Bộ giáo án Đại số 10 ban cơ bản cả năm dưới dạng hai cột soạn rất chi tiết
Trang 13.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đê Gợi mở,ván đáp
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động1
GV:Cho hs tiến hành hoạt động1
HS:Các câu ơ hình bên trái có tính Đúng hoặc Sai
GV:Giới thiệu các câu đó là mệnh đề
HS:Lấy các ví dụ về mệnh đề và các câu không phải
là mệnh đề
-Xét câu"n chia hết cho 3"
GV:Câu này có phải là mệnh đề không?
HS:Không phải va giải thích
I Mênh đề-Mệnh đề chứa biến
I-Mệnh đề-Mệnh đè chứa biến1,Mệnh dề:Mệnh đề la những khẳng định có tính đúng hoặc sai
-Mỗi mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
2)"x là số hữu tỷ"
II Phủ định của một mệnh đề
1,Mệnh đề phủ định:
-Để phủ định một mệnh đề,ta thêm (hoặc bớt)
từ "không" (hoặc "không phải")vào trước vị ngữ của từ đó
-Mệnh đề phủ định của một mệnh đê P kí hiệu hiệu là P
+ P đúng thì P sai + P sai thì P đúng2,Ví dụ:
i, P:"πlà số hữu tỉ"
P:"π không phải là số hửu tỉ"
ii, Q:" 8 ≤3"
Trang 2GV:Hướng dẫn học sinh làm hoạt động 4
Hoạt động 3
-Cho câu "Trái đất có nước thì trái đất không có sự
sống"
GV:Phát biẻu trên có phảilà mệnh đề không?
HS:Trả lời
GV:Mệnh đề trên được tạo ra từ những mệnh đề
nào?
HS:Trả lòi
GV:Giới thiệu mệnh đề kéo theo
HS:Nhận xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
"12 chia hết cho 4 thì 12 chia hết cho 2"
"12 chia hết cho 4 thì 12 chia hết cho 5"
GV;Mệnh đề kéo theo sai khi nào?
HS:P đúng Q sai
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lạ một số định lý toán
học
HS:Nhắc lại môt số định lý
GV:Các định lý thường ở dạng mệnh đề nào?Tính
đúng sai của chúng?
HS:Các định lý thường ở dạng mệnh đề kéo theo,và
là các mệnh đề đúng
GV:Giới thiệu ĐL học,giả thiết,kết luận,điều kiện
cần,điều kiện đủ của định lý
HS:Thực hành làm hoat động6/SGK
Q:" 8> 3" Mệnh đề kéo theo III-Mệnh đề kéo theo: 1,Mệnh đề kéo theo:Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo -Kí hiệu:P⇒ Q *,Mệnh đề P⇒ Q chỉ sai khi P đúng Q sai 2,Định lý toán học:Các định lý Toán học là những mệnh đề đúng thường có dạng P⇒ Q -P là giả thiết,Q là kết luận của định lý -P là điều kiện đủ để có Q,còn Q là điều kiện cần để có P ?6 P"Tam giác ABC có hai góc bằng 60° Q"Tam giác ABC là tam giác đều" Giải -"Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 60 ° thì tam giác đó là tam giác đều" "Tam giác ABC có hai góc bằng 60 ° là điều kiện đủ để tam giác đó là tam giác đều" -"Tam giác ABC là tam giác đều là điều kiện cần để am giác ABC có hai góc bằng 60°" IV.Củng cố:(3') -Cho hai mệnh đề: A "5> -6" và B " 52 > (-6)2 " i,Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên ii,Lập mệnh đề kéo theo từ hai mệnh đề trên,xác định tính đúng sai của mệnh đề V.Dặn dò:(1') -Nắm vững định nghĩa MĐ,MĐ chứa biến,cách thành lập mệnh đề phủ định,MĐ kéo theo -Làm bài tập 1,2,3,4,/SGK -Chuẩn bị bài mới: +Hai mệnh đề như thế nào gọi là tương đương? +Kí hiệu ∀,∃ là gì? E.Bố sung và rút kinh nghiệm:
2
Trang 3Ngăy soạn: 17/8/2013 Băi 1: MỆNH ĐỀ (tt)
3.Thâi độ: Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chặt chẻ trong lập luận
B-Phương phâp: Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đâp
II-Kiểm tra băi cũ:(6')
-Lấy ví dụ về mệnh đề kĩo theo có tính đúng vă chỉ ra điều kiín cần,điều kiện đủ
-Lăm băi tập 2/SGK
III-Băi mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Mệnh đề đảo của một mệnh đề lă gì ? Hai mính đề như thế năo gọi lă tương
đương.Ta đi văo băi mới để tìm hiểu vấn đề năy
2.Triển khai băi dạy:
GV:Giới thiệu hai mệnh đề tương đương
HS:Xĩt xem câc mệnh đề P ,Q có tương đương
với nhau không
Hoạt động 2(18')
GV:Trong ví dụ trín ,kí hiệu ∀ thay cho từ năo?
