1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHẦN 6 hàm số mũ LOGARITH

33 397 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà 2 có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất... Giải phương trình sau: Câu 13... Giải phương trình Vậy nghiệm của phương trình là x

Trang 1

Câu 2 Giải phương trình 3 25 2 3  105 2  3

10

15

3

035

15

3

1log23

15

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2)

có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất

Vậy Phương trình có nghiệm là: x = 2log53 và x = 2

Câu 3 Giải phương trình: (3 2 2)  x 2( 2 1)  x  3 0

Trang 2

Câu 5 Giải phương trình: 24x 4 17.22x 4 1 0

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x log 25

Câu 7 Giải phương trình 3

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

Câu 8 Giải phương trình sau: 9x  10.3x   9 0

Trang 3

Câu 9 Giải phương trình sau: 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

Phương trình đã cho tương đương (3x -3)(8-2x )= 0

x x

Câu 11 Giải phương trình sau:

Câu 13 Giải phương trình 2 1 2 2 1 2 2

2x  3x  3x   2x  Tập xác định .

2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 1

2x   3x  3x   2x   2x 1 8   3x  1 3 

Trang 4

         

 Với t 2,suy ra7x    2 x log 27

Với t 7,suy ra7x    7 x 1

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S log 2; 1 7 

Câu 15 Giải phương trình: 4 x

log 2

  x

Vậy phương trình có nghiệm 2

3 log 2

Phương trình đã cho tương đương với : 1 2 3. 31 1 2 1 4

Trang 5

Câu 19 Giải phương trình 2

1

1 4

Câu 20 Giải phương trình 5.9x 2.6x  3.4x (1)

Phương trình đã cho xác định với mọi x 

Chia cả hai vế của phương trình (1) cho 4x  0ta được :

Vậy nghiệm của phương trình là: x 0

Câu 21 Giải phương trình 2 5 2 3 2 2 2 1

2 x  2 x  5 x  3.5 x+ TXĐ D =

Trang 6

Câu 23 Giải phương trình

Vậy nghiệm của phương trình là x 6

Câu 24 Giải phương trình 9x 4.3x 45 0

(1) Đặt 3x

9

t t

Trang 7

Câu 26 Giải phương trình x x x

3 2

t t

Vậy nghiệm của phương trình là x 1;x 1

Câu 27 Giải phương trình log 3 1 log 3 2

x (1) Điều kiện: x 0

Vậy nghiệm của phương trình là x 9

Câu 28 Giải phương trình 4.5x 25.2x 100 10x

Trang 8

Câu 29 Giải phương trình 2

3 2x x 1

(1) Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta có

2

1 log 3 2x x log 1

2

0 1

log 3 log 2

x x

Vậy nghiệm của phương trình là x 0,x log 3 2

Câu 30 Giải phương trình 3x 4x 5x

(1) Chia hai vế phương trình (1) cho 5x

Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (2) có nghiệm duy nhất x 2

Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2

Câu 31 Giải phương trình 1 2 1

Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (1) có nghiệm duy nhất x 0

Vậy nghiệm của phương trình là x 0

Trang 9

Câu 32 Giải phương trình log 5 3

2 x x (1) Điều kiện: x 3

Khi đó: 1 log5 x 3 log2x (2) Đặt log2 2t

Câu 34 Giải phương trình sau: 2 3 6

Câu 35 Giải phương trình sau: 2 5x1 x  200

Trang 10

Câu 36 Giải phương trình: 3 2 10 2 4 2 2

2 x  x  4x  x  2x  x  16  0 Phương trình tương đương:

Câu 37 Giải phương trình:  log 3  log 3 2

1 10 3

t t

Trang 11

6.2 Bất phương trình mũ

Câu 1 Giải bất phương trình:

1 2 1

2 2

3 3

1 0 3

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S  [ 1 ; 1 ]

Câu 3 Giải bất phương trình:

2 1 3

2

8

x x

Câu 4 Giải bất phương trình:

3 8

1 2

x x x

Trang 12

Câu 6 Giải bất phương trình sau: 76x2 3x 7  49

Câu 7 Giải bất phương trình:4x  3.2x  2 0

4x  3.2x   2 0 2 x 3.2x   2 0Đặt t  2 ,x t  0

Bất phương trình trở thành: 2

t    1t    t 2 1 2 x    2 0 x 1Vậy bất phương trình có nghiệm S = (0; 1)

Câu 8 Giải bất phương trình

2

2 2

2 xx x  20  0Điều kiện: x> 0 ; BPT  2

2

4log 2log

2 xx x 20  0Đặt t  log2x Khi đó x 2t

Trang 13

Câu 2 Giải phương trình: x log (9 2 )2  x  3

Điều kiện: 9  2x  0 Phương trình đã cho tương đương: 3

   

            (thỏa điều kiện)

Câu 3 Giải phương trình 2

2 log (x  2x   8) 1 log (x 2)

Trang 14

x x

Kết hợp đk ta được tập nghiệm phương trình là: S  2

Câu 9 Giải phương trình: log 2 log (21 ) log27 3 0

Trang 15

Câu 10 Giải phương trình: 1

t             : Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 0

Câu 11 Giải phương trình  2   2 

2 2

x  là nghiệm của phương trình

Câu 12 Giải phương trình sau:

3log

92

x x

x x

Trang 16

Câu 13 Giải phương trình log (2 x 1) log (32 x 4) 1 0

      (do điều kiện (*))

̣y phương trình đã cho có nghiê ̣m duy nhất x = 2

Câu 15 Giải phương trình: log (2 x  5) log (2 x 2)  3

Điều kiện x 5 Phương trình đã cho tương đương với

Câu 16 Giải phương trình:  2 

2 2

Trang 17

2 2

So với điều kiện, phương trình có nghiệm x    2 6

Câu 17 Giải phương trình    2 

Trang 18

Câu 19 Giải phương trình: 2  1 

8 log x  1 3log 3x   2 2 0

Kết hợp với điều kiện phương trình có nghiệm x 2

Câu 20 Giải phương trình:  2   

Vậy phương trình có hai nghiệm x   2;x  6

Câu 21 Giải phương trình: 2

3 log (x  3 ) log (2xx 2)  0 ; (x )

 Vậy nghiệm của PT là x = 1

Câu 22 Giải phương trình: log22 x 4 log44x 7

Trang 19

Điều kiện: x 0.

