SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐiỀU TRỊ BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP BS.. Liệt kê các thuốc trong điều trị cơn tăng huyết áp 3.. Phân tích vai trò 4 nhóm thuốc chính trong điều trị tăng huyết áp... CƠ ĐỊA Đ
Trang 1SỬ DỤNG THUỐC TRONG
ĐiỀU TRỊ BỆNH TĂNG
HUYẾT ÁP
BS LÊ KIM KHÁNH
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Phân loại tăng huyết áp, mục tiêu và phương
pháp điều trị
2 Liệt kê các thuốc trong điều trị cơn tăng huyết áp
3 Kể các tương tác thuốc phổ biến trong điều trị THA
4 Phân tích vai trò 4 nhóm thuốc chính trong điều trị
tăng huyết áp
Trang 3VSH/VNHA 2014 NICE 2011, CHEP 2013-2014
Trang 4PHÂN LOẠI
TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 5Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World
2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension
The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357
Định Nghĩa và Phân độ THA theo mức HA
THA Tâm Thu đơn độc ≥140 và <90
*Nếu HA không cùng mức để phân loại thì chọn mức HA tâm thu hay tâm trương cao nhất
THA TT đơn độc xếp loại theo mức HATT
**Tiền Tăng huyết áp: khi HA TT > 120-139 và HATT > 80-89 mmHg
Trang 6Phân Tầng Nguy Cơ Tim mạch: Định hướng điều trị
Những yếu tố nguy cơ, tổn
thương cơ quan và bệnh cảnh
lâm sàng
Bình thường cao
HATT :130-139 hoặc HATTr: 85-
89 mmHg
THA Độ 1
HATT: 140-159 hoặc HATTr: 90-
99 mmHg
THA Độ 2
HATT: 160-179 hoặc HATTr :100-109 mmHg
THA Độ 3
HA ≥ 180 /110 mmHg
Không có yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ trung
bình
Nguy cơ cao
Có 1-2 yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ trung
bình
Nguy cơ trung bình đến cao
Nguy cơ cao
Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ, Nguy cơ thấp
đến trung bình
Nguy cơ trung bình đến cao
Nguy cơ cao Nguy cơ
cao
Tổn thương cơ quan đích,
Bệnh thận mạn gđ 3 hoặc Đái
Trang 7NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
Theo dõi sát, điều trị hàng ngày đúng và đủ, cần
điều trị lâu dài
Cân nhắc riêng cho từng cá thể hướng tới lợi
ích trước mắt (giảm trị số HA), trên cơ sở lợi ích lâu dài (bảo tồn cơ quan đích, giảm biến
cố tim mạch)
Theo dõi tác dụng phụ
Lưu ý giá thành
Trang 8 Đạt HA mục tiêu
Giảm tối đa nguy cơ xuất hiện biến cố tim mạch
nhằm ngăn ngừa biến chứng/cơ quan đích
Đạt HA đích tìm liều tối thiểu duy trì
Giáo dục sức khỏe, khuyên bệnh nhân: thay đổi
lối sống, tuân thủ dùng thuốc
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Trang 912
Trang 10HUYẾT ÁP MỤC TIÊU*
(VSH 2014)
tháo đường hoặc bệnh thận mạn tính đi kèm)
đường hoặc bệnh thận mạn tính đi kèm)
Trang 11THEO DÕI HA CHƯA ĐẠT MỤC TIÊU
15
Ít nhất mỗi tháng
Khám theo dõi: tăng thay đổi lối sống, tuân
thủ, tăng thuốc
Trang 12PHƯƠNG PHÁP ĐiỀU TRỊ
Hướng điều trị dựa vào phân tầng nguy cơ
Tiết thực và chế độ sinh hoạt (không dùng
thuốc)
Điều trị dùng thuốc
Trang 13Mục Tiêu & Hướng Điều Trị
Những yếu tố nguy cơ,
tổn thương cơ quan và
bệnh cảnh lâm sàng
Bình thường cao HATT : 130-139 hoặc HATTr : 85-89 mmHg
THA Độ 1 HATT: 140-159 hoặc HATTr : 90-
99 mmHg
THA Độ 2
HATT: 160-179 hoặc HATTr :100-
TĐLS trong vài tháng
Rồi cho thuốc mục tiêu <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu
<140/90
Có 1-2 yếu tố nguy cơ Thay đổi lối sống
(TĐLS).
