Tính chất đẳng thức : với điều kiện có nghĩa i... Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT 2... Bài 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT Đưa hai vế của bất phương trình về cùng cơ số rồi sử dụng
Trang 1Bài 1: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ VÀ LŨY THỪA VỚI
SỐ MŨ THỰC
A Lũy thừa với số mũ hữu tỷ:
1 Lũy thừa với số mũ nguyên:
a luôn có nghĩa + Nếu n chẵn thì n
a a b
b
(n )k n k
a a .
a a
B Lũy thừa với số mũ thực :
Định nghĩa : Cho số thực k khi đó tồn tại dãy số hữu tỷ ( )r n sao cho limr n k
a a
Trang 2C Tính chất của lũy thừa :
1 Điều kiện xác định của lũy thừa :
k a
*
0
k k
2 Tính chất của lũy thừa :
a Tính chất đẳng thức : với điều kiện có nghĩa
i a a x. y a x y
ii
x
x y y
a a a
2
.
3
5 2 6
( ) ( )
2
( ) :( )
a a
a a
Trang 3
3/ Không dùng máy tính hãy so sánh:
4 3/ Rút gọn :
a/
1
3 5
a x a x a x a a C
2
( !)n n n 9/ Chứng minh rằng a b, 0, x y, R ta có:
25x9y1 a b 1 a.5xb.3y1
Trang 4Bài 2: LOGARIT
A Lý thuyết:
1 Định nghĩa:
a Định nghĩa: Cho 0 a 1,b 0 khi đó tồn tại duy nhất số thực sao cho a b Số
đó đƣợc gọi là logarit cơ số a của b
Kí hiệu : loga b
Điều kiện để loga b có nghĩa : a 0,a 1 và b 0
b Logarit tự nhiên và logarit thập phân :
+ Logarit tự nhiên : lnxloge x
Với lim 1 1 2, 718281828
n x
loga x y loga x loga y
Mở rộng : loga x x1 .2 x n loga x1 loga x2 loga x n Đk : x i 0
Trang 5b Tính chất cho bởi bất đẳng thức :
+ Với 0 a 1 : loga x loga y x y
9 3
log 27 3 f/ log 2 1 (3 2 2) 3/ Tính:
100 5/ So sánh:
a/ log 23 và log 32 b/ log 32 và log 113 c/ log 32 và log 53
d/ log a2 vàlog a3 e/ log135675 và log 7545 f/ log 109 và log 1110
6/ Tính log 166 theo x biết log 2712 x
7/ a/ Tính log 452 theo a,b biết a log 3,2 b log 52
Trang 6b/ Tính log12530 theo a,b biết alg 2,blg 3
c/ Tính log 1353 theo a,b biết a log 3,2 b log 52
c/ C logm nlogn m2.(logm nlog n) logmn m n
11/ Với điều kiện a,b,c có nghĩa.Chứng minh rằng:
1( ln ln ) ln
a b
a b
13/ Chứng minh rằng:
a/ log20112012 log20122013
b/ Tổng quát: n 1 Cmr: log (n n 1) logn1(n 2)
14/ Với mọi a b, 0; ,a b 1 Chứng minh:
loga blogb a 2 15/ Không dùng máy tính, Chứng minh rằng:
Trang 7e x
Trang 8B Hàm số Logarit: y loga x (a 0,a 1,x 0)
1 Đạo hàm:
1 (ln ) 'x
x
1 (log ) '
u
' (log ) '
.ln
a
u u
Trang 9e e x
x x x
e e x
x
x x
x
x x
3/ Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
ln(4 )
y xx b/ yx e. x
Trang 10Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
2 Các phương pháp giải phương trình mũ:
9
x x
.5 5.125 25
Trang 11- x phương trình vô nghiệm + Suy ra phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 12log (x x) 1 e/ 2
log (x x x 1) 1 f/ 2
log log x 4x3 0 2/ Giải phương trình:
a/ log (2 x) 1x b/ 2
log (x x x 1) 0 c/ 2
2 1
Trang 13x x
x
c/ log (93 x 8) 2 x d/ log (6 7 )7 x x 1 2/ Giải phương trình:
Trang 14c Mũ hóa:
Phương trình có dạng loga f x( ) logb g x( ) thì ta lấy mũ cơ số a hoặc b hai vế
Áp dụng:
Giải phương trình:
a/ log2x log3x b/ log2x log (3 x 1)
c/ log2x log3x log6 x d/ log7xlog (3 x1)
Trang 15Bài 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Đưa hai vế của bất phương trình về cùng cơ số rồi sử dụng công thức
Chú ý: + Đối với hàm mũ nếu 0 a 1 thì ta nghịch đảo để chuyển về a 1
+ Đối với hàm logarit thì tùy vào dấu của bất đẳng thức để suy ra điều kiện của f(x) hay g(x)
Trang 16Chú ý: Nếu có dấu bằng thì nên xét giá trị bằng 0 để tránh tình trạng thiếu nghiệm
trong 1 số bài toán chứa căn thức hoặc biểu thức ko âm
log x log x 2 6log x.log x f/ log (5 x 1).log (2 x 1).log (3 x 1) log (4 x 1).log (7 x 1)
5 Mũ hóa và logarit hóa:
Lấy mũ cơ số a hai vế khi bất phương trình cho dưới dạng logarit Lấy logarit cơ số a hai vế khi bất phương trình cho dưới dạng mũ
Nếu a>1 thì dấu bất phương trình không đổi Nếu 0<a<1 thì đổi dấu bất phương trình
Trang 17Áp dụng : Giải bất phương trình :
1 1
3 1
32
2
2
x x
Trang 193 3
log ( 1) log 2x 3x 1 x
Trang 20C Bài toán chứa tham số:
Phương Pháp:
+ Đối với hàm mũ thường thì bài toán đặt ẩn phụ và quy về phương trình, bất phương trình theo t, ta tìm điều kiện của t Sau đó tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm t thõa mãn
+ Đối với hàm logarit thì ta phải tìm điều kiện của logarit kèm với điều kiện bài toán
Chú ý: Bài toán chứa tham số thông thường chỉ dừng ở mức độ quy về phương trình bậc 2
Hoặc dùng phần bù tìm m để phương trình không có nghiệm thuộc 1; 2 t1 1 2 t2
rồi suy ra điều kiện để phương trình có nghiệm thõa mãn yêu cầu bài toán
Trang 21x m m x m x m 10/ Xác định m để các bpt sau có nghiệm
9x 8 3x 0
m m b/log (m x 1) logm 2
Trang 22Đề thi các năm và các bài toán khác:
log x log x 1 2m 1 0 a/ Giải phương trình khi m=2
8.3 x x 9 x 9 x
b/
1 1
Trang 233x (x 4).3x 1
PHẦN NÀY TÔI KHÔNG ĐỀ CẬP ĐẾN HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
NÓ ĐƯỢC GỘP CHUNG VÀO PHẦN SAU:
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH, PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
ĐỂ CÓ TRONG TAY SỚM NHẤT BỘ TÀI LIỆU 12 VÀ ÔN THI KÌ THI CHUNG QUỐC GIA:
+ Liên hệ 0932589246 gặp Thầy Dương.^^