PGS TS Hoàng Quốc Hòa Giám Đốc BV Nhân Dân Gia Định Điều trị tăng huyết áp: XU HƯỚNG PHỐI HỢP THUỐC HIỆN NAY & MỘT SỐ BỆNH CẢNH LÂM SÀNG ĐẶC BIỆT CỦA TĂNG HUYẾT ÁP 1 Phú Quốc, Tháng 6
Trang 1PGS TS Hoàng Quốc Hòa Giám Đốc BV Nhân Dân Gia Định
Điều trị tăng huyết áp:
XU HƯỚNG PHỐI HỢP THUỐC HIỆN NAY & MỘT SỐ BỆNH CẢNH LÂM SÀNG ĐẶC BIỆT
CỦA TĂNG HUYẾT ÁP
1
Phú Quốc, Tháng 6/2013
Trang 2Attributable mortality in millions (total: 55,861,000)
0 1 2 3 4 5 6 7 8
BMI = body mass index; BP = blood pressure
Năm 2000: 972 million people Năm 2025: 1.56 billion people Global burden of HTN
Trang 3Phân loại tăng huyết áp
3
HA tâm thu (mm Hg)
HA tâm trương
(mm Hg)
Harrison’s 2012, p.2047
Trang 4Điều trị THA – Thay đổi lối sống
4
Harrison’s 2012, p.2054
Mỡ bảo hòa
≤ 1 đơn vị rượu/ngày/nữ
DASH: Dietary Approaches to Stop Hypertension
1 đơn vị rượu = 40ml rượu mạnh = 150ml rượu vang = 350ml bia
Trang 5Khoảng 70% bệnh nhân được điều trị
không đạt huyết áp mục tiêu
Trang 6Yêu cầu của thuốc điều trị tăng huyết áp hiện đại
Trang 7Sinh lý bệnh tăng huyết áp rất phức tạp
Không có thuốc hạ áp nào đơn cơ chế là đủ để kiểm
soát huyết áp ở hầu hết
bệnh nhân
7
Trang 8Hiệu quả của thuốc hạ huyết áp – Đơn trị
Law MR, et al BMJ 2003
Mức hạ huyết áp (mmHg) Liều chuẩn Tăng liều gấp đôi
Trang 9Average no of antihypertensive medications
UKPDS (144 mmHg) ABCD (132 mmHg)
MDRD (132 mmHg) HOT (138 mmHg)
AASK (128 mmHg)
ACCOMPLISH (132 mmHg)
Initial 2-drug combination therapy
9
Trang 101 Mancia G Eur Heart J 2007;28:1462–536 by permission of Oxford University Press 2007*
2 Mancia G, et al J Hypertens 2009;27:2121–58.*
Guidelines for the management of arterial hypertension: The Task Force for the Management of Arterial Hypertension of the Europeans
Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC)
Diuretics
ACE inhibitors
CCBs
ARBs β-blockers
1-blockers
Diuretics
ACE inhibitors
CCBs ARBs
Phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp có
thay đổi gì theo thời gian?
10
Trang 11Điều trị tăng huyết áp
11
Figure 7-6 Proposed simplified treatment algorithm for hypertension therapy BP, Blood pressure; LVH, left ventricular
hypertrophy; MI, myocardial infarction; TIA, transient ischemic attack
(Figure © L.H Opie, 2012.)
Trang 12Phối hợp thuốc hạ huyết áp tâm trương
12
Figure 7-4 Predicted effects of reduction of diastolic blood pressure (DBP) Half-doses of three drugs could improve DBP and reduce
coronary heart disease (CHD) and stroke better than standard doses of single drugs according to a meta analysis of 147 studies
(Data from , et al Use of blood pressure lowering drugs in the prevention of cardiovascular disease: meta-analysis of 147
randomised trials in the context of expectations from prospective epidemiological studies Br Med J 2009;338:b1665.)
Trang 13Phối hợp thuốc hạ huyết áp tâm thu
13
Figure 7-5 Predicted effects of reduction of systolic blood pressure (SBP) Half-doses of three drugs could improve SBP and reduce
coronary heart disease (CHD) and stroke better than standard doses of single drugs according to a metaanalysis of 147 studies
(Data from , et al Use of blood pressure lowering drugs in the prevention of cardiovascular disease: meta-analysis of 147
randomised trials in the context of expectations from prospective epidemiological studies Br Med J 2009;338:b1665.)
Trang 14Các hướng dẫn hiện hành nhìn nhận phối hợp thuốc là cần thiết đối
với đa số bệnh nhân để đạt mục tiêu HA
• Hướng dẫn JNC 7 1 :
Đa số bệnh nhân tăng HA cần ≥ 2 thuốc điều trị tăng HA để đạt mục tiêu
kiểm soát HA hữu hiệu
Xem xét khởi trị bằng 2 thuốc khi HA bệnh nhân cao hơn HA mục tiêu ≥
20/10 mm Hg.
• Hướng dẫn ESH/ESC 2 :
‘Ngày càng có nhiều chứng cứ cho thấy ở tuyệt đại đa số bệnh nhân tăng HA, việc kiểm soát HA hữu hiệu chỉ có thể đạt được bằng phối hợp ít nhất 2 thuốc.’
ESH = European Society of Hypertension
ESC = European Society of Cardiology
JNC = Joint National Committee 1Chobanian et al Hypertension 2003;42:1206–52
2 Mancia et al Blood Pressure 2009;18:308–47 14
Trang 15NICE Antihypertensive Drug Treatment Algorithm
Aged <55yrs Aged ≥55yrs
at high risk of heart failure
Further Diuretic:
Consider low dose spironolactine or higher dose thiazide
15
NICE: National Institute for Health and Clinical Excellence
AC: African or Caribbean
Trang 16CCB or Diuretic BP BP Activation RAAS
Double Dose CCB or Diuretic
More RAAS Activation
Flat Dose Response Curve
Limits BP-lowering Effect of Monotherapy
Thuốc chẹn hệ Renin-Angiotensin_Aldosterone
là nền tảng của phối hợp thuốc hiện đại
Điều hòa đối lập hạn chế hiệu quả và liều đáp ứng
của thuốc hạ áp đơn trị
16
Trang 18Tỷ lệ tuân thủ với thuốc điều trị tăng huyết áp
Trang 19Nghiên cứu đồn hệ hồi cứu phân tích số liệu từ 62,754 bệnh nhân trong German Sickness Fund
Adapted from Hưer A et al
ƯCMC = ức chế men chuyển; ARB = chẹn thụ thể angiotensinr;
Mean (95% CI) MPR: ARBs 0.697 (95%CI:0.686–0.707); ACEIs 0.556 (0.550–0.562); beta-blockers
0.385 (0.382–0.388); CCBs 0.540 (0.531–0.548); diuretics 0.533 (0.525–0.541)
0.8 0.7 0.6 0.5 0.4 0.3 0.2 0.1
0
Sự tuân thủ điều trị khi dùng ABR cao hơn so
với các nhĩm thuốc điều trị THA khác
19
Trang 20Tỷ lệ bệnh nhân ngưng thuốc điều trị THA
Diuretic
ARB
β-blocker
CCB α-blocker
ACEI
Odds ratio for persistence Favors persistence Favors discontinuation 0.3
Elliott W J Clin Hypertens 2007;9:A210 20
Trang 21Nguy cơ đái tháo đường ít nhất khi dùng ARB
Phân tích gộp số liệu của 22 TNLS (143.153 bệnh nhân)
(Elliott WJ, Meyer PM Lancet 2007; 369: 201-207) 21
Trang 22ARB giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim tương tự ACEI
(Phân tích gộp số liệu của 6 TNLS (49.924 bệnh nhân)
(Gianpaolo Reboldi et al I Hypertens 2008, 36:1282-1289) 22
Trang 23ARB giảm nguy cơ đột quỵ tốt hơn so với ACEI
(Phân tích gộp số liệu của 6 TNLS (49.924 bệnh nhân)
(Gianpaolo Reboldi et al I Hypertens 2008, 36:1282-1289) 23
Trang 24Lợi điểm của chẹn thụ thể (ARB) so với ƯCMC
Dung nạp tốt hơn, ít tác dụng phụ hơn tỷ lệ bệnh nhân tuân trị cao nhất
ARB bảo vệ tim mạch tương đương ƯCMC
nhưng tốt hơn ƯCMC trong việc giảm đái tháo đường mới mắc và đột quỵ
• ARB giảm nguy cơ Alzeimer do giảm tích tụ
amyloid não so với các thuốc khác
24
Trang 25PHỐI HỢP ĐÔI THUỐC HẠ ÁP
RAAS BLOCKADE
CCB Diuretic
25
Trang 26Thuốc chẹn hệ RAA là nền tảng kết hợp thuốc làm giảm tác dụng phụ cuả thuốc hạ áp khác
Trang 27Giảm tác dụng phụ hạ kali máu của lợi tiểu
Bệnh nhân hạ kali máu
(Serum potassium <3.5 mmol/L)
Data shown are from a pooled analysis involving the safety populations from several clinical studies of
Valsartan / HCTZ (Co-DIOVAN)
12.5 mg n=269
25 mg n=266
320/12.5 mg n=1071
320/25 mg n=1067 Hydrochlorthiazide (HCTZ)
Trang 28Fogari et al J Hum Hypertens 2007;21:220–4
Giảm phù ngoại vi so với CCB đơn trị
23.0
* 6.8
Trang 29ACCOMPLISH (n=11,506): Phối hợp thuốc chẹn RAAS với Amlodipine có hiệu quả ngừa biến cố tim mạch
tốt hơn phối hợp thuốc chẹn RAAS +HCTZ
Thời gian đến biến cố chết/ biến chứng đầu tiên (ngày)
Jamerson K, et al N Engl J Med 2008;359:241728
Benazepril/amlodipine (552 bnhân có biến cố: 9.6%) Benazepril/HCTZ (679 bệnh nhân có biến cố: 11.8%)
HR 0.80 (95%CI 0.72–0.90); p<0.001
20%
Giảm nguy cơ tương đối
CV = cardiovascular; HCTZ = hydrochlorothiazide; RAAS = renin-angiotensin-aldosterone system
ACCOMPLISH = Avoiding Cardiovascular events through COMbination therapy in Patients LIving
Trang 30Phối hợp đôi TỐI ƯU cho hầu hết bệnh nhân THA
Aged <55yrs Aged ≥55yrs
at high risk of heart failure
Further Diuretic:
Consider low dose spironolactone or higher dose thiazide
NICE guidelines 2011
A + C*
30
Trang 31NICE Hypertension Guideline CG127 (2011)
Tại sao CCB được ưu tiên hơn lợi tiểu?
quả trong điều trị tăng huyết áp trừ khi bệnh nhân đã
nhân lớn tuổi ≥75tuổi;
dễ sử dụng;
lâm sàng, đặc biệt là đột quỵ;
trội hơn phối hợp đôi A + D trong việc phòng ngừa kết cục lâm sàng
31
Trang 32Đơn giản hóa phối hợp:
VIÊN PHỐI HỢP BỘ 3 THUỐC HẠ ÁP?
ARB
CCB
32
Trang 331 UKPDS BMJ 1998:317:703 13
2 Cushman et al J Clin Hypertens 2002;4:393–404
3 Jamerson et al Blood Press 2007;16:80–86
*At 5 years’ follow up
‡ At 9 years’ follow-up in patients achieving tight BP control (<150/85 mmHg)
¶ 73% of patients had BP controlled at 6 months
BP = blood pressure
Một tỉ lệ cao bệnh nhân cần ≥ 3 thuốc hạ
áp để kiểm soát được HA
Trang 34NICE guidelines 2011:
Thuốc điều trị tăng huyết áp
Aged <55yrs Aged ≥55yrs
at high risk of heart failure
Further Diuretic:
Consider low dose spironolactine or higher dose thiazide
34
Trang 35Phối hợp bộ 3: hạ áp hiệu quả trên bệnh nhân
chưa kiểm soát HA với phối hợp đôi
Braun N, et al J Hypertens 2009
100 110 120 130 140 150 160
Mean systolic BP
147.4
136.9 10.5 mmHg; p<0.0001
100 110 120 130 140 150 160
Mean systolic BP
148.5
137.6 10.8 mmHg; p<0.0001
Trang 36Valsartan/HCTZ 320/25 mg
Trang 37–29.6* –24.6 –26.3
–23.6
Phối hợp bộ 3 hiệu quả vượt trội so với phối hợp đôi
sau 2 tuần điều trị – Mức giảm HATThu
* p<0.0001 versus all other combinations
n=583 n=559 n=568
Calhoun et al Adv Ther 2009;26(11)
0 –10 –20 –30
Amlodipine/
Valsartan/
HCTZ 5/160/12.5 mg
Valsartan/
HCTZ 160/12.5 mg
Amlodipine/
Valsartan 5/160 mg
HCTZ/
amlodipine 12.5/5 mg
Trang 38–39.7* –32.0 –33.5 –31.5
Phối hợp bộ 3 Amlodipine/Valsartan/HCTZ: Giảm HATThu
đáng kể so với phối hợp đôi sau 8 tuần điều trị
*p<0.0001 versus all other combinations
n=583 n=559 n=568
0 –10
Valsartan/
HCTZ 320/25 mg
Amlodipine/
Valsartan 10/320 mg
HCTZ/
amlodipine 25/10 mg
Δ 8.2 mmHg
Calhoun et al Hypertension 2009;54:32–39 38