Không điều trị thuốc
TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu
<140/90
TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu
<140/90
Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ TĐLS
Không điều trị thuốc
TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu 140/90
TĐLS Thuốc HA mục tiêu <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu
<140/90 Tổn thương cơ quan
đích, Bệnh thận mạn gđ
3 hoặc đái tháo đường
TĐLS Không điều trị thuốc
TĐLS Thuốc HA mục tiêu <140/90
TĐLS Thuốc HA đích
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90
17
Trang 14TiẾT THỰC VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
Thay đổi Lời khuyên Giảm HA tâm thu
Giảm cân Giữ cân nặng bình thường, BMI=
18,5-22,9 kg/m 2
5-20mmHg/10Kg cân nặng
Ăn kiêng Ăn nhiều trái cây, rau và thức ăn ít
mỡ, giảm thức ăn chứa chất béo bão hòa
Tập thể dục đều đặn như đi bộ nhanh
ít nhất 30 phút mỗi ngày, nhiều ngày trong tuần
4-9 mm Hg
Trang 15= 1 level teaspoon of table salt
• 80% muối natri ăn, đến từ thực phẩm chế
Trang 16HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg hoặc HA > 140/90 mmHg ở BN ĐTĐ, bệnh thận mạn)
Thay đổi lối sống
* - THA độ I không có nhiều YTNC đi kèm có thể chậm dùng thuốc sau một vài tháng thay đổi lối sống
- > 60 tuổi: ưu tiên lợi tiểu, CKCa và không nên dùng BB
- < 60 tuổi: ưu tiên ƯCMC, CTTA
Suy tim: ƯCMC/CTTA + BB, Lợi tiểu , kháng aldosterone
Đột quị: ƯCMC/CTTA, lợi tiểu
Lợi tiểu, ƯCMC, CTTA, CKCa, BB *
Phối hợp 2 thuốc khi HATThu > 20 mmHg hoặc HATTr > 10
mmHg trên mức mục tiêu **
Phối hợp 3 thuốc
Ưu tiên ƯCMC/CTTA + lợi tiểu + CKCa
Phối hợp 4 thuốc, xem xét thêm chẹn beta, kháng aldosterone hay nhóm khác
Khuyến Cáo
VSH/VNHA 2014
Trang 18CƠ ĐỊA ĐẶC BiỆT
• Người cao tuổi (>60 tuổi):
– THA tâm thu đơn độc, chuyển hóa & đào thải chậm
– Khởi đầu liều thấp và tăng liều từ từ
• Phụ nữ có thai:
– Hầu hết thuốc trị THA (trừ ACEI và ARB)
• Bệnh tim thiếu máu cục bộ:
– Thuốc dãn mạch mạnh có thể gây tim nhanh do phản
Trang 19• Đái tháo đường :
– Cần kết hợp thuốc bảo vệ tim và thận.
ức chế alpha
• Suy tim:
– Chẹn beta, kháng aldosteron khuyên dùng giảm tỷ
lệ bệnh tật và tỷ lệ tử vong
23
CƠ ĐỊA ĐẶC BiỆT
Trang 20CÁC NHÓM THUỐC
ĐiỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 2126
Trang 22Các thuốc điều trị THA
• Nhiều nghiên cứu, đồng thuận các hiệp hội tái khẳng định 5 nhóm chính:
Trang 23ỨC CHẾ
• Hiệu quả hạ áp tương đương các nhóm khác
Trang 26• Có thể sd bn THA kèm:
– Bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính
– Hen phế quản
– Đái tháo đường
– Hoặc bệnh mạch máu ngoại vi
• Biểu hiện rõ khi dùng liều thấp, liều
Ức chế
RC β1
Trang 28 Vừa kích thích, vừa ức chế td kích thích thụ thểbeta/ Catecholamine nội sinh.