HS:thay cho từ với mọi
GV:Giới thiệu kí hiíu ∀ vă lấy ví du minh hoạ
-Tương tự cho việc giới thiệu kí hiệu ∃
Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương đương
IV-Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương đương1.Mệnh đề đảo:Mệnh đề Q⇒P gọi lă mệnh đề
Qcủađủcần vàkiện điềulà
P
*)Ví dụ:Cho tứ giâc ABCD, câc mính đề sau: P:"ABCD lă hình bình hănh"
Q:"ABCD có câc cặp cạnh đối song song "
lă câc mệnh đề tương đương nhau
Kí hiệu ∀ vă ∃V-Kí hiệu ∀,∃:
1.Kí hiệu ∀:-Kí hiệu ∀ đọc lă "với mọi"
-Ví dụ: ∀x∈N:n≥0 (Mọi số tự nhiín đều lớn hơn hoặc bằng không)
2.Kí hiệu ∃:-Kí hiệu ∃ đọc lă " có một " (tồn tại một) hay " có ít nhất một " (tồn tai ít nhất một)-Ví dụ:∃x∈R:x2〈x (tồn tại số thực mă bình phương của nó nhỏ hơn chính nó)
3.Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀,∃:
Trang 4HS:Tìm hiểu ví dụ 8 vă 9 vă rút ra câch phủ định
câc mệnh đề chứa câc kí hiệu ∀,∃
GV:Nhận xĩt,tổng quât vă ghi lín bảng
HS:Hai học sinh lín bảng thực hănh tìm mệnh đề
phủ định của câc mệnh đề trín
*) P : " ∀x: xcó tính chất T" P: " ∃x:x khôngcó tính chất T" *) Q : " ∃x:x có tính chất T" Q : " ∀x:x khôngcó tính chất T" *)Ví dụ:Lập mệnh đề phủ định của câc mệnh đề sau: 1, P: ∀x∈R:x+1x P:∃x∈R:x+1≤x 2, Q: ∃x∈Z:x2−3x+2=0 Q:∀x∈Z:x2−3x+2≠0
IV.Củng cố:(5') -Nhắc lại điều kiện để hai mính đề tương đương -Học sinh lăm băi tập 4/SGK V.Dặn dò:(2') -Nắm vững câc kiến thức đê học -Lăm câc băi tập 5/SGK -Chuẩn bị tốt câc băi tập để tiết sau sửa băi tập E.Bổ sung vă rút kinh nghiệm
4
Trang 5Ngày soạn: 24/8/2013 Bài 2: TẬP HỢP
3) Về thái độ: vận dụng vào các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
1- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi về các kiến thức liên quan đã học ở lớp dưới
2- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
I Ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Bài tập 5a và bài 6d
HS2: Bài 5b và bài 7c DA: xem SGK
III Dạy học bài mới:
1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài : Trong Toán học ta thường gặp những bài toán có liên quan đến
tập hợp Ở lớp 6 chúng ta cũng đã được làm quen với tập hợp, hôm nay chúng ta cùng ôn lại và bổ sung thêm những khái niệm có liên quan đến tập hợp
2- Dạy học bài mới:
GV: ở lớp 6 ta đã bài ết về tập hợp Vậy ta thường ký
hiệu tập hợp như thế nào ?
Ví dụ 4 Hãy viết tập nghiệm của phương trình:
2
x − 2x 4 0 + =
H1: Giải phương trình x 2 − 2x 4 0 + = ?
• Gợi ý trả lời H1: Phương trình đã cho vô nghiệm
GV: Ta nói tập hợp các nghiệm của phương trình đã
3) Tập hợp rỗng :
Tập hợp rỗng, kí hiệu là ∅ là tập hợp không chứa phần tử nào.
• Nếu A không phải là tập rỗng thì A chứa ítnhất một phần tử A≠Q Z ∅⇔ ∃x: x∈A
Trang 6cho là tập hợp rỗng.
3- Bài tập củng cố:
1) Cho A ⊂ B, B⊂ C Hãy chọn đáp án đúng trong các phát bài ểu:
a) A ⊂ C; b) C ⊂ A; d) Cả 3 phát bài ểu đều sai
2) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp : A= ∈{x ¥|x+ ≤3 10}
3) Cho tập hợp B={2;7;12;17;22;27} Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các
phần tử của nó ĐS: B={5n−3 |n∈¥và1≤ ≤n 6}
4- Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững các khái niệm: Tập hợp, phần tử, tập rỗng, tập con, tạp hợp bằng nhau
Bài tập về nhà: 1 – SGK.
D BỔ SUNG VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
***
6
Trang 7Ngày soạn: 24/8/2013 Bài 2: TẬP HỢP(tt)
3) Về thái độ: vận dụng vào các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
1- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi để hỏi học sinh về các kiến thức liên quan đã học ở lớp dưới
2- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp Xem trước NỘI DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
H1: Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước số của 24?ĐS: 1,2,3,4,6,12,24
H2: Cho số thực x thuộc đoạn [2; 3].
– Có thể chỉ ra tất cả các số thực x như trên không?
– Có thể so sánh x với các số y>3 không?
III Dạy học bài mới:
1- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài :
2- Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 2 : II TẬP HỢP CON.
GV: Xét bài ểu đồ bài ểu diễn tập Q và tập Z:
H1: Cho a∈Z thì a có thuộc Q không?
Trả lời H1: Có a∈Q
H2: Cho a ∈Q thì a có thuộc Z không?
Trả lời H2: Chưa chắc a thuộc Z VD: a 1
2
=
H3: Vậy có thể nói số nguyên là số hữu tỉ không?
Trả lời H3: Có thể nói số nguyên là số hữu tỉ
H4: Ngược lại thì sao?
Trả lời H4: Không thể nói số hữu tỉ là số nguyên
GV : Vậy một tập hợp khác rỗng thì có it nhất bao
nhiêu tập hợp con? Đó là những tập hợp nào?
Tập hợp ∅ có bao nhiêu tập hợp con ?
a) A⊂ A với mọi tập hợp A b) Nếu A B⊂ và B⊂C thì A C⊂
c) ∅ ⊂ A với mọi tập hợp A
Bài tập 3a/SGK trang 13 : các tập con
của tập hợp A là : ∅, {a,b}; {a};{b}
HOẠT ĐỘNG 3 : II TẬP HỢP BẰNG NHAU.