Trang 39Calhoun et al Hypertension 2009;54:32–39
Lacourciere et.al J Hypertens 2009;27(Suppl 4):S119 [Abstract]
0 –10
Valsartan/
HCTZ 320/25 mg
Amlodipine/
Valsartan 10/320 mg
HCTZ/
amlodipine 25/10 mg
Trang 40TÍNH AN TOÀN: Phối hợp bộ 3 Aml/Val/HCTZ:
Các biến cố ngoại ý so với phối hợp đôi
AEs were as expected for this population and classes of drug Mostly mild and transient, with no indication of target organ toxicity
* High-dose Triple Combination Therapy with Aml/Val/HCTZ 10/320/25
Calhoun et al Hypertension 2009;54:32–39
Calhoun et al J Hypertens 2009;27(Suppl 4):S7 [Abstract]
40
Trang 41VIÊN PHỐI HỢP Amlodipine/Valsartan/HCTZ KIỂM SOÁT
HUYẾT ÁP HIỆU QUẢ Ở HẦU HẾT BỆNH NHÂN :
Mức hạ huyết áp so với ban đầu
145 - <150 147.5
160 - <170 164.8
150 - <160 155.1
170 - <180 174.3
≥180 187.6 Baseline
mmHg
Results from an 8-week study in 2271 patients with moderate to severe HTN
Final SBP mmHg
Calhoun et al Adv Ther 2009;26(11 41
Trang 42MỘT SỐ BỆNH CẢNH LÂM SÀNG
TĂNG HUYẾT ÁP ĐẶC BIỆT
42
Trang 43Tăng huyết áp ác tính
Định nghĩa: THA cấp cứu (Hypertensive Emergencies) gồm:
dấu phù gai thị
43
Washington Manual of Medical Therapeutic 2010, p.6
Trang 44Nguyên tắc điều trị THA ác tính
Trang 45Tăng huyết áp người lớn tuổi (>60 tuổi)
Đặc điểm:
Trang 46Điều trị THA người lớn tuổi
Trang 47Điều trị THA người lớn tuổi
Nên lưu ý:
47
Lionel H.Opie- Drugs for the Heart 2009, p.223; 2013, p.255
Trang 48ACCF/AHA 2011 Expert Consensus Document on
Hypertension in the Elderly
48
Trang 49Tăng huyết áp và thai kỳ
Phân loại: 3 loại (khi huyết áp >140/90 mmHg)
niệu, hoặc dấu TKTW Huyết áp sẽ về bình thường sau sinh 10 ngày
49
Washington 2010, p.83
Braun Wald 2012, p.1777
Trang 50Điều trị THA thai kỳ
Các lưu ý cần nhớ:
cân lúc mang thai
50
Washington 2010, p.83
Trang 51Điều trị THA thai kỳ
đơn hoặc phối hợp)
và ức chế thụ thể AT I (ARB)
51
Braun Wald’s Heart Disease 2012, p.1778
Lionel H.Opie- Drugs for the Heart 2013, p.258
Trang 52Tăng huyết áp và Đái tháo đường
và ức chế thụ thể (ARB) Các thuốc này làm giảm
tốc độ tiến triển của suy thận
52
Opie Drugs for the Heart 2013, p.2116
J of Hyper 2009, 27:000-000 (ESH)
Trang 53Tăng huyết áp ở BN nhồi máu cơ tim
(lưu ý: bệnh nhân lớn tuổi đưa huyết áp hạ từ từ)
chỉ định)
rộng, NMCT thành trước, LVEF <40% Nếu không
dung nạp ƯCMC chuyển sang ức chế thụ thể
(ARB)
Opie Drugs for the Heart 2013, p.478-479 53
Trang 54Tăng huyết áp ở BN suy tim
Hydralazine, Nitrate Kháng aldosterone
54
Washington 2010, p.83
Washington 2010 (out patients), p.53
Trang 55Tăng huyết áp ở BN đột quỵ (stroke) và
thoáng thiếu máu não (TIA)
tránh đột quỵ tái phát và xuất huyết não
Ức chế men chuyển (ACEI)
Ức chế thụ thể Angiotensin II (ARB) Lợi tiểu
55
Simon Rabkin – CHEP (Canadian Hypertension Education Program)
Trang 56Kết luận
trị;
tốt nhất, hiệu quả hạ áp mạnh nhất, bảo vệ tim mạch nhiều nhất ;
quả vượt trội so với phối hợp đôi và là thuốc chuyển đổi cho bệnh nhân chưa đáp ứng với phối hợp đôi;
6 THA với bệnh cảnh lâm sàng đặc biệt, luôn nhớ: Huyết
áp đích cần đạt, thuốc ưu tiên và thuốc chống chỉ định
56
Trang 57Xin cám ơn Quý đồng nghiệp
57