Liều thường dùng có hiệu quả hạ áp # các ứcchế thụ thể khác, nhưng ít ảnh hưởng:
– Nhịp tim
– Cung lượng tim
– Nồng độ Renin
– Kháng lực mạch ngoại vi
Trang 30KHÔNG CHỌN
Trang 31• Tan trong mỡ nhiều:
– Thời gian t/d ngắn (bất hoạt/gan nhanh hơn)
• Ít tan trong mỡ:
– Ít ảnh hưởng ht TKTW
– Chuyển hoá chậm hơn + tg tác dụng kéo dài– Thải trừ qua thận
Trang 32THẬN
ĐƯỜNG THẢI TRỪ
Trang 34• Thông dụng nhất sau lợi tiểu
• Các thuốc/nhóm có td hạ áp #, sự lựa chọn dựa vào: td phụ, t.gian td, sự dung nạp
• Thích hợp: bn trẻ, trung niên, không phải người da đen, kèm RLN nhanh, TMCBCT
• Giảm tỷ lệ tử vong trước và sau NMCT cấp
• Ứng dụng đặc biệt: THA kèm
– Bệnh tim thiếu máu cục bộ
– Suy tim
Trang 35LỰA CHỌN THỨ 2 hoặc 3
NT ↑ lúc nghỉ Đau ngực
Sau NMCT Suy tim*
Trang 38Đặc tính các thuốc ức chế kênh calci
Thế hệ 1 (Nifedipin)
Thế hệ 2 (Amlodipin) Diltiazem Verapamyl
Trang 39ỨC CHẾ KÊNH CALCI
• Một trong những nhóm thuốc phổ biến nhất, hiệu
quả hạ áp/bn mọi lứa tuổi và mọi chủng tộc
• Loại td nhanh (Nifedipine NDL) hạ HA quá mức, giảm tưới máu các cơ quan sinh tồn
Nên dùng DHP td kéo dài
• Hiệu quả hạ áp không giảm khi có dùng kèm
NSAID
Trang 40ỨC CHẾ KÊNH CALCI
– Nitrendipin: (Systolic hypertension/ Europe)
– Felodipin giảm 51% biến cố tim mạch (HOT)
– Amlodipin có hiệu quả phòng ngừa = ACEI và lợi tiểu (ALLHAT)
• THA + suy thận:
– Phối hợp: ACEI/ARB (1è), lợi tiểu (2è), ức chế kênh
Calci (3è)
Trang 42ĐỎ BỪNG
CHÓNG MẶT
NHỨC ĐẦU
TỤT HA
Trang 43CHỨC NĂNG THẬN GiẢM
ĐAU THẮT NGỰC ức chế Beta
Trang 44Thuốc Dạng chế phẩm Liều
(mg/ ngày)
Thời gian đạt t/d tối
Nicardipin Viên nén phóng thích nhanh 20-40 (3) 0.5-2 8
Viên nén phóng thích kéo dài 60-12 (2) ? 8
Nifedipin Viên nén phóng thích kéo dài 30-120 (1) 6 7
Nisoldipin Viên nén phóng thích kéo dài 20-40 (1) 6-12 7- 12
Non- DHP
Diltiazem Viên nén phóng thích kéo dài 180-480 (1) 6-11 2- 5
Trang 45Phóng thích giao cảm
Giãn cơ trơn mm
Ứ muối nước
Nồng độ Bradikynin Hạ HA
Giảm sx Aldos Giảm A.II
Trang 46 Đơn trị liệu: hiệu quả hạ áp = các thuốc khác.
H.quả: Renin cao
Không hiệu quả: người da đen & lớn tuổi (Renin
thấp)
huyết, bệnh thận mạn tính và ĐTĐ
Phòng ngừa bệnh tim mạch và tử vong các
thuốc khác (phòng ngừa đột quị tái phát
Trang 47• Tương tác thuốc
– Phối hợp với lợi tiểu: hiệu quả hạ áp
– Dùng kèm aspirin liều cao (300mg), NSAID
Trang 49• Kali/mau >5.4mmoL/L ket hop loi tieu tang thai Kali
• Creatinin tang 30-50% theo doi 1-2
tuan
• Creatinin tang >50%:
– giam ½ lieu ACEI
– Tim nguyen nhan
– Neu da giai quyet nguyen nhan, Creatinin van tang ngung ACEI
54
Trang 50• Giãn mạch, ít thay đổi NT và CO
• Không tăng nồng độ Bradykinin
không gây ho khan
• Cải thiện chức năng tế bào nội mạc và
điều chỉnh các rối loạn về cấu trúc
Trang 52LỢI TIỂU
hợp lợi tiểu tiết kiệm Kali
trị
– Gđ đầu: V huyết tương, V dịch ngoại bào và CO, trở về mức
cơ bản sau 6-8 tuần.
Trang 53NHỮNG THÁNG SAU
Trang 54• Thiazide liều thấp là thuốc đầu tay, nếu không là lựa chọn ban đầu, nên là thuốc 2è khi phối hợp.
• THA nặng hoặc có tổn thương thận Thiazide
liều cao hơn hoặc lợi tiểu quai
• Cần theo dõi t/d phụ:
– Hạ Kali/máu, hạ Magne/máu, hạ Natri/máu
Calci/máu
LỢI TIỂU
Trang 5560
LT QUAI
Trang 56NHÓM THUỐC TÊN THUỐC Liều
(mg/ngày) Số lần/ngày Thời gian tác
dụng (giờ) (Tên thương mại)
(Hygroton) 12.5–25 1 24 - 72Metolazone (Zaroxolyn) 2.5–5 1 24
Lợi tiểu quai
Trang 57• Thuật ngữ chung để chỉ các tình trạng gia tăng HA nặng và tiềm ẩn nguy cơ gây tổn thương cơ quan đích (tim, mạch máu,
thận, mắt và não)
– Huyết áp tâm thu > 180mmHg hoặc
– Huyết áp tâm trương > 120 mmHg
62
CƠN TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 58• ĐN:
– Huyết áp rất cao + HAmin >120-130mmHg
– Kèm theo có tổn thương cơ quan đích/ chưa có bằng chứng tổn thương cấp tính cơ quan đích
• Phân loại:
– THA cấp cứu (xử trí hạ áp tức thì = thuốc
đường tĩnh mạch): có tổn thương cơ quan đích
– THA khẩn cấp (cần hạ áp trong vòng vài giờ,
Trang 59• Biểu hiện lâm sàng THA cấp cứu :
– THA ác tính- tiến triển nhanh (tổn thương
– Không có tr.chứng nghiêm trọng hay
– Tổn thương cơ quan đích tiến triển
64
CƠN TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 60Thuốc đường tĩnh mạch điều trị
THA cấp cứu
Thuốc Khởi phát t/d Thời gian t/d Chỉ định đặc biệt
Lợi tiểu Furosemide (TM) 5- 15 phút 2-3 giờ Duy trì hiệu quả của thuốc khác
Giãn mạch:
Nitroprusside (TTM) Tức thì 1–2 phút Phần lớn THA cấp cứu, cẩn thận với tăng áp lực nội sọ,
và tăng ure máu Nicardipine (TM) 5–10 phút 15–30 phút, (tới 4 giờ) Phần lớn THA cấp cứu, cẩn thận với BN có suy tim cấp Fenoldopam (TTM) <5 phút 30 phút Phần lớn THA cấp cứu, cẩn thận với glaucoma
Nitroglycerin (TTM) 2–5 phút 5–10 phút Bệnh mạch vành
Enalaprilat (TM) 15–30 phút 6–12 giờ Suy tim trái
10–20 phút 1–4 giờ (TM) 20–30 phút 4–6 giờ (TB)
Ức chế alpha
Labetalol 5–10 phút 3–6 giờ Phần lớn THA khẩn cấp, trừ suy tim cấp
Trang 61Thuốc trong THA khẩn cấp
66
Thuốc Liều (mg) Khởi phát tác
dụng
Thời gian tác dụng (giờ)
Clonidin Khởi đầu 0.2, sau đó
0.1/giờ đến tổng liều 0.8
Trang 62PHỐI HỢP THUỐC
Trang 63 Bệnh sinh THA bao gồm đa cơ chế
Tính hiệu qủa của đơn trị bị hạn chế bởi kích
thích chống lại cơ chế điều chỉnh
Đơn trị chỉ kiểm soát từ 25-50% Phối hợp có tỷ
Trang 64CẦN PHỐI HỢP
• Xa HA mục tiêu:
• Bệnh nhân khó đạt HA mục tiêu (tiểu đường,
bệnh thận mạn tính)
Trang 65Sơ đồ phối hợp thuốc (ESC 2013)
Đường xanh: ưu tiên; xanh ngắt quảng: hữu ích; đen ngắt quảng: có thể ; đỏ: không khuyến cáo
Trang 66Phối Hợp Thuốc
Lợi tiểu thiazide
UCMC hoặc CTTA
Chẹn Kênh Canxi Chẹn bêta đưa vào liệu trình nếu có chỉ định bắt
buộc đối với chẹn bêta
Trang 68-Thuốc trị tâm thần
Aspirin/NSAID -Chống co giật -Resin gắn acid mật
Thuốc kích thích giao cảm
-ACEI (↑ suy thận) -Corticosteroids (↓
K + ) -Digoxin (↑ độc tính
do hạ Kali/máu)
LỢI TIỂU
Thiazide
-ACEI -Ức chế Beta -Ức chế kênh Calci -Ethanol,
-Thuốc trị tâm thần
-Aspirin/NSAID -Chống co giật, -Resin gắn acid mật
-Thuốc kích thích
-Calcium: HC kiềm sữa.