Vậy ta có: A = B ⇔∀x (x∈A ⇔ x∈B)
3- Bài tập củng cố:
Trang 81) Hãy điền vào chỗ trống trog mỗi câu sau để được kết quả đúng.
a) Nếu A = B thì A⊂B và B….C
b) Nếu A ⊂ B và B ⊂ C thì C ….A
c) Nếu A ⊂ B và B … C thì C ⊃ A
d) N ……Z…… Q …….R
2) Cho các tập hợp : A= ∈{x ¥| 0< <x 3} và B={x∈N| x là ước của 2} Chứng minh rằng A = B
4- Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững các khái niệm: Tập hợp, phần tử, tập rỗng, tập con, tạp hợp bằng nhau
• Sử dụng đúng các kí hiệu: ∈,∉,⊂,⊃,∅
Bài tập về nhà: 1, 2, 3 – SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*****
8
Trang 9Ngày soạn: 27/8/2013 Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: HS nắm vững được các phép toán: Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của tập hợp
con Nắm được các tính chất của các phép toán tập hợp
2) Về kĩ năng: Thành thạo kỹ năng vận dụng các phép toán để giải các bài toán về tập hợp.
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận để giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống các hình vẽ về bài ểu đồ Ven sử dụng trong dạy học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp, các tính chất của tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
H1: Có những cách cho tập hợp nào? Lấy ví dụ về những cách cho đó.
H2: Cho A ⊂ B và x∈A Kết luận: ∈x Ax B∈ đúng hay sai?
3) Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : I– GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
Trả lời H2: Có 4 phần tử thuộc A nhưng không thuộc
H3: Liệt kê các ước chung của 12 và 18
HOẠT ĐỘNG 2 : II HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
Ví dụ 3 Trong ví dụ 1, hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
C là các ước của 12 hoặc 18?
H1: Xác định tính chất cphần tử thuộc C
Trả lời H1: a ∈C nếu a là ước của 12 hoặc a là ước của 18
H2: Liệt kê các phần tử thuộc C
HOẠT ĐỘNG 3 : III HIỆU VÀ PHẦN BÙ CỦA HAI TẬP HỢP
Ví dụ 5 Giả sử A là tập hợp các học sinh giỏi của lớp 10C5
A={An, Bình, Cường, Dũng, Đức, Giang, Hoa}
B là tập hợp các học sinh ngồi bàn 1 của lớp 10C5:
B={An, Bằng, Dũng, Giang, Hoa, Lan, Minh}
Xác định tập hợp Có gìồm các học sinh giỏi của lớp 10C5 mà không ngồi ở bàn 1?
Trang 10HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Trang 11Ngày soạn: 27/8/2013 Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP(tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
2) Về kĩ năng: Thành thạo kỹ năng vận dụng các phép toán để giải các bài toán về tập hợp.
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận để giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống các bài tâp trắc nghiệm
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp, các phép toán trên tập hợp
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
Bài ểu diễn quan hệ giữa các tập hợp sau : N, Z, N*, N/{0}
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động1: Củng cố giao của hai tập hợp
Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày bai2
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
Hoạt động 2: Củng cố hợp của hai tập hợp
Vấn đáp và yêu cầu HS trả lời nhanh
c) A∩B⊂ B đúng ; d) A∪B⊂ B sai e) A∩B⊂ A∪Bđúng f) A\B⊂B sai
g) A\B ⊂ A đúng h) A=(A\B)∪(A∩B) đúngHoạt động3: ứng dụng phép toán tạp hợp để giải các bài toán thực tế
c a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c
Bài tâp 4 (4- 9 SGK )
a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
c ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2
No phân bài ệt là bài ệt thức ∆> 0
Bài tập 5 ( 5 – 10)
a ∀x∈R: x.1 = x
Trang 12Sử dụng định nghĩaA⊕B, hợp hiệu, giao.
Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày câu a) bài6
Hướng dẫn: A⊕B⇔?
{x/x∈A∪Bvµ x∉A∩B} ⇔?
Bài 6 : a)(A\B)∩A= A\B Vì: (A\B)∩A={x/x∈A\Bvµ x∈A}
Ôn lại lý thuyết, Xem và chuẩn bị bài “ Các tập hợp số ”
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*****
12
Trang 13Ngày soạn: 5/9/2013 Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Học sinh hiểu được các tập hợp số và mối quan hệ giữa chúng, hiểu đúng các kí hiệu:
(a; b); [a; b], [a; b); (a; b]; (–∞; b); (–∞; b]; (a: +∞); [a; +∞)
2) Về kĩ năng: Bài ết bài ểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số Bài ết thực hiện các phép toán về tập
hợp cho các khoảng, đoạn
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận bằng hình ảnh trực quan
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị tốt hệ thống các ví dụ, các câu hỏi hướng dẫn hs tìm hiểu NỘI DUNG KIẾN
THỨCbài học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về các phép toán tập hợp và các tính chất Xem trước NỘI
DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Cho HS vẽ bài ểu đồ minh hoạ quan hệ của các tập hợp số
N, Z, Q, R
HS vẽ bài ểu đồ minh hoạ quan hệ của các tập hợp số N,
Z, Q, R
Cho HS liệt kê các phần tử của N và N*
HS: Liệt kê các phần tử của N và N*
Các tập hợp có bao nhiêu phần tử ? Vô số phần tử
Giới thiệu tập Z
Nhận bài ết các phần tử của Z và phân bài ệt được số
nguyên âm, nguyên dương
Các số hữu tỉ có dạng như thế nào?
)0,
,
(a b∈Z b≠
b
a
Lấy ví dụ các số hữu tỉ bài ểu diễn số thập phân hữu han
và vô hạn tuần hoàn
Lấy ví dụ
Tập số thựcó gìồm các phần tử nào ?
Số hữu tỉ và các số vô tỉ
Cho HS bài ểu diễn vài điểm trên trục số
HS : Bài ểu diễn các số trên trục số
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số bài ểu diễn được dưới dạng
)0,,(a b∈Z b≠
b a
23
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
GV giới thiệu kí hiệu và cách đọc – ∞ và + ∞
Trang 14Bài ểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số.
