LIPID/ máu-Lipid chính: TRIGLYCERIDE và CHOLESTEROL -Vận chuyển trong máu dưới dạng Lipoprotein Lipid + Protein *Lipoprotein: khác nhau tùy tỷ trọng & thành phần.. • Triglycerid : ester
Trang 1THUỐC ĐiỀU TRỊ
RỐI LOẠN LIPID MÁU
Trang 2CÁC CHỮ VIẾT TẮT
• TG: Triglycerid
• VLDL: Very low density Lipoprotein
(Lipoprotein tỷ trọng rất thấp)
• IDL: Intermediate density Lipoprotein
(Lipoprotein tỷ trọng trung gian)
• LDL: Low density Lipoprotein
(Lipoprotein tỷ trọng thấp)
• HDL: High density Lipoprotein
(Lipoprotein tỷ trọng cao)
• LPL: Lipoprotein Lipase
Trang 3LIPID/ máu
-Lipid chính: TRIGLYCERIDE và CHOLESTEROL
-Vận chuyển trong máu dưới dạng
Lipoprotein (Lipid + Protein)
*Lipoprotein: khác nhau tùy tỷ trọng & thành phần.
*Protein: chuyên chở Lipid còn gọi Apoprotein
Trang 4SẢN XUẤT CHOLESTEROL
Trang 51 Cholesterol có nhiều trong tế bào, có 2 chức năng chính:
– Thành phần cấu trúc màng tế bào – Chất nền tổng hợp nhiều yếu tố quan trọng, hormone, Vit.D
2 Cholesterol từ 2 nguồn chính: + 90% được sản xuất từ gan
+ 10% từ thức ăn
3 Trong máu, CH gắn với các lipoprotein, một phần dạng tự do
H O
Mai Thế Trạch, Nguyễn Thy Khuê Nội tiết học đại cương, Nhà xuất bản Y học 2003: 409-450
Trang 6• Triglycerid : ester của Glycerol và acid béo
• TG nguồn thức ăn (90%), vào máu dưới dạng các Chylomicron
• TG nguồn từ gan (10%), phóng thích vào máu, chứa ở phần lõi cùng với cholesterol ester trong các Lipoprotein (VLDL)
Ester bond
Triglycerid (TG)
Mai Thế Trạch, Nguyễn Thy Khuê Nội tiết học đại cương, Nhà xuất bản Y học 2003: 409-450
Trang 7LP hiện diện trong máu dưới dạng các tiểu phân hình cầu, cấu trúc gồm:
• Phần Vỏ: + Các phospholipid chiếm đa số
+ Các cholesterol tự do + Các Apolipoprotein đặc hiệu cho từng LP
• Phần lõi: + Các triglycerid
+ Các cholesteryl ester
LIPOPROTEIN
Trang 8Phân loại Lipoproteins
8
Very Low Density Lipoprotein
Low Density Lipoprotein Intermediate Density Lipoprotein
High Density Lipoprotein
Trang 9Phân loại Lipoproteins
9
Trang 10• HTGL: hepatic triglyceride lipase
– Gắn với các receptor trên bề mặt tế bào
10 Eds Durrington P& Sniderman A Hyperlipidaemia Health Press Ltd, Oxford 2000: 1–17
Trang 12C-I, C-II, C-III,E
0.95 75-1200
VLDL thoái hóa
95% 4%
A-I, A-II, C-I, C-II, C-III
E
1.063-1.021 5-12
gan,ruột
Trang 13CÁC CON ĐƯỜNG TẠO LIPID
Trang 14Các con đường chuyển hóa Lipid
Trang 15LIPOPROTEIN VẬN CHUYỂN LIPID
• CHYLOMICRON: chất vc TG ngoại sinh (từ thức ăn)
R, mô mỡ, tim , cơ xương, gan…
• VLDL: chất vc TG nội sinh từ gan mô.
Dưới t/đ LPL/máu thủy phân TG/VLDL IDL LDL (TG dần, Cholesterol dần)
• LDL: vc Cholesterol/máu mô
• HDL: thu gom Cholesterol từ tb gan.
