Ví dụ mở đầu: SGKTa có công thức: s = 5 t2 Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s là quãng đường chuyển động tính bằng mét... Hãy điền vào chỗ trống ..... Tính các giá trị tương ứng c
Trang 1Đại số lớp 9
Tiết 47
0)
Trang 2Ví dụ mở đầu: (SGK)
Ta có công thức: s = 5 t2
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s là quãng đường chuyển động tính bằng mét
Trang 3Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -
2x2
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 18
y = -
2x 2
-18 -8 -2 0 -2 -8 -18
Trang 4Tính chất:
-Nếu a > 0 thì hàm số nghịch
biến khi x < 0 và đồng biến khi x
> 0
- Nếu a < 0 thì hàm số đồng
biến khi x < 0 và nghịch biến
khi x > 0
Trang 5Xét hai hàm số sau:y = 2x2 và y = - 2x2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 18
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -
2x 2
Trang 6Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong nhận xét
sau để được khẳng định đúng:
Nếu a > 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =
Nếu a < 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = khi
x = 0 Giá trị của hàm số là
y = 0
> 0
lớn nhất
Trang 7Nh n xét: ậ
Trang 8Cho hai hàm số y = x2 và y = - x2 Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau ; Kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên
2
1
2 1
y = x 2
2 1
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -
x 2 2 1
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5
-4,5 - 2 -0,5 0 - 0,5 - 2 - 4,5
Trang 9Cho hàm s y = f(x) = x ố
Cho hàm s y = f(x) = x ố 2
Phát bi u nào sau đây ể
A/ Hàm s xác đ nh v i m i s th c x, y >0A/ Hàm s xác đ nh v i m i s th c x, y >0ốố ịị ớớ ọ ố ựọ ố ự
B/ Hàm s đ ng bi n khi x < 0 và ngh ch bi n khi B/ Hàm s đ ng bi n khi x < 0 và ngh ch bi n khi ố ồố ồ ếế ịị ếế
x > 0
C/ f(0) = 0, f(5) = 5, f(-5) = 5, f(-a) = f(a)
D/ N u f(x) = 0 thì x = 0 và n u f(x) = 5 thì x = D/ N u f(x) = 0 thì x = 0 và n u f(x) = 5 thì x = ếế ếế ±5
Đáp án : B
5 1
Trang 10Dùng máy tính b túi ỏ
casio fx – 220 đ tính giá ể
tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ
• A = 3x2 – 3,5 x + 2 v i x = 4,13ớ
Cách 1: Thay 4,13 vào biểu thức:
A = 3 x 4 1 3 SHIF
Kết quả: A = 38,7157
Cách 2:
A = 4 1 3 Mi
n
SHIF
Kết quả : A = 38, 7157
Trang 11Dùng máy tính b túi ỏ
A = 3x2 – 3,5 x + 2 v i x = ớ 4,13
A=
3 x4 1 3 x 2 - 3 5 x 4 1 3 + 2 =
Kết quả: A = 38,7157
Trang 12Phiếu học tập:
Bài tập 1/30 (SGK) Diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức S
= π R 2 , trong đó R là bán kính của hình tròn.
a/ Dùng máy tính bỏ túi, tính các giá trị của S rồi điền vào các ô trống trong bảng sau ( π ≈ 3,14, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
hai)
R (cm) 0,57 1,37 2,15 4,09
S = π R 2 (cm 2 ) 1,02 5,89 14,51 52,53
b/ Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng hay
giảm bao nhiêu lần?
chữ số thập phân thứ hai),nếu biết diện tích của nó
Ơ
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững tính chất của hàm số y = a x2
Bài tập nhà: 2,3 trang 31 SGK, 1,2 trang
36 SBT