GV giới thiệu kí hiệu khoảng và bài ểu diễn khoảng
/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b } )//////////////////
b
* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}
/////////////( ]//////////////////
a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]//////////////////
******
14
Trang 15Ngày soạn: 5/9/2013 Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ LUYỆN TẬP (tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tâp hợp số.
2) Về kĩ năng: Bài ết bài ểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số Bài ết thực hiện các phép toán về tập
hợp cho các khoảng, đoạn
3) Về thái độ: Rèn luyện khả năng suy luận bằng hình ảnh trực quan
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị tốt hệ thống các ví dụ, các câu hỏi hướng dẫn hs tìm hiểu NỘI DUNG KIẾN
THỨCbài học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về các phép toán tập hợp và các tính chất Xem trước NỘI
DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức (1 phút):
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút):
Viết các tập hợp số đã học Xác định (-5;10) ∩(3;20)
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
GV Cho HS LÊn bảng nhắc lại các tập hợp con
của R đã học
GV : Để thực hiện các phép toán trên các tập hợp
con của R ta thường bài ểu diễn chúng trên trục số
Hoạt động 3:
Gọi 4 học sinh trong bốn nhóm lên bảng
Học sinh dưới lớp theo dõi và làm các bài tập
trong sgk chuẩn bị lên bảng và bổ sung cho các
thành viên trong nhóm
Gv theo dõi và cho các thành viên khác trong
nhóm hoặc các nhóm khác nhận xét và bổ sung khi
b x a R x b a
Bài 1: a, [−3;1) (∪ 0;4] [−3;1) (∪ 0;4] [= −3;4]
Bài 3: a/(−2;3) ( ) (\ 1;5 = −2;1]
Trang 16b/(−2;3)\[1;5) (= −2;1)
c/R\(2;+∞) (= −∞;2]
d/R\(−∞;3]=(3;+∞)
4) HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
• Hiểu các kí hiệu khoảng, đoạn
• các phép toán tập hợp áp dụng với khoảng đoạn
Bài tập về nhà: 5,6 – SGK.
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
******
16
Trang 17Ngày soạn: 15/9/2013 Bài 5: SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị sẵn một số bài tập và hệ thống các câu hỏi hướng dẫn học sinh tìm hiểu NỘI
DUNG KIẾN THỨCbài học
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về cách làm tròn số Cách sử dụng máy tính bỏ túi Tìm hiểu
trước về NỘI DUNG KIẾN THỨCbài học
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Ổn định tổ chức):
2) Kiểm tra bài cũ: H1:
H1: Dùng máy tính bỏ túi, hãy tìm 5 khi làm tròn đến:
Ví dụ 1 Dùng máy tính bỏ túi tìm 2 Khi làm tròn đến: 4 chữ số thập phân; 6 chữ số thập phân
H1: Tìm 2 khi làm tròn đến 4 chữ số thập phân
Trả lời H1: 2 1, 4142=
H2: Tìm 2 khi làm tròn đến 6 chữ số thập phân
Trả lời H2: 2 1, 414214=
H3: Nhận xét về các kết quả thu được?
Trả lời H3: Các kết quả đó khác nhau
H4: Hãy kể một vài con số trong thực tế mà nó là số
gần đúng
Trả lời H1: Chiều dài từ Yên Thành vào TP Vinh là 63
km
H5: Có thể đo cạnh huyền của một tam giác vuông cân
có cạnh góc vuông bằng 1m được không?
HOẠT ĐỘNG 2 : III QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG.
Lưu ý: 1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.
• Nếu a là số gần đúng của a thì ∆ = −a a a đượcó gìọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
2 Độ chính xác của một số gần đúng.
Trong thực tế do không bài ết được a nên không thể tính được ∆a Tuy nhiên ta có thể ước lượng được ∆a
Nếu ∆ = − ≤a a a hth× -h a≤ − ≤a h hay a h a a h− ≤ ≤ + Ta nói a là số gần đúng của a với độ chính xác h
• Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì
ta thay nó và các chữ số bên phải nó bởi số 0.
• Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc
Trang 18bằng 5 thì ta cũng làm như trên nhưng cộng vào chữ số hàng quy tròn với 1.
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước.
HS:Đọc các ví dụ 4,5 và rút ra cách quy tròn số khi
biết độ chính xác của số đó
GV:Yêu cầu học sinh làm các ví dụ ở hoạt động 3
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn
cứ vào độ chính xác cho trước.
Quy tròn các số sau:
a) 374529±200: 374529≈375000 b) 4,1356±0,001: 4,1356 ≈4,144) Củng cố: Giải bài tập 2 /SGK trang 23
5) Dặn dò: Học thuộc bài Làm các bài tập 3 -> 5 /SGK trang 23
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*****
18
Trang 19Ngày soạn: 15/9/2013 ÔN TẬP CHƯƠNG I.