-Digoxin (↑ độc tính
do hạ Kali/máu) -↓ td thuốc hạ đường
Trang 69-Ức chế H2-Thuốc chống loạn nhịp
-Quinolones
Aspirin/NSAID, antacids, thuốc kích thích giao cảm,
-↓ nồng độ blocker:
β-Barbiturate Carbamazepine Rifampin
Sulfasalazine
-ức chế α1 và đồng vận
α2: ↑ rebound -Amiodarone: chậm nhịp, ngưng tim
-Digoxin: chậm nhịp -Thuốc hạ đường huyết: che dấu triệu chứng hạ đường huyết.
-↑nồng độ terbutaline, theophylline
TƯƠNG TÁC THUỐC
Trang 70β ↑ nồng độ ức chế kênh Calci:
α1-blockers Cimetidine Erythromycin Nước bưởi (↑ DHP)
Ức chế bơm proton Quinidine
-Aspirin/NSAID
-↓ nồng độ
CCB:
Carbamazepine Barbiturates Rifampin and rifabutin
-↑ nồng độ Carbamazepine
*diltiazem/verapamil gây -↑ nồng độ Cyclosporine, Ethanol
-↑ nồng độ Digoxin (trừ DHP)
-↑ nồng độ Phenytoin, Quinidine (Niifedipine) -↑ Quinidine và hạ HA, ↑ nồng độ Theophylline (verapamil)
TƯƠNG TÁC THUỐC
Trang 71-β-blockers -lợi tiểu
-ergot alkaloids
-Aspirin/NSAID -thuốc kích thích giao cảm,
-antacids (captopril)
↑ nồng độ Lithium, ↑ Kali/máu với lợi tiểu tiết kiệm Kali
TƯƠNG TÁC THUỐC
Trang 72KHÔNG NÊN PHỐI
HỢP-LỢI TiỂU
•Thuốc gây xoắn đỉnh:
amiodaron, astemizol, quinidin,
erythromycin (IV), terfenadin…
Trang 73KHÔNG NÊN PHỐI
HỢP-LỢI TiỂU TiẾT KiỆM KALI
Trang 74KHÔNG NÊN PHỐI
HỢP-Ức chế men chuyển
TLT TLT gây mất nước hạ HA
Trang 75 Nguy cơ xoắn đỉnh
• Insulin và thuốc hạ
đường huyết (uống)
Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết.
Trang 76KHÔNG NÊN PHỐI
HỢP-CHẸN KÊNH CALCI
Trang 77CÁC KHUYẾN CÁO VỀ ĐIỀU TRỊ THA
THEO THỜI GIAN VÀ KHU VỰC
82
Trang 78CÁC KHUYẾN CÁO VỀ ĐIỀU TRỊ THA
Khuyến cáo Quần thể HA đích
(mmHg) Chọn lựa thuốc ban đầu
Trang 79Khuyến cáo Quần thể HA đích
(mmHg) Chọn lựa thuốc ban đầu
CHEP 2013
Chung cho ≥ 80 tuổi < 150/90 Thiazide, UC beta (<60 tuổi), UCMC
(không da đen) hoặc UCTT Chung cho < 80 tuổi < 140/90
ĐTĐ < 130/80 Thiazide, UCMC, UCTT hoặc UC Ca
không NC bệnh TM;
Bệnh thận mạn (BTM) < 140/90 UCMC hoặc UCTT nếu có NC bệnh TM
KDIGO 2012 BTM không tiểu đạm < 140/90
UCMC hoặc UCTT BTM kèm tiểu đạm < 130/80
Trang 80Thuốc chống THA Liều bắt đầu/ ngày
150-200 20 40
2 1-2 1
600-800 12-32 100 160-320 300
1-2 1 1-2 1 1
UC beta
Atenolol
Metoprolol
25-50 50
100 100-200
1 1-2
10 360 20
1 1 1-2
LT Thiazide