Trang 16Chức năng LIPOPROTEIN (LP)
-Vận chuyển và tích trữ chính của Cholesterol,
cung cấp Cholesterol cho tế bào
-Khi LDLc:
+Nhiều LDLc không được thu nhận vào tế bào+ LDLc/ máu gắn vào chỗ nội mạc mạch máu tạo MẢNG XƠ VỮA
LDLc/máu thể hiện:
NGUY CƠ XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
Trang 18 Tăng LDL-C máu tẩm nhuận các phần tử LDL-C qua nội bì vào trong lớp nội mạc mạch máu
LDL-C bị oxy hóa
Macrophages trong nội mạc nuốt các LDL-C bị oxy hóa tạo tế bào bọt (foam cells) Đây là tổn thương sớm của xơ mạch
Sự hình thành sang thương tiến triển tạo khe nứt, ngưng kết tiểu cầu, hệ thrombin, hình thành sợi fibrin, thrombus và tắc nghẽn
Tế bào biểu mô có các glycoprotein cho phép kết dính monocyte vào bề mặt nội mô
LDL-C kích thích các tế bào nội mô sản xuất yếu tố hóa ứng động và cytokines thu hút thêm nhiều monocytes vào lớp nội mô và biệt hóa thành macrophages
Macrophages sản xuất yếu tố tăng trưởng làm tăng sinh tế bào cơ trơn tạo fatty streak
XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
Trang 19SỰ NỨT VỠ MẢNG XƠ VỮA
Trang 20Bình
thường
Lõi lipid
Mảng
xơ vữa
Mảng xơ vữa gây hẹp
mảng xơ vữa bị bong
& huyết khối
ĐTN không ổn định
Courtesy of P Gins
Xơ vữa động mạch: Diễn tiến bệnh
Trang 21BẢNG PHÂN LOẠI CÁC TYPE
TĂNG LIPID MÁU (theo Fredricson)
Trang 22Phân loại theo Lipoproteins
23
Trang 23PHÂN LOẠI RỐI LOẠN LIPID THEO LÂM SÀNG
Tăng Cholesterol đơn thuần : type II A
Tăng Triglyceride đơn thuần : type IV
Tăng hỗn hợp Cholesterol + Triglyceride : type II B
Các type khác (theo Friedrickson) : ít gặp
Trang 24NGUYÊN NHÂN TĂNG LIPID MÁU
• Chế độ ăn nhiều Lipid
• Tăng hoạt tính enzyme tổng hợp Lipid: CoA reductase (hydroxy methyl glutaryl – CoA reductase)
HMG-• Môt số yếu tố làm tăng tổng hợp Lipid: dùng thuốc tránh thai, corticoid, chẹn
Trang 25Bảng thay đổi thành phần lipid máu do nguyên nhân
thứ phát
Đái tháo đường Triglycerides > cholesterol; HDL-C thấp
HC thận hư Triglycerides > cholesterol
Sử dụng alcohol Triglycerides > cholesterol
Sử dụng thuốc tránh thai Triglycerides > cholesterol
Sử dụng Estrogen Triglycerides > cholesterol
Sử dụng Glucocorticoid quá
mức
Triglycerides > cholesterol Nhược giáp Cholesterol > triglycerides
Bệnh lý ở gan do tắt mật Cholesterol > triglycerides
Trang 26TĂNG LIPID/MÁU
Tăng TG và Cholesterol toàn phầnCần đo:
–Cholesterol toàn phần – LDL-C
– HDL-C– Triglyceride
Trang 28PHÂN LOẠI THUỐC HẠ LIPID MÁU
• Thuốc làm GIẢM HẤP THU & TĂNG THẢI TRỪ
ở đường tiêu hóa:
– CHOLESTYRAMIN (RESIN)
– ACID NICOTINIC
– EZETIMIBE
• Thuốc ức chế tổng hợp Lipid:
STATINS và acid FIBRIC
• Các thuốc khác: ACID BÉO OMEGA 3…
Trang 29RESIN chelat hoá (nhựa gom acid mật)
• CƠ CHẾ TÁC DỤNG:
+ Tạo chelat với mật do trao đổi anion,
cản trở nhũ tương hóa Lipid/ruột
hấp thu & thải trừ lipid/phân
+ hoạt tính enzyme Hydroxylase/gan
tổng hợp acid mật từ cholesterol,
thải cholesterol/ phân cholesterol/
máu
Trang 30ĐẶC TÍNH RESINS
• Tác dụng: giảm cholesterol, xuất hiện chậm sau 4-7 ngày, kéo dài 2tuần
• CĐ: Cholesterol, Lipoprotein type IIa
• CCĐ: cường tuyến cận giáp, Calci niệu, tắc
mật hoàn toàn
• Td phụ: táo bón, đau thượng vị, trướng bụng
Trang 31• Tương tác thuốc: hấp thu khi dùng chung
(Digitalis, Phenylbutazol, Phenobarbital,
Dicoumarin, Chlorothiazide, Thyroxin, sắt, Acetaminophen…)
uống trước 1h hoặc sau 4-6 h
• Thích hợp cho trẻ em
Trang 33NIACIN (Acid Nicotinic)
Ức chế huy động acid béo từ mô mỡ về gan
tổng hợp và bài tiết VLDL khỏi tế bào
Trang 34ĐẶC TÍNH NIACIN
• CĐ: tất cả các dạng Lipid/máu, đặc biệt TG nặng kèm
Chylomicron.
• CCĐ: suy gan, loét dạ dày, Gout.
• Tác dụng phụ: dung nạp kém, giới hạn điều trị
- RLTH
- Transaminase, phosphatase kiềm.
-Đỏ bừng (Hot flush): do Prostaglandin (dùng trước 30ph ức chế prostaglandin).
- acid uric/ huyết
-RLDN Glucose không dùng cho bn ĐTĐ
Trang 35• Ức chế cạnh tranh enzyme HMG-CoA
reductase giảm tổng hợp Cholesterol
• Tăng sinh số lượng receptor LDL giúp
nhập LDL vào tế bào (cơ chế bù trừ) và hạ
TG nhờ tăng thải VLDL
Trang 37CƠ CHẾ TÁC DỤNG STATIN
Sl Rc LDL-c
thu nhận LDL-c/máu
choles/trong
tb tổng hợp Rc LDL-c
Ức chế HMG CoA Reductase
cholesterol trong tb
choles/trong tb
bài tiết VLDL
Trang 38TÁC DỤNG TRÊN LIPID MÁU
• Giảm LDL: 25- 45% (phụ thuộc vào liều)
• Tăng HDL từ: 5-15%
• Hạ TG 10-30%
Trang 40CHỈ ĐỊNH STATIN
• Dự phòng tai biến mạch vành, nhồi máu
cơ tim, xơ vữa động mạch, kháng viêm
Trang 42TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
• Đau, tiêu cơ vân do tăng giải cơ myoglobulin niệu, đau khớp, ban da
• Tăng Transaminase (gấp 3 lần so với bình thường), tăng CK (Creatininkinase)
Trang 43• Tăng men transaminase:
– Làm xét nghiệm trước khi điều trị, sau điều trị mỗi 6 tuần và sau 12 tuần mỗi
6 tháng – Ngừng thuốc hoặc giảm liều khi GOT tăng trên 3 lần giới hạn bình thường
• Đau cơ, tiêu cơ vân:
– Theo dõi bằng CK Không dùng khi bn có bệnh lý đau
cơ, viêm đa cơ…
Trang 44Macrolid, Cyclosporin, Ketoconazol, Verapamil…
Ngọai trừ: Fluvastatin, Rosuvastatin (CYP2C9) ít độc cơ
Trang 45Ức chế mạnh Ức chế nhẹ Chất gây chuyển hóa
Itraconazole
(và những thuốc kháng nấm
thuộc nhóm azole)
Erythromycin (và những macrolides khác ngọai trừ
Trang 46DẠNG TRÌNH BÀY & LIỀU DÙNG
Trang 47• Hoạt hóa và tăng số lượng thụ thể LDL
• Kích hoạt PPAR vc ngược Cholesterol
Trang 48Kích hoạt men Lipoprotein Lipase
Tăng giải phóng a.béo cho mô
Giảm TG, VLDL
Trang 51TÁC ĐỘNG
• TG 20- 50%
• HDL-c 5-20%
Trang 52TÁC DỤNG PHỤ
• RLCN gan: (5%), bắt buộc phải theo dõi Transaminase
• Hiếm khi gây bệnh cơ
• RLTH: đau bụng, ói, tiêu chảy (4-5%)
• Làm nặng thêm suy thận
Trang 53CHẾ PHẨM
-CLOFIBRID (Lipenan): 450mg -BEZAFIBRAT (Befisal): 600mg-FENOFIBRAT (Lipanthyl): 160mg-CIPROFIBRAT (Lipanor): 100mg-GEMFIBROSIL (Lopid, Lipur): 300mg
Trang 55Acid béo OMEGA 3
• Giảm sx VLDL
• 2-5g/ngày TG
• Viên dầu cá #400mg Omega -3
Trang 56Nhóm thuốc Ảnh hưởng trên
*Tuyệt đối: Bệnh gan mãn hoặc đang hoạt động.