3.Thái độ: Giáo dục cho học sin tính tích cực ,tự giác trong học tập
B-Phương pháp: Nhăclai,hệ thống lại các kiến thức Thực hành giải bài tập
C-Chuẩn bị
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,bài kiểm tra trắc nghiệm
2.Học sinh:Đã ôn tập theo yêu cầu
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1(10')
GV:Nếu P⇒Q là mệnh đề đúng thì đâu là điều
kiện cần,đâu là điều kiện đủ
HS:P là điều kiện đủ của Q,Q là điều kiện cần của
GV:Các tập hợp đang cho theo cách nào
HS:Cho theo cách nêu tính chất của phần tử
GV:Hướng dẫn cho cả lớp câu a
HS:hai học sinh tương tự lên làm câu b và câu c
2.Hai mệnh đề tương đương-Điều kiện cần và đủ
3.Mệnh đề chứa kí hiệu ∀,∃ và mệnh đề phủ định của nó
4.Các phép toán hợp:Giao,hợp,hiệu,phần bù5.Sai số
-Sai số tuyệt đối-Độ chính xác của một số gần đúng-Quy tắc làm tròn số
a (-3; 7) ∩(0; 10) = (0; 7)
b (-∞; 5) ∩(2; +∞) = (2; 5)
Trang 20c R\ (-∞; 3) = [3; +∞) IV.Củng cố:(4')Học sinh làm các bài tập trắc nghiệm
15.Những quan hệ nào là đúng
a.A⊂A∪B c.A∩B⊂A∪B e.A∩B⊂A
16.Đáp án:A17.Đáp án:B V.Dăn dò:(1')
-Ôn lại các kiến thức đã học và bài tập đã làm
-Hoàn thành các bài tập chưa hoàn chỉnh
- ôn lại các dạng bài tập đã làm Tiết sau kiểm tra 1 tiết
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
*******
20
Trang 21Ngày soạn: 16/9/2013 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I) MỤC TIÊU :
+ Thông qua bài làm của HS:
- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS
+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS
II) CHUẨN BỊ:
- GV : Đề, thang điểm, đáp án
- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Câu 1(1,0 điểm): Viết số qui tròn của số gần đúng Hai trường hợp hai câu
Câu 2(5,0 điểm): Các phép toán trên tập hợp số
Câu 3(2,0 điểm): Liệt kê phần tử của một tập hợp
Câu 4(2,0 điểm): Xét tính đúng sai của mệnh đề
Trang 22(1,0 điểm) a Viết số qui tròn của số gần đúng a = 3456253 với độ chính xác d = 200
Vì độ chính xác đến hàng trăm nên a được làm tròn đến hàng nghìn
0 5
0,50,5
b Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số :(1;3] (∪ 2;+∞)
22
Trang 23/////////////(
c Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số :[ ]2;8 \ 3;9( )
[ ] ( ) [ ]2;8 \ 3;9 = 2;3/////////////[ ]//////////////////
2 3
0,50,5
1 3
0,5
0,50,250,50,25
b Xét tính đúng sai của mệnh đề ∃ ∈x ¥: x 2x=
Mệnh đề ∃ ∈x ¥: x 2x= đúng
vì 0∈¥: 0 2.0=
0,50,5
1 5
0,50,5
b Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số :(−∞ ∪;3] (2;8]
(−∞ ∪;3] ( ] (2;8 = −∞;8]
]//////////////////
8
0,50,5
Trang 24c Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số :[ ]3;7 \ 4;9( )
[ ] ( ) [ ]3;7 \ 4;9 = 3;4/////////////[ ]//////////////////
3 4
0,50,5
4 6
0,5
0,50,250,50,25
*** Hết***
24
Trang 25CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
A-Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nắm được định nghĩa hàm số và các cách cho hàm số
-Hiểu được khái niệm tập xác định của hàm số
2.Kỷ năng: Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính
B-Phương pháp:Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đáp
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1(8')
GV:Cho một bảng các giá trị của x và y
-Gọi D = {1; 2; 3; 4; 5 } thì cứ mỗi x thuộc D có
một và chỉ một giá trị y thuộc R ,khi đó ta có một
hàm số
HS:Nhớ và nhắc lại khái niệm hàm số
GV:Yêu cầu học sinh quan sát ví dụ 1 và cho biết
đó có phải là hàm số không ? Tập xác định của nó là
gì ?
HS:Ở ví dụ 1 là hàm số và tìm tập xác định của nó
GV:Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về hàm số
Hoạt động 2(20')
GV:Ở ví dụ ban đầu và ví dụ 1,người ta cho hàm số
theo kiếu nào?
HS:Cho theo kiểu bảng
GV:Vẽ biểu đồ biểu thi các đại lượng x và y
có nghĩa-Ví dụ:Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a, g(x) = x+32
Trang 26GV:Vậy tập xác định của hàm số này là gì?
HS:D = R\{-2}
HS:Tương tự tìm tập xác định của hàm số này
GV:Nêu chú ý và hướng dẫn học sinh làm hoạt
động 6
Hoạt động3(10')
GV:Cho hàm số y = f(x) = 3x,hãy tìm các điểm
M(1;f(1)); N(2;f(2)); P(3;f(3)); Q(4;f(4)) và biểu
diễn các điểm này trên mặt phẳng toạ độ
HS:Xác định và biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ
GV:Vẽ đường thẳng đi qua các điểm và giới thiệu
01
01
x
x
111
Vậy tập xác định của hàm số này là
+ Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng
+ Đồ thị y = ax2 (a≠0) là một đường parabol
IV.Củng cố:(4')
-Nhắc lại các cách cho hàm số
-Nhắc lai cách tìm tập xác định của hàm số cho bởi công thức
-Hướng dẫn nhanh học sinh bài tập 1/SGK
*******
26
Trang 27Ngày soạn: 17/9/2013 Bài 1 : HÀM SỐ (tt)
A-Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Hiểu được khái niệm hàm số đồng biến,nghịch biến trên một khoảng,hàm số chẳn,hàm số lẽ
-Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẳn,hàm số lẻ
2.Kỷ năng:
-Biết cách chứng minh một hàm số nghịch biến,đồng biến trên một khoảng xác định
-Biết cách chứng minh một hàm số chẳn hoặc lẻ
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cần cù,chịu khó trong suy nghĩ
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đáp
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1(12')
GV:Cho hàm số y=f(x)=x2 và nêu ra yêu cầu
HS1:Tính giá trị của hàm số tai x1= -2 ,
GV:Giới thiệu bảng biến thiên
GV:Trong bảng biến thiên,hàm số đồng
biến,nghich biến được biểu diễn như thế nào?