3 log 1, 1.

Phương trình trở thành 2  

2 – 6 0

3

3 3

3

x x

Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 26 Giải phương trình log2x log3x log6 x log36x (1)

Điều kiện: x 0

Áp dụng công thức loga c loga b logb c , 0 a b c a, , ;  1;b 1, ta có

1  log2x log 2 log3  2x log 2 log6  2x log 2 log36  2x

 log 2 xlog 2 log 2 1 log 2 3  6   36  0 *

Do log 2 log 2 1 log 23  6   36  0 nên  *  log 2 x   0 x 1

Vậy nghiệm của phương trình là x 1

Trang 20

Câu 27 Giải phương trình:  2   

x x (*) Khi đó: 1 2 log3 x 1 2 log 23 x 1 2

Với x 1 thì 2

1

Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 28 Giải phương trình 2

Trang 21

Câu 29 Giải phương trình 1 2 1

Với t 2 thì logx 2 x 100 [thỏa (*)]

Với t 3 thì logx 3 x 1000 [thỏa (*)]

Vậy nghiệm của phương trình là x 100;x 1000

Câu 30 Giải phương trình log2 5.2 8 3

Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Câu 31 Giải phương trình sau

log 2 x log 4 x log 8 x 11

Trang 22

2 2 2

2

6 2

Vậy phương trình có nghiệm x = 64

Câu 32 Giải phương trình sau log5 log25 log0,2 1

Vậy phương trình có nghiệm x  3 3

Câu 33 Giải phương trình sau 2

log x log x  6 0 2

2

t   x  x  (thỏa mãn)

2 2

t   x  x  (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x = 4 và x = 8

Câu 34 Giải phương trình sau 4 log22 x log 2 x 2

2

4 log x log x 2 (1)

Điều kiện x > 0

Trang 23

1 2

2 (1)  4 log x log x  2 4 log x 2 log x  2 0 (1’)

3

t   x  x  (nhận)

1 3 3 3

t  x  x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 27 và x  3 3

Câu 36 Giải phương trình sau 2

ln(x  6x 7)  ln(x 3) 2

Câu 37 Giải phương trình:

 2  3

log x 1   2 log 4  x log 4 x (1)

Trang 24

x x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x 2 hoặc x 2 1  6

Câu 39 Giải phương trình: 2 16 3 4

2 logx x  14 log x x  40.log x x  0

Với 0 < x ≠ 1, PT (2)  2 42 20 0

log 16 log 4 log

2

x

Trang 25

Đặt t = logx2, phương trình trên trở thành 2 42 20 0

1 t 1 4t  1 2t

   (3) (3) 2t2 + 3t – 2 = 0 t = 1/2 hoặc t = -2(tmđk)

     nên hàm số đồng biến khi t > 0

Từ (1) ta có f(u) = f(v), suy ra u = v hay v-u=0, tức là x2-3x+2=0

Phương trình có nghiệm x 1, x 2

Trang 26

Vậy bất phương trình có nghiệm x 2

Câu 2 Giải bất phương trình : 2

1 22

log log (2x )  0 (xR)

2 log (2 x )    0 2 x      1 1 x 1Khi đó (2)  2

Trang 27

Câu 5 Giải bất phương trình sau:

Trang 28

Câu 9 Giải bất phương trình 2

Điều kiện của bất phương trình (1) là: x 0 (*)

Với điều kiện (*),

Trang 29

So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là    

4

0 log (1 2 ) 1 0 log 2(1 2 ) 0 2(1 2 ) 1

Kết hợp điều kiện ta được: 1   x 5 là nghiệm của bất phương trình

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 1   x 5

Câu 14 Giải bất phương trình:

log ( 22 x  1) log ( 2 x2 2x   1) 3 0

log (x  1) log (x  2x    1) 3 0 log (x  1) 2log (x   1) 3 0

Đặt t = log2(x+1) ta được : t2 – 2t – 3 > 0 <=> t < -1 hoặc t > 3

Trang 30

Câu 15 Giải bất phương trình 3   1   

x

x 2

x 3x 2

x (1) Điều kiện:       

Trang 31

Câu 18 Giải bất phương trình sau: log (43 x 3)  2

Kết hợp điều kiện bất phương trình có nghiệm S 1;2  3;4

Câu 20 Giải bất phương trình sau:

6 0

3

x x

x x

Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có nghiệm S 3;5

Câu 21 Giải bất phương trình sau: 2

l g(7o x  1) l g(10o x  11x 1) 2

l g(7o x  1) l g(10o x  11x 1)

Trang 32

Điều kiện: 2  

1 7

x x

x x

Giao với điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x  10

Câu 23 Giải bất phương trình:

Trang 33

Câu 24 Giải bất phương trình x(3log2x 2)  9 log2x 2

Điều kiện:x 0Bất phương trình  3(x 3) log2x 2(x 1)

Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình

TH1 Nếu x 3 BPT  3log2 1

x x x

Xét hàm số: ( ) 3log2

3 ( ) log 2

f xx đồng biến trên 0;  ; 1

  

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w