*Tương đối: Dùng đồng thời với: Cyclosporine, KS họ Macrolide, thuốc kháng nấm, thuốc ức chế Cytochrome P450
*Tuyệt đối: -Rối loạn Beta lippprotein/ máu.
-Khó chịu/ tiêu hóa trên.
Acid Fibric LDL 5-20%
HDL 10-20%
TG 20-50%
-RLTH -Sỏi mật -Bệnh cơ
*Tuyệt đối:
-Bệnh thận nặng -Bệnh gan nặng
Trang 57VỊ TRÍ TÁC ĐỘNG THUỐC
Trang 58NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
• Điều trị RLLP máu biến cố tim mạch do xơ vữa
• Loại trừ các nguyên nhân gây tăng lipid máu thứ phát
• Thay đổi lối sống: vấn đề cơ bản và cốt lõi trong điều trị
• Chỉ định thuốc khi cần thiết, statin là thuốc lựa chọn đầu tiên, phối hợp các thuốc khác để đạt mục tiêu điều trị hoặc khi
bệnh nhân không dung nạp
• Mục tiêu điều trị: dựa vào xét nghiệm và phân loại nguy cơ
• Khống chế các YTNC: tăng huyết áp, đái tháo đường, hội
chứng chuyển hóa…
Trang 59MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
• LDL-C được xem là mục tiêu điều trị thứ nhất
• Non-HDL-C : mục tiêu điều trị thứ hai ở BN
– RLLPM thể hổn hợp
– Đái tháo đường
– Hội chứng chuyển hóa
– Hoặc bệnh thận mạn tính
• TG : được đánh giá điều trị khi có tăng TG (ưu tiên hạ
TG khi TG ≥ 500mg/dL, tránh viêm tụy cấp)
Trang 61Hướng dẫn ESC/EAS 2011: Mục tiêu LIPID MÁU
Nhóm nguy cơ LDL-C mục
tiêu
Non HDL-C mục tiêu
Nguy cơ rất cao
-BTM, NMCT trước đó, HCMVC, tái thông mạch vành
hoặc động mạch khác, đột quỵ thiếu máu, BĐMNB
-ĐTĐ typ 2 hoặc typ 1 có tổn thương cơ quan đích
(Albumin niệu vi lượng 30-300mg/24g)
-Bệnh thận mạn trung bình đến nặng
(GFR<60mL/phút/1.73m 2 )
-Hoặc nguy cơ SCORE ước tính trong 10 năm ≥10%
<1.8 mmol/L (~70 mg/dL)
Và/hoặc giảm ≥50%
so với ban đầu
<2.6 mmol/L (~100 mg/dL)
Nguy cơ cao
-YTNC đơn độc gia tăng đáng kể như RLLP máu có
tính gia đình và tăng huyết áp nặng.
-Hoặc nguy cơ tử vong tim mạch SCORE ước tính
trong 10 năm ≥5% và <10%
<2.5 mmol/L (~100 mg/dL)
<3.3 mmol/L (~130 mg/dL)
Nguy cơ trung bình
Nguy cơ tử vong tim mạch SCORE 10 năm ≥1% và
<5%
<3.0 mmol/L (~115 mg/dL)
<3.8 mmol/L (~145 mg/dL)
Trang 6366