HS:Hàm đồng biến được diễn tả bằng mũi tên đi
lên,hàm nghịch biến biểu thị mũi tên đi xuống
∀x1,x2∈(a;b):x1<x2⇒f(x1)>f(x2)-Đồ thị hàm số đồng biến "đi lên" từ trái sang phải,còn đồ thị hàm số nghịch biến "đi xuống" trái sang phải
-Quá trình đi tìm khoảng đồng biếnnghịch biến gọi là xét chiều biến thiên của hàm số
Trang 28GV:Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y= x và yêu cầu
học sinh nhận xét hai đồ thị hàm số này
HS:Nhận xét và rút ra đặc điểm của đồ thi hàm số
chẳn và lẻ
III-Tính chẳn lẻ của hàm số:
1.Hàm số chẳn,hàm số lẻ:Cho hàm số
y = f(x) -Hàm số y=f(x) chẳn
D x D x
D x D x
*)Ví dụ:Xét tính chẳn lẻ các hàm số sau:
a, y = f(x) = 3x2 - 2 TXĐ: D = R
3)( x x 2 x2 f x f
R x R x
Vậy hàm số y = 3x2 - 2 là hàm số chẳn b,y = g(x) =
x
12.Đồ thị của hàm số chẳn,hàm số lẻ:
-Đò thị hàm số chẳn nhận trục tung làm trục đốixứng
-Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng IV.Củng cố:(2')
-Nhắc lại hàm số đồng biến,nghịch biến trong một khoảng
-Nhắc lại hàm số chẳn,hàm số lẻ và đồ thị của nó
V.Dăn dò:(2')
-Nắm vững các kiến thức đã học
-Làm bài tập 3/SGK;2,4,6/SBT
-Chuẩn bị bài mới:Hàm số y = ax + b
+ Tính đồng biến,nghịch biến của hàm số+ Cách vẽ đồ thị hàm số khi a≠ 0
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
********
28
Trang 29Ngăy soạn: 29/9/2013 Băi 2 : HĂM SỐ y = ax + b
3.Thâi độ: Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận ,chính xâc
B-Phương phâp: Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đâp
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,thướckẻ,phấn mău
2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp
D-Tiến trình lín lớp:
I-Ổn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra băi cũ:(4')
- Nhắc lại tính đồng biến vă nghịch biến của hăm số ,câch vẽ đồ thị hăm số y = ax + b (a ≠ 0)
III-Băi mới:
1.Đăt vấn đề:(1')Để ôn tập lại về hăm số y = ax + b ,đồng thời tìm hiểu thím một số hăm số khâc liín quan,ta đi vao băi mới
2.Triển khai băi dạy:
GV:Vẽ bảng biến thiín của hăm số
GV:Hướng dẫn học sinh vẽ đồ thi hăm số
x
nếu-
0xnếu
GV:Ta sẽ vẽ đồ thị hăm số năy như thế năo?
GV:Ta có thể viết hăm số năy bằng câch khâc?
HS:Mở dấu trị tuyệt đối vă vă viết lai hăm số
- Hăm số đồng biến trín khoảng (0;+∞)
- Hăm số nghịch biến trín khoảng (-∞;0)c.Bảng biến thiín:
x -∞ 0 +∞
y +∞ +∞
0 d.Đồ thị:
Băi2:Vẽ đồ thị hăm số y = x−1 Giải
y
x
O 1-1 -2
-3
-1 1 2 3 4 5
Trang 30khi x ≥0 vă trùng với đồ thị y = -x -1 khi
0xnếu1
-1 O 1 -1
-2
- 3
1 2 3
-2
Trang 31Ngày soạn: 29/09/2013 Bài 2: HÀM SỐ y = ax + b (tt)
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác,yêu thích môn học
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề Gợi mở ,vấn đáp
C-Chuẩn bị
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,STK,thước kẻ
2.Học sinh:Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
D-Tiến trình lên lớp:
I-Ổn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra bài cũ:(6')
-Nhắc lại sự biến thiên của hàm số y = ax + b (a≠0)và cách vẽ đồ thị của hàm sô
-Thực hành vẽ đồ thị của hàm số ở câu 1a/SGK
III-Bài mới:
1.Đăt vấn đề:(1')Để rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số,đồng thời kỹ năng xác định phương trình của đường thẳng khi biết các điểm mà nó đi qua ,ta đi vào tiết "Luyện tập"
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1(20')
GV:Viết đề bài lên bảng
HS:Chú ý và suy nghĩ hướng giải quyết bài toán
GV:Hãy cho biết sự biến thiên của hàm số này?
HS:Hàm số này đồng biến trên R vì hệ số a=3>0
HS:Xác định hai điểm trên đồ thị hàm số
GV:Hướng dẫn học sinh cách vẽ đồ thị hàm số
GV:Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y = -1
HS:Đồ thi là đường thẳng song song với trục Ox và
cắt Oy tại (0;-1) và từ đó xác định toạ độ giao điểm
của hai đồ thị
GV:Hướng dẫn học sinh cách khác để tòm toạ độ
giao điểm và yêu cầu học sinh tìm toạ độ giao điểm
b.Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ ở câu a) đồ thị y
= -1 và tìm trên đồ thị giao điểm của hai đồ thịnày
Giảia.Cho x = 0 →y = 5: A(0;5)
y = 0 →x =
-3
5:B(-3
5
;0)
b.Dựa vào đồ thi ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại điểm (-2; -1)
Bài tập về tìm phương trình đường thẳng
Bài 3:Viết phương trình y = ax + b của đường thẳng:
a.Đi qua hai điểm A(4; 3) và B(2; -1)b.Đi qua điểm A(1; -1) và song song OxGiải
-5/3 -1 -2
Trang 32HS:Giải hệ phương trình và tìm được a và b ,và từ
đó tìm đươc phương trình và đường thẳng
GV:Đường thẳng này đi qua điểm A nên b bằng
bao nhiêu?
