng minh
a) 2 3 2 3 2 3 4 3 1 VP
) 2006 2005 2006 2005
2006 2005 2006 2005 1
b
Hoaứng Thaựi Anh – THCS Myừ Thuỷy
Trang 2Tieỏt 05 – Tuaàn 02 ẹaùi soỏ 9 G: nhận xét, đánh giá bài làm
G: Hớng dẩn hs làm bài 25
+ áp dụng hắng đẳng thức, quy tắc khai
phơng một tích
+ định nghĩa x a x a 2
H: Nắm pp làm
G: Làm mẫu bài 25c
H: Theo dỏi gv thực hiện, nắm cách
làm
G: Y/c 2hs lên bảng thực hiện bài 25b,d
H: 2hs lên bảng thực hiện, hs lớp làm
nháp
G: Cho hs nhận xét bài làm bạn
H: Nhận xét, bổ sung
G: Hoàn chỉnh bài
G: HD đa về so sánh 2 số không âm
H: 1 hs lên bảng thực hiện
G: Nhận xét, hoàn chỉnh
H: Hoàn chỉnh bài vào vỡ
G: Y/c hs xác định, trả lời:
2
( a b) ? a b ?
H: Xác định trả lời kết quả
G: Em có nhận xét về 2 kết quả
H: Nêu nhận xét
G: Em có nhận xét gì khai phơng một
tổng và tổng các khai phơng
H: Nhận xét
G: Hoàn chỉnh và đa trờng hợp tổng
quát
H: Tiếp thu
Dạng 3 Tìm x Bài 25: Tìm x, biết
2
x
d) 2 1- x - 6 = 0 2 1- x = 6 1- x = 3
Vậy x1 2;x2 4
Dạng 4: So sánh Bài 26: a) So sánh
34 64 8 3 5 9 25
34 9 25
Vậy 25 9 25 9 b)
2 2
( a b) a b
Tổng quát: Với a,b 0 ta có:
a b a b
4 Hớng dẫn về nhà(2 )’)
* Nắm định lý liên hệ phép nhân và phép khai phơng; quy tắc
* Bài tập ; 22,25a,27 SGK; 32,34 SBT
* Chuẩn bị bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng ”
Hoaứng Thaựi Anh – THCS Myừ Thuỷy