Chủ đề 4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT A.. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT 1... Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,... Phương pháp 5: Nhẩm ngh
Trang 1Chủ đề 4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
A Tĩm tắt lí thuyết
I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ
1 Các định nghĩa:
n
n thừa số
a a.a a (n Z , n 1, a R)
a 1 a a
a 0 1 a 0
n
1 a a
(n Z , n 1, a R / 0 )
m
n m n
a a ( a 0; m, n N )
m n
n
a
a a
2 Các tính chất :
a a m n a m n
m
m n n
a a a
(a ) m n (a ) n m a m.n
(a.b) n a b n n
n n n
( )
b b
3 Hàm số mũ: Dạng : y a x ( a > 0 , a 1 )
Tập xác định : D R
Tập giá trị : T R ( a x 0 x R )
Tính đơn điệu:
* a > 1 : y a x đồng biến trên R
* 0 < a < 1 : y a x nghịch biến trên R
Trang 278
Đồ thị hàm số mũ :
Đạo hàm của hàm số mũ:
e x 'e x a x 'a x.lna
e u 'e u u ' (với u là một hàm số) a u 'a u ln 'a u (với u là một hàm số)
II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
1 Định nghĩa: Với a > 0 , a 1 và N > 0
dn
M a
log N M a N
Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi
0 1 0
N a
a
2 Các tính chất :
log 1 a 0
log a 1 a
log a a M M
a log N a N
log (N N ) a 1 2 log N a 1 log N a 2
2
N log ( ) log N log N
log N a log N a Đặc biệt : log N a 2 2 log N a
a>1
y=ax
y
x
1
0<a<1
x
1
Trang 33 Công thức đổi cơ số :
log N a log b log N a b
a
log N log N
log b
* Hệ quả:
b
1 log b
log a
a
1 log N log N
k
4 Hàm số logarít: Dạng y log x a ( a > 0 , a 1 )
Tập xác định : DR
Tập giá trị TR
Tính đơn điệu:
* a > 1 : y log x a đồng biến trên R
* 0 < a < 1 : y log x a nghịch biến trên R
Đồ thị của hàm số lôgarít:
Đạo hàm của hàm số lôgarit:
lnx' 1
x
và ln x' 1
x
lnu' u'
u
và lnu' u'
u
(với u là một hàm số)
log ' 1
ln
a x
x a
và log ' 1
ln
a x
x a
log ' '
.ln
a
u u
u a
và log ' '
.ln
a
u u
u a
(với u là một hàm số)
0<a<1
y=logax
y
O
a>1
y=logax
1
y
x
O
Trang 480
III PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT
1 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:
1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN M = N
2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN M > N (nghịch biến)
3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN M < N (đồng biến )
4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N M = N
5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N M >N (nghịch biến)
6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N M < N (đồng biến)
2 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:
Dạng cơ bản: ax m (1)
m0: phương trình (1) vô nghiệm
m0: ax mxlog ma
Dạng cơ bản: log xa m
m : log xa mxam
a Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng : a M = a N ; log M a log N a
(Phương pháp đưa về cùng cơ số)
Ví dụ 1: Giải phương trình
x
0,125.4
8
(1)
Bài giải
♥ Đưa hai vế về cơ số 2, ta được:
3 4 6 52
x x
5
4 9 2
2 x 2 x
2
2x
x 6
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 6
Trang 5Tự luyện: Giải các phương trình sau
1)
1
5 7 2
1, 5
3
x x
2) 4.2 1
4
x x
3) 3 2x 3x576
4) 2 1
3 2
3x x 3 x
Ví dụ 2: Giải phương trình log2x 1 2 log 34 x (1) 2 2 0
Bài giải
♥ Điều kiện:
1
1 2
3
x x
x
♥ Khi đó: 1 log2x 1 log 32 x 2 2
log2 1 2
x x
1 1
x x
4x 4 3x [thỏa (*)] 2 x 2
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Ví dụ 3: Giải phương trình log2x log3x log6x log36x (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Áp dụng công thức loga cloga blogb c , 0 a b c a, , ; 1;b1, ta có
1 log2xlog 2 log3 2xlog 2 log6 2xlog 2 log36 2x
log2xlog 2 log 2 1 log 23 6 36 0 *
Do log 2 log 2 1 log 23 6 36 0 nên
* log2x0x 1
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1
Tự luyện: Giải các phương trình sau
1) log3xlog3x2 2) 1 log3x 1 log3x 2 log 63
log x 7x 6 log x 4) 1 1 2 1
2
2 log 2x 2 log 9x 1 1
1
3
x x
6) 2
2
1
x 7) log4x 12 log 2 x 8) 1 1 1 1
log x 1 log x 1 log 7x 1
9) log4x3log2x7 10) 2 0 2
7
log x 2 log 8x 0
Trang 682
3
log 2x7 log x5 0