HS: b = -1
a.Vì đường thẳng đi qua A(4; 3) nên ta có
3 = a.3 + b ⇔3a + b = 3(1)Tương tự đường thẳng đi qua B(2; -1) ta có: -1 = a.2 + b ⇔2a + b = -1 (2)
=+
12
33
b a
b a
Vậy phương đường thẳng là y = 4x - 9b.Đường thẳng song song với trục Ox có dạng
y = bMặt khác vì đường thẳng đi qua điểm A(1; -1) nên b = -1
Vậy phương trình đường thẳng là y = -1 IV.Củng cố:(2')
-Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
D.Bổ sung và rút kinh nghiệm
32
Trang 33Ngày soạn : 03/10/2013 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI
2.Kỷ năng: Xác định được toạ độ đỉnh ,trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xác
B-Phương pháp:
-Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
-Gợi mở ,vấn đáp
C-Chuẩn bị
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,STK,thước kẻ,phấn màu
2.Học sinh:Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
2.Triển khai bài dạy:
GV:Vẽ lại đồ thị của hàm số y = ax2 và yêu cầu học
sinh nhắc lại các đặc điểm của đồ thị hàm số này
HS:Nhắc lại các yêu tố cơ bản của đồ thị hàm
số:Đỉnh, trục đối xứng
GV:Trong trường hợp a > 0 thì điểm nào là điểm
thấp nhất của đồ thị
HS:Điểm O(0;0) vì với mọi x thì y ≥0
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại cho trường hợp a < 0
b
4
;2
∆
−)là điểm thấp nhất của
2.Nhắc lại về đồ thị hàm số y = ax2(a≠0)
Đồ thị hàm số là một Parabol :+ Đỉnh O (0; 0)
+ Trục đối xứng:trục tung ( x = 0)+ Bề lõm :Hướng lên trên nếu a > 0 Hướng xuống dưới nếu a < 0
Đồ thị hàm số bậc hai
3.Đồ thị hàm số bậc hai:
Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a≠0) là một
a > 0
Trang 34đồ thị
GV:Tương tự khi a < 0 thì giá trị của y như thế nào
HS:Tương tự xác định đượcó giá trị của y và xác
định được điểm thấp nhất của đồ thị
GV:Như vậy điểm I(-
a a
b
4
;2
∆
−) đóng vai trò tương
tự như điểm O trong đồ thị hàm số y = ax2.Từ đó
hãy xác định toạ độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thi
a a
b
4
;2
∆
−) + Trục đối xứng là đường thẳng:
a
b x
2
−
= + Bề lõm:Hướng lên trên nếu a > 0 Hướng xuống dưới nếu a < 0
Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a > 0)
*)Ví dụ:Cho hàm số y = x2 -4x + 3.Hãy xác định toạ độ đỉnh,trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị của hàm số
GiảiĐỉnh I ( 2;−1)Trục đối xứng : x = 2
Bề lõm hướng lên trên vì a = 1 > 0 IV.Củng cố:(2')
-Nhắc lại các đặc điểm của hàm số bậc hai
-Xác định điểm cao nhất (thấp nhất)của đồ thị hàm số khi a > 0 (a < 0)
V.Dăn dò:(1')
-Nắm vững các đặc điểm của hàm số bậc hai,biết cách xác định toạ độ đỉnh
trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị
-BTVN:Xác định toạ độ đỉnh,trục đối xứng ,hướng bề lõm của các đồ thị hàm
số ở bài1/SGK
E.Bổ sung và rút kinh nghiệm
******
34
Trang 35Ngày soạn : 03/10/2013 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI (tt)
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,STK,thước kẻ,phấn màu
2.Học sinh:Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
1.Đăt vấn đề:(1') Ta đã biết cách xác định các yếu tố cơ bản của đồ thị hàm số bậc hai,từ dó ta sẽ vẽ
đồ thị của hàm số bậc hai như thế nào?Dựa vào đó ta có xác định được sự biến thiên của hàm số bậc hai không.Ta đi vào bài mới để tìm hiểu điều này
2.Triển khai bài dạy:
HS:Xác định toạ độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thị
GV:Ta xác định toạ độ giao điểm của đồ thị với hai
a a
b
4
;2
∆
−
−
) 2,Vẽ trục đối xứng x =
a = -1 nên bề lõm của đồ thi quay xuống dưới
Trang 36GV:Dựa vào đồ thị hai hàm số đã vẽ,hãy xác định
khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số trên
HS:Hàm số y = -x2 + 4x - 3 đồng biến trong (-∞; 2)
và nghịch biến (2; +∞)
Hàm số y = x2 - 2x - 3 đồng biến trong
(1; +∞) và nghịch biến (-∞; 1)
GV:Từ các ví dụ trên ,hãy tổng quát lên sự biến thiên
của hàm số bậc hai khi a > 0 và a < 0
HS:Rút ra được sự biến thiên của hàm số trong hai
trường hợp
GV:Vẽ bảng biến thiên minh hoa cho hai trường hợp
Sự biến thiên của hàm số bậc hai
II-Chiều biến thiên của các hàm số lượng giác:
1.Định lý (SGK)2.Bảng biến thiên:
-∞ -∞ IV.Củng cố:(3')
-Nhắc lại các bước để vẽ đồ thị hàm số bậc hai
-Nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc hai
V.Dăn dò:(2')
-Xem lai các kiến thức đã học
-Làm các bài tập 2,3,4 /SGK
-Hướng dẫn học sinh bài tập 5b/SGK
VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm
36
Trang 37Ngày soạn : 10/10/2013 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI (tt)
A MỤC TIÊU.
1) Về kiến thức : Học sinh hiểu được sự bài ến thiên của hàm số bậc hai trên
2) Về kĩ năng: Lập được bảng bài ến thiên áp dụng để vẽ đồ thị của hàm số bậc hai.
3) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Chuẩn bị các kiến thức cơ bản liên quan đến hàm số bậc hai mà học sinh đã học ở lớp 9.
Hình vẽ các dạng đồ thị của hàm số bậc hai
- Học sinh: Ơn tập lại các kiến thức bài trước
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
3) Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Ơn tập về cách vẽ đồ thị các dạng hàm số đã học, xây dựng phương pháp xác định
toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Biết đồ thị của hàm số bậc nhất y ax b= + (a≠0)
là một đường thẳng Để vẽ dường thẳng cần xác
định hai điểm thuộc đồ thị
Biết đồ thị của hàm số bậc hai
định hai điểm thuộc đồ thị
Biết đồ thị của hàm số bậc hai
Xây dựng được hệ phương trình để xác định toạ
độ giao điểm
-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thơng qua các câu hỏi:
-Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì khơng thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình
-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thơng qua các câu hỏi:
-Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì khơng thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình
Hoạt động 2:Xác định toạ độ giao điểm của một Parapol và một đường thẳng thơng qua hai bài tập
Trang 38Bài tập 1: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị : y x= 2−2x+3 và y= − +x 5
Giải thích dược :Chỉ tìm được một giao điểm vì hệ
phương trình có nghiệm duy nhất
- GV gợi ý học sinh làm bài thông qua các câu hỏi :
*Xây dựng hệ phương trình để tìm toạ độ giao điểm ?
*Giải hệ phương trình vừa thiết lập được?
* Có nhận xét gì về số nghiệm của hệ phươngtrình và số giao điểm của hai đồ thị ?
Hoạt động 2: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị : y= − −x2 4x+ 1và y= − +x 3
Lập phương trình hoành độ giao điểm:
Tìm được hai giao điểm :A(1;2) và B( 2;5)−
Lập phương trình hoành độ giao điểm:
Tìm được hai giao điểm:A(1;2) và B( 2;5)−
-Hướng dẫn học sinh làm bằng phương án khác:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị?
* Giải phương trình lập được và xác định toạ
3) Củng cố * Cách vẽ đồ thị hàm số đã học? Qui trình tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị?
4) Bài tập về nhà : Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :y x= 2−2x−1 và y x= −1 Vẽ trên cùng
hệ trục toạ độ
D RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
38
Trang 39Ngày soạn : 10/10/2013 ÔN TẬP CHƯƠNG II.
A-Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức của chương
- Học sinh vận dụng được các kiến thức tổng hợp của chương để làm các bài tập
2.Kỷ năng:
-Tìm tập xác định của hàm số cho bởi công thức và vẽ đồ thị của hàm số
- Xác định được khoảng đồng biến ,nghịch biến hàm số và vẽ bảng biến thiên
3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác,chăm chỉ trong học tập
B-Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề; Thực hành giải toán
C-Chuẩn bị
1.Giáo viên:Giáo án,SGK,STK,thước kẻ,phấn màu
2.Học sinh:Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
D-Tiến trình lên lớp:
I-Ổn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra bài cũ:(6')
-Nhắc lại các bước để vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c
-Xác định toạ độ đỉnh,trục đối xứng,giao điểm với các trục Ox , Oy của đồ thị hàm số y = 3x2 - 4x + 1
III-Bài mới:
1.Đăt vấn đề:(1') Để hệ thống lại các kiến thức của chương,đông thời rèn luyện kỹ năng vận dụng được kiến thức tổng hợp của chương để là bài tập , ta đi vào tiết ôn tập
2.Triển khai bài dạy:
HS:-Lấy hai điểm trên đồ thị
-Vẽ đường thẳng qua hai điểm đó
-Tương tự cho việc ôn lại hàm số bậc hai
HS:Nhắc lại điều kiện để hàm số chẳn,hàm số lẻ
GV:Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trắc
x có nghĩa khi nào?
-Gợi ý:Biểu thức dưới mẩu,biểu thức trong căn thì
-Cách vẽ đồ thị hàm số 3.Hàm số y = b:
4.Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c -TXĐ:D = R
-Sự biến thiên-Cách vẽ đồ thị hàm số5.Hàm số chẳn,hàm số lẻ:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
II-Bài tập:
-Tìm tập xác định của hàm số-Tìm hàm số khi biết một số điều kiện nào đó-Vẽ đồ thị của hàm số
Bài1(8/SGK)Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1
2
++
x
b.y = 2−3x− 1−12xGiải:
Trang 40-Tương tự cho đi qua B
HS:Giải hệ phương trình và tìm được a,b và tìm
≠+
⇔
3
10
3
01
x
x x
21
032
x
x x
ax + b biết đi qua hai điểm A(1;3) và B(-1;5)Giải
Đường thẳng qua A ⇔3= a.1 + b ⇔a + b = 3(1)Đường thẳng qua B ⇔ 5 = a.(-1) + b ⇔ -a + b = 5 (2)
−
=+
4
15
3
b
a b
a
b a
Vậy đường thẳng cần tìm là: y = -x + 4
IV.Củng cố:(5')
-Nhắc lại về hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai và cách vẽ đồ thị các hàm số này
-Làm bài tập trắc nghiệm sau:Cho hàm số y = -2x2 + 4x -1
1.Hàm số có đỉnh là
a.(-1;1) b.(1;-1)c.(1;1) d.(1;-1)2.Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm:
a.(0;1) b(0;-1)c.(1;0) d.(-1;0)3.Hàm số đồng biến và nghich biến trong khoảng nào?
V.Dăn dò:(2'): Ôn lại các kiến thức đã học Xem lại các bài tập đã làm
VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm