1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu thẩm định dự án đầu tư

26 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 297,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều lệ tổ chức và hoạt động của DN:  Qui định về mức, thẩm quyền các vấn đề phải do ĐHĐCĐ thông qua hoặc HĐQT quyết định;  Ủy quyền của HĐQT cho 01 thành viên/GĐ người đại diện theo p

Trang 1

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Hà nội tháng 03/2010

Trang 3

THẨM ĐỊNH CHỦ DỰ ÁN/CHỦ ĐẦU TƯ

Trang 4

1 Tại sao phải thẩm định chủ dự án/chủ đầu tư?

2 Chủ đầu tư và bên vay vốn có cần phải là một chủ thể không?

3 Những nội dung cần lưu ý đối với trường hợp Chủ đầu tư là Doanh nghiệp đã và đang hoạt động?

4 Những nội dung cần lưu ý đối với trường hợp Chủ đầu tư mới thành lập để thực hiện DAĐT?

THẨM ĐỊNH CHỦ DỰ ÁN/CHỦ ĐẦU TƯ

Trang 5

Các vấn đề cần lưu ý khi thẩm định Chủ đầu tư:

1 Người đại diện theo pháp luật của DN: Chức danh chủ tịch HĐQT, TGĐ;

2 Điều lệ tổ chức và hoạt động của DN:

Qui định về mức, thẩm quyền các vấn đề phải do ĐHĐCĐ thông qua hoặc HĐQT quyết định;

Ủy quyền của HĐQT cho 01 thành viên/GĐ (người đại diện theo pháp luật);

Chuyển nhượng CP của Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn;

Các điều kiện ràng buộc trong điều lệ, ảnh hưởng tới tính hợp pháp của các giấy tờ liên quan đến hoạt động vay vốn;

THẨM ĐỊNH CHỦ DỰ ÁN/CHỦ ĐẦU TƯ

Trang 6

Các vấn đề cần lưu ý khi thẩm định Chủ đầu tư (tiếp):

3 Nhóm khách hàng liên quan:

 Quan hệ về sở hữu, điều hành;

 Cơ cấu, tổ chức của Tổng Công ty/tập đoàn;

4 Mối quan hệ về tài chính trong toàn bộ Tổng công ty/Tập đoàn;

5 Khả năng, kinh nghiệp của Ban lãnh đạo DN, HĐQT/Cổ đông;

6 Năng lực của các cổ đông góp vốn, cổ đông chiếm tỉ lệ lớn chi phối trong điều lệ.

THẨM ĐỊNH CHỦ DỰ ÁN/CHỦ ĐẦU TƯ

Trang 7

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(QUAN ĐIỂM CỦA CHỦ NỢ – TỔNG MỨC ĐẦU TƯ)

Trang 8

Dự án là một tổng thể các hoạt động phụ thuộc lẫn nhau nhằm tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ

trong khoảng thời gian xác định với sự ràng buộc

về nguồn lực trong bối cảnh không chắc chắn.

Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung

và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể trong khoảng thời gian xác định

THẨM ĐỊNH DAĐT

KHÁI NIỆM DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 9

Quan điểm Tổng đầu tư (quan điểm của Ngân hàng).

Quan điểm Chủ đầu tư.

THẨM ĐỊNH DAĐT

Sự khác nhau giữa các quan điểm

Trang 10

- Kiểm tra danh mục hồ sơ dự án;

- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ DA: Thẩm quyền phê duyệt, quyền hạn & trách nhiệm của các chức danh trong DN trong quan hệ tín dụng

THẨM ĐỊNH DAĐT

CƠ SỞ PHÁP LÝ

Trang 11

Dự án

Thẩm

định Thị TrƯờng

Thẩm

định kỹ Thuật, Hạ tầng, Môi Trường

Thẩm định

Tổ chức

SX và Quản lý

Thẩm

định phương Diện tài chính Của DA

THẨM ĐỊNH DAĐT

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

Trang 12

Slide 12

THẨM ĐỊNH DAĐT

CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN DA

Các QD, văn bản chỉ đạo của các cấp, ngành liên quan (nếu có) Phê chuẩn báo cáo tác động môi trường, PCCC

TàI liệu đánh giá chứng minh nguồn cung cấp NVL, thị trường của DA

Quyết định giao, cho thuê đất, HĐ thuê đất/thuê nhà xưởng Các văn bản liên quan đến đền bù, giảI phòng mặt bằng Thông báo kế hoạch đầu tư hàng năm của các cấp có thẩm quyền

Thông báo chỉ tiêu KH đối với thành viên Tổng công ty

Trang 13

Slide 13

THẨM ĐỊNH DAĐT

CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN DA

Báo cáo khối lượng hoàn thành, tiến độ triển khai

dự án TàI liệu chứng minh vốn tham gia dự án Giấy phép XD

Văn bản liên quan đến đấu thầu Hợp đồng thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Hợp đồng tư vấn

TàI liệu khác

Trang 14

 Đánh giá về cung sản phẩm: Năng lực SX và cung cấp hiện tại, tổng cung

dự kiến trong tương lai

 Đánh giá về nhu cầu SP của DA: Nhu cầu hiện tại, Nhu cầu trong tương lai, khả năng thay thế bởi các SP khác có cùng công dụng.

 Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của SP: Thị trường trong nước hay nước ngoài? Các rào cản/chính sách bảo hộ? Những ưu thế nổi trội của SPDA (hình thức, chất lượng, giá cả…).

 Sự cần thiết phải đầu tư DA trong giai đoạn hiện nay, sự hợp lý của quy mô đầu tư, cơ cấu SP.

THẨM ĐỊNH DAĐT

THẨM ĐỊNH VỀ THỊ TRƯỜNG

Trang 15

 Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối: Đã có sẵn

hay phải xây dựng mới? Tính khả thi của phương thức tiêu thụ SPDA.

 Đánh giá khả năng cung cấp NVL và các yếu tố đầu vào

của DA

- Các NVL chính: Các nhà cung cấp? Khả năng cung

cấp/tính thông dụng hay đặc chủng của NVL chính? Chất lượng? (Lưu ý DA phải gắn với vùng nguyên liệu)

- Các yếu tố đầu vào khác

THẨM ĐỊNH DAĐT

THẨM ĐỊNH VỀ THỊ TRƯỜNG

Trang 16

 Địa điểm XD, chính sách ưu đãi đầu tư về hạ tầng dự

án.

 Quy mô SX, cơ cấu sản phẩm, suất đầu tư của dự án.

 Công nghệ thiết bị: Mức độ tiên tiến, sự phù hợp với

VN, giá cả, phương thức mua, nhà cung cấp, thời gian giao hàng

 Quy mô, giải pháp XD: Thiết kế, tư vấn, giám sát, tiến

Trang 17

THẨM ĐỊNH DAