1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHẦN 6 hàm số mũ LOGARITH

34 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà 2 có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất... Giải phương trình sau:... Vậy phương trình cĩ nghiệm x=0Câu 23... Bất phương trình mũC

Trang 1

Câu 2 Giải phương trình 3 25x− 2 +(3x− 10)5x− 2 =x− 3.

1015

3

035

15

x

x x

x

x x

3

1log23

15

1 ⇔ x−2 = ⇔ x= + 5 = − 5

( )2 ⇔5x− 2 =−x+3 Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2)

có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất

Vậy Phương trình có nghiệm là: x = 2−log53 và x = 2

Câu 3 Giải phương trình: (3 2 2) + x− 2( 2 1) − x− = 3 0

ê

Trang 2

Câu 5 Giải phương trình: 2 4x- 4 - 17.2 2x- 4 + 1 = 0

5

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= log 2 5 .

Câu 7 Giải phương trình 2x− 2 3 −x− = 2 0

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

Câu 8 Giải phương trình sau: 9x − 10.3x + = 9 0

Trang 3

Câu 9 Giải phương trình sau: 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

Phương trình đã cho tương đương (3x -3)(8-2x )= 0

x x

Câu 11 Giải phương trình sau:

Trang 4

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S={log 2;1 7 }

Câu 15 Giải phương trình: 3 4 − x= 9 5 3 − −x x2

Đưa về cùng cơ số 3 khi đó phương trình tương đương với x2 + 2x− 3 = 0

Trang 5

Phương trình đã cho tương đương với : 1 2 3. 1 1 2 1 4

3 17 4

Câu 20 Giải phương trình 5.9x− 2.6x = 3.4x (1)

Phương trình đã cho xác định với mọi x∈ ¡

Chia cả hai vế của phương trình (1) cho 4x > 0ta được :

Vậy nghiệm của phương trình là: x= 0

Câu 21 Giải phương trình 2 2x+5 + 2 2x+3 = 5 2x+2 + 3.5 2x+1

Trang 6

Vậy phương trình cĩ nghiệm x=0

Câu 23 Giải phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

( )1 2 2 3 4 6 2 52

x x

-

Câu 24 Giải phương trình 9x 4.3x 45 0

- - = (1)Đặt t =3x với t > 0, phương trình (1) trở thành t2 - 4t- 45 0 = (2)

( )2 5 ( )

9

t t

ê

é=-Û ê=ë

loại

· Với t =9 thì 3x= 9 Û x= 2

Vậy nghiệm của phương trình là x =2

Câu 25 Giải phương trình 3x+ 1 18.3 -x 29

+ = (1)

Trang 7

Biến đổi phương trình (1) ta được

( )1 3.3 18 29

3

x x

9

t t

é ê=

ê Û ê

= ê · Với t =9 thì 3x= 9 Û x= 2

3

Câu 26 Giải phương trình 6.9 x − 13.6 + 6.4 = 0 x x (1)

Chia hai vế phương trình (1) cho 4x ta được ( )

3 2

t t

é ê=

ê

Û ê ê

= ê ê

Vậy nghiệm của phương trình là x= - 1;x= 1

Câu 27 Giải phương trình 2 log 3x+ 1 2 log 3x- 2 x

+ = (1)Điều kiện: x > 0

Đặt t= log 3xÛ x= 3t thì phương trình (1) trở thành

Trang 8

Vậy nghiệm của phương trình là x =9

Câu 28 Giải phương trình 4.5x 25.2x 100 10x

Câu 29 Giải phương trình 2

3 2x x 1

= (1)Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta có

( ) ( 2)

1 Û log 3 2x x = log 1 2

0 1

log 3 log 2

x x

é = ê ê

Û ê =- êë = Vậy nghiệm của phương trình là x= 0,x= - log 3 2

-Câu 30 Giải phương trình 3x+ 4x= 5x (1)

Chia hai vế phương trình (1) cho 5x(5x¹ 0, "x) , ta có

Trang 9

x

= ç ÷çè ø÷ và ( )g x =2x+1 trên ¡ , ta có ( )f x nghịch biến trên ¡ và ( )g x đồng biến trên ¡ (*)

Khi đó: ( )1 Û log 5(x+ 3)= log 2x (2) Đặt t= log 2 xÛ x= 2t thì phương trình (2) trở thành

Trang 10

Vậy phương trình có nghiệm x = 1 và x = -4.

Câu 34 Giải phương trình sau: 2x2 − − 3x 6 = 16

Câu 35 Giải phương trình sau: 2 5x+ 1 x = 200

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

Câu 36 Giải phương trình: 2 3x2 − −x 10 + 4x2 − −x 4 − 2x2 + +x 2 − 16 0 =

Phương trình tương đương:

Vậy phương trình có 2 nghiệm x= − 2,x= 3.

Câu 37 Giải phương trình: ( )log 3 ( )log 3 2

1 10 3

t t

Trang 12

6.2 Bất phương trình mũ

Câu 1 Giải bất phương trình:

1 2

1

2 2

1 0 3

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S= [ − 1 ; 1 ]

Câu 3 Giải bất phương trình:

2 1 3

2

8

x x

− +  

<  ÷

 

.Bất phương trình tương đương với

Câu 4 Giải bất phương trình: 2 82 4 31

x x x

Trang 13

Câu 6 Giải bất phương trình sau: 7 6x2+ − 3x 7 ≤ 49

Xét dấu VT ta được tập nghiệm của bất phương trình S = [-3; 1]

Câu 7 Giải bất phương trình:4x− 3.2x + < 2 0

Bất phương trình 4x− 3.2x + < ⇔ 2 0 2 2x − 3.2x + < 2 0

Đặt t = 2 ,x t > 0

Bất phương trình trở thành: t2 − + < ⇔ 3t 2 0 1 < < ⇔ <t 2 1 2 x< ⇔ < < 2 0 x 1

Vậy bất phương trình có nghiệm S = (0; 1)

Câu 8 Giải bất phương trình log22 2log2

2 x +x x − 20 0 ≤Điều kiện: x> 0 ; BPT ⇔ 2

2 4log 2log

2 x +x x− 20 0 ≤Đặt t = log 2x Khi đó x=2t

Trang 14

x x

ê

Câu 2 Giải phương trình: x+ log (9 2 ) 3 2 − x =

Điều kiện: 9 2 − x> 0 Phương trình đã cho tương đương: 3

2 log (9 2 ) 3 − x = − ⇔ − =x 9 2x 2−x

⇔ − = ⇔ − + = ⇔  = ⇔  = (thỏa điều kiện)

Câu 3 Giải phương trình 2

5 0,2

log x+ log (5 ) 5 0.x − =GPT: 2

Trang 15

⇔x = 0 , kết hợp với đk (*) phương trình có 1 nghiệm x = 0

Câu 8 Giải phương trình: log 3 2( x− = + 1) 6 log 0,5(5x− 2)

x x

Câu 9 Giải phương trình: log 3 2 log (21 ) log27 3 0

Trang 16

t= − ⇒ + = − ⇔ + = ⇔ = − : Phương trình vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x= 0

2 2

Câu 12 Giải phương trình sau:

3log

92

x x

x x

Trang 17

Câu 13 Giải phương trình log (2 x- 1) + log (32 x - 4) 1 - = 0.

⇔ − + = ⇔ = (do điều kiện (*))

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2.

Câu 15 Giải phương trình: log ( 2 x− + 5) log ( 2 x+ = 2) 3

Điều kiện x> 5 Phương trình đã cho tương đương với

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x= 6.

Câu 16 Giải phương trình: ( 2 )

2 2

Phương trình log (x2 2 2x 3) log2 x 7 0

x 3

+

Trang 18

2 2

So với điều kiện, phương trình có nghiệm x = − − 2 6

Câu 17 Giải phương trình ( ) ( 2 )

Trang 19

Kết hợp với điều kiện phương trình có nghiệm x= 2.

Câu 20 Giải phương trình: ( 2 ) ( )

Câu 21 Giải phương trình: 3 2 1

⇔ + − = ⇔  = − Vậy nghiệm của PT là x = 1

Câu 22 Giải phương trình: log 2 4 log44 7

Trang 20

3 3

Vậy phương trình có hai nghiệm x= 3 3và x= 3− 3

Câu 24 Giải phương trình: ( 3 ) 9

3

x x

= Û

x x

-= Û

Û 4x- 4 = 3x- 2 Û x= 2 [thỏa (*)]

Vậy nghiệm của phương trình là x =2

Câu 26 Giải phương trình log 2 x+ log 3x+ log 6x= log 36 x (1)

Điều kiện: x > 0

Áp dụng công thức loga c= loga b× logb c, 0( <a b c a, , ; ≠ 1;b≠ 1), ta có

( )1 ⇔ log2 x+ log 2 log3 × 2 x+ log 2 log6 × 2 x= log 2 log36 × 2x

⇔ log 2x(log 2 log 2 1 log 2 3 + 6 + − 36 ) = 0 ( )*

Do log 2 log 2 1 log 2 0 3 + 6 + − 36 > nên ( )* ⇔ log 2x= ⇔ = 0 x 1

Vậy nghiệm của phương trình là x =1

Câu 27 Giải phương trình: − 2 + − =

Trang 21

ì ¹ ï

· Với x > 1 thì ( ) ( ) ( ) 2 ( )

1

ê

= ê

loại

[thỏa (*)]

Vậy nghiệm của phương trình là x =2

Câu 28 Giải phương trình 2 ( )

log x+ 3log 2x - 1 0 = (1)Điều kiện: x > 0

é= ê Û ê=- ë · Với t = - 1 thì 2

Trang 22

Điều kiện:

0 log 5

x x x

· Với t =3 thì logx= 3 Û x= 1000 [thỏa (*)]

Vậy nghiệm của phương trình là x= 100;x= 1000

Câu 30 Giải phương trình 2

-

-= Û

é=

ê ê Û ê= - ê

· Với t =4 thì 2x = 4 Û x= 2 [thỏa (*)]

Vậy nghiệm của phương trình là x =2

Câu 31 Giải phương trình sau

log 2x+ log 4 x+ log 8x= 11

Trang 23

2 2 2

2

6 2

Vậy phương trình có nghiệm x = 64

Câu 32 Giải phương trình sau 5 25 0,2

1 log log log

3

1 log log log

Vậy phương trình có nghiệm x= 3 3

Câu 33 Giải phương trình sau 2

t = ⇔ x= ⇔ =x = (thỏa mãn)

2 2

t = ⇔ x= ⇔ =x = (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x = 4 và x = 8

Câu 34 Giải phương trình sau 4log22 x+ log 2 x= 2

2

4 log x+ log x= 2 (1)

Điều kiện x > 0

Trang 24

1 2

 =

1 2

t = ⇔ x= ⇔ = =x (nhận)

1 3 3 3

t = ⇔ x= ⇔ =x =

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 27 và x= 3 3

Câu 36 Giải phương trình sau ln(x2 − 6x+ = 7) ln(x− 3)

Vậy phương trình có nghiệm x = 5

Câu 37 Giải phương trình:

( )2 ( )3

log x+ 1 + = 2 log 4 − +x log 4 +x (1)

Trang 25

2 3 4 0( ) 1

x x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x= 2 hoặc x= 2 1( − 6).

Câu 39 Giải phương trình: 2 16 3 4

Trang 26

Đặt t = logx2, phương trình trên trở thành 2 42 20 0

1 t − 1 4t + 1 2t =

− + + (3) (3) ⇔2t2 + 3t – 2 = 0 ⇔t = 1/2 hoặc t = -2(tmđk)

PT đã cho trở thành lo g 3u v u lo g log 3u 3v v u log 3u u lo g 3v

= + > ∀ > nên hàm số đồng biến khi t > 0

Từ (1) ta có f(u) = f(v), suy ra u = v hay v-u=0, tức là x2-3x+2=0

Phương trình có nghiệm x= 1, x= 2

Trang 27

Vậy bất phương trình có nghiệm x > 2

Câu 2 Giải bất phương trình : 1 2 2

2

log log (2 −x ) > 0 (x R∈ ).

2 log (2 −x ) 0 > ⇔ − 2 x > ⇔ − < < 1 1 x 1Khi đó (2) ⇔ 2

4 x

− < ≤

Trang 28

Câu 5 Giải bất phương trình sau:

Trang 29

Câu 9 Giải bất phương trình 2

Điều kiện của bất phương trình (1) là: x> 0 (*)

Với điều kiện (*),

Trang 30

So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là − < < −

Kết hợp điều kiện ta được: 1 < ≤ x 5 là nghiệm của bất phương trình

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 1 < ≤ x 5

Câu 14 Giải bất phương trình:

log ( 22 x+ − 1) log ( 2 x2+ 2x+ − > 1) 3 0

log (x+ − 1) log (x + 2x+ − > ⇔ 1) 3 0 log (x+ − 1) 2 log (x+ − > 1) 3 0

Đặt t = log2(x+1) ta được : t2 – 2t – 3 > 0 <=> t < -1 hoặc t > 3

Trang 31

Câu 15 Giải bất phương trình 3( − ) + 1( + ) ≤

x

x 2

x 3x 2

x (1)Điều kiện: − + > ⇔  < <>

Trang 32

Câu 18 Giải bất phương trình sau: log (4 3 x− < 3) 2

Kết hợp điều kiện bất phương trình có nghiệm S =[1;2) (∪ 3;4]

Câu 20 Giải bất phương trình sau:

6 0

3

x x

x x

x

> −

 + >

Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có nghiệm S =(3;5]

Câu 21 Giải bất phương trình sau: l g(7o x+ ≥ 1) l g(10o x2 − 11x+ 1)

2

l g(7o x+ ≥ 1) l g(10o x − 11x+ 1)

1 7

x x

x x

Trang 33

2 2 2

Bất phương trình đã cho tương đương:

Giao với điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x> 10

Câu 23 Giải bất phương trình:

Trang 34

Câu 24 Giải bất phương trình x(3log 2x− > 2) 9log 2x− 2

Điều kiện:x> 0Bất phương trình ⇔ 3(x− 3)log2x> 2(x− 1)

Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình

TH1 Nếu x> 3 BPT ⇔ 3log2 1

x x x

>

−Xét hàm số: ( ) 3log2

<

3 ( ) log 2

f x = x đồng biến trên (0; +∞) ; 1

>

 < <

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w