Ví dụ 4: Giải phương trình: log (x 1)3 2 log (2x 1) 23 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
1
1
2
x x
♥ Khi đĩ: 1 2 log3 x 1 2 log 23 x 1 2
log3 x 1 log 23 x 1 1
log3x1 2 x11
x 1 2 x 1 3 (2)
Với 1 1
2 1 x 2x 1 3 2x 3x : phương trình vơ nghiệm 4 0
1
2
x
x
loại [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Tự luyện: Giải các phương trình sau
log x 2 log 3x 4
2
log x2 log x5 log 80
2 log x 2 log x4 0
2
log x 2 log x 5 log 8 0
log 12xx 2 log 3 x
b Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ 5: Giải phương trình 9x4.3x450 (1)
Bài giải
♥ Đặt 3x
t với t 0, phương trình (1) trở thành 2
t t (2)
2 5
9
t t
loại
Với t 9 thì 3x 9 x 2
Trang 7♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Tự luyện: Giải các phương trình sau
1) 16x17.4x160
2) 25x6.5x 5 0
3) 32x+84.3x+5+ 27 = 0
4) 9x2 x 110.3x2 x 2 1 0
Ví dụ 6: Giải phương trình 3x 118.3x29 (1)
Bài giải
♥ Biến đổi phương trình (1) ta được
1 3.3 18 29
3
x x
(2)
♥ Đặt 3x
t với t , phương trình (1) trở thành 0 2
3t 29t180 (3)
2
9
t
t
Với t 9 thì 3x 9 2
x
Với 2
3
t thì 3 2 log3 2
x
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là 2; log32
3
x x
Tự luyện: Giải các phương trình sau
1) 1 3
5x 5x260
2) 1 2 1 2
10x 10x 99
Ví dụ 7: Giải phương trình 6.9x13.6 + 6.4 = 0x x (1)
Bài giải
♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 4x
ta được
2
(2)
♥ Đặt 3
2
x
t với t 0, phương trình (1) trở thành 2
6t 13t (3) 6 0
Trang 884
2 3 3
3 2
t
t
Với 3
2
x
x
Với 2
3
x
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1;x1
Tự luyện: Giải các phương trình sau
1) 4.9x12x3.16x
2) 3.16x2.81x 5.36x
3 x 45.6x 9.2 x 0
4) 5.2x7 10x 2.5x
5) 27x12x2.8x
Ví dụ 8: Giải phương trình 2
log x3 log 2x (1) 1 0
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Khi đó: 2
1 log x3log x 2 0
Đặt tlog2x , phương trình (1) trở thành 2
t (3) t
3 1
2
t t
Với t 1 thì log2 1 1
2
x [thỏa (*)] x
Với t thì 2 log2 2 1
4
x [thỏa (*)] x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là 1; 1
x x
Ví dụ 9: Giải phương trình 1 2 1
5 logx1 logx
Bài giải
♥ Điều kiện:
0
x x x
(*)
Trang 9♥ Đặt tlogx t5,t , phương trình (1) trở thành 1 1 2 1
5 t1 t
(3)
3
t
t
Với t 2 thì logx 2 x 100 [thỏa (*)]
Với t 3 thì logx 3 x 1000 [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x100;x1000
Tự luyện: Giải các phương trình sau
log x 4 log x 8 0 2) 2
3 log 2xlog x
log 3x1 log 3x 3 6
Ví dụ 10: Giải phương trình log 3 1 log 3 2
x
(1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Đặt log3 3t
t x thì phương trình (1) trở thành x
2.2 1.2 3 9.2 3 2 4 2
t
t t t t t t Với t 2 thì x 9 (thỏa điều kiện)
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 9
Ví dụ 11: Giải phương trình log2 5.2 8 3
x
(1)
Bài giải
♥ Điều kiện 5.2x 8 0 (*)
♥ Ta có: 5.2 8 3
x
x x
2 5.2x x 8 8 2 x 2
5.22x16.2x16 (2) 0
♥ Đặt 2x
t với t , phương trình (2) trở thành 0 2
5t 16t16 (3) 0
4
5
t
t
Với t thì 4 2x [thỏa (*)] 4 x 2
Trang 1086
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Tự luyện: Giải phương trình sau log 3.22 x 1 2 1
x
c Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,
Ví dụ 12: Giải phương trình 4.5x25.2x10010x (1)
Bài giải
♥ Ta có: 1 4.5x2 5x x25.2x100 0
5 4x 2x25 2 x 4 0
42x5x25 0
5 25 2
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Tự luyện: Giải các phương trình sau
1) 3.7x49.3x14721x
2) 32x x 3 9x3x1
3) log2x2 log7 x 2 log2x.log7x
d Phương pháp 4: Lấy lôgarít hai vế theo cùng một cơ số thích hợp nào đó
(Phương pháp lôgarít hóa)
Ví dụ 13: Giải phương trình 3 2x x2 1 (1)
Bài giải
♥ Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta có
2
1 log 3 2x x log 1 log 33 xlog 23 x2 0
2
3
x1xlog 23 0
2 3
0 1
log 3 log 2
x
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x0,x log 32
e Phương pháp 5: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh
nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
Trang 11♥ Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x) = C có
không quá một nghiệm trong khoảng (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khoảng (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong
khoảng (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng (a;b)
(do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))
Ví dụ 14: Giải phương trình 3x4x5x (1)
Bài giải ♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 5x5x , ta có 0, x 1 3 4 1 5 5 x x (2) ( Dạng f x ) C ♥ Xét hàm số 3 4 5 5 x x f x trên , ta có ' 3 ln3 4 ln4 0, 5 5 5 5 x x f x x f x nghịch biến trên (*)
♥ Mặt khác f 2 (2) có nghiệm 1 x 2 (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (2) có nghiệm duy nhất x 2
♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2
Ví dụ 15: Giải phương trình 1 2 1 3 x x (1) (Dạng f x g x ) Bài giải ♥ Xét các hàm số 1 3 x f x và g x 2x trên , ta có 1
f x nghịch biến trên và g x đồng biến trên (*)
♥ Mặt khác f 0 g 0 (1) có nghiệm x (**) 0
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (1) có nghiệm duy nhất x 0
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 0
Bài tập:
Trang 1288
Giải các phương trình sau
1) 2x = 1+
x
2
3 2) 2x 3x 3) 2 3 x x2 8x 14
4) 2.2x3.3x 6x1 5) 3.25x 2 3x 10 5 x 2 3 x 0
log x x 1 log x 6 2x
Ví dụ 16: Giải phương trình log 5 3
2 x x (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 3
Khi đó: 1 log5x 3 log2x (2)
♥ Đặt tlog2x thì phương trình (2) trở thành x 2t
5
t
(3)
♥ Xét hàm số 2 3 1
f t
trên , ta có
' 2 ln2 3 1 ln1 0,
f t t
f t nghịch biến trên (*)
♥ Mặt khác f 1 (3) có nghiệm 1 t 1 (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất t 1
♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2
IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT
1 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:
a Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N ( , , )
log Ma log Na ( , , )
Ví dụ 1: Giải bất phương trình 3x2x9 (1)
Bài giải
♥ Ta có: 2
2
1 3xx 3
2
2
x2 x 2 0
1 x 2
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2
Trang 13Tự luyện: Giải các bất phương trình
1)
x
x x
2)
2
4 15 13
3 4
1
2 2
x x
x
Ví dụ 2: Giải bất phương trình 3 1
3
2 log 4x 3 log 2x 3 2 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
3 x
x
x 2
(*)
♥ Khi đó:
2
2
2 2
3
8 ♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là 3
Tự luyện: Giải các bất phương trình sau
1) log 22 x 3 log 32 x 2) 1 2
log 5x10 log x 6x 8
4
x
x x
4) log2x 3 log2x 2 1
3
log (x 6x 5) 2 log (2 x) 0 6) 1 1 2
log x 2 log x 1 log 6 0
2
1
2
8) 2
1 2
log x 5x 6 1
Ví dụ 3: Giải bất phương trình
2 1 2
Bài giải
♥ Điều kiện:
0
♥ Khi đó:
Trang 1490
2
2
2
x
x
x
♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là
Tự luyện: Giải các bất phương trình sau
2
2x 1
x 1 2)
3
3x 5
x 1
0,5
2x 1
x 5 4)
1 3
3x 1
x 2
Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
2
x 4 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
6
(*)
♥ Khi đó:
2
x 4
♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là
Tự luyện: Giải bất phương trình
3
2x 3
x 1
b Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 9x136.3x3 3 0 (1)
Bài giải
♥ Biến đổi bất phương trình (1) ta được
Trang 15 2
1 3x 4.3x (2) 3 0
3x
t t 0, bất phương trình (2) trở thành 2
t t (3) 3 1 t 3
Suy ra: 1
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2
Bài giải
1) 2 - 3.22x x +2+ 32 < 0 2) 3
2x2x9 3) 9x5.3x 6 0 4) 52x 1 5x4
5)
2
3 6)
Ví dụ 6: Giải bất phương trình log x log x 222 2 (1) 0
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Đặt tlog2x , bất phương trình (1) trở thành 2
t t (2) 3 2 t 1
Suy ra: 2 log2 1 1 2
4
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1; 2
4
Tự luyện: Giải các phương trình sau
2
log x17 log x 4 0 2) 23
3
3.log x14.log x 3 0 3) log2x 2 log 4 5x 0 4) 2 5
4
5
2
3 log xlog x 6) 2 0 2
1 1
2 2
log xlog x 2 0
B Bài tập
Bài 1: Giải các phương trình
1) log 125 logx x 225x 1 2) log 16 logx2 2x64 3
3) log 4 log 16 2 1 log 16
3
25 x5 x log 9 325 x 4) 2
9
.log 27.logx 4
5)
3
5
4 logx 5.log ( 1) x
x
6) 1
8 2 log (2 x x1)2x 4 log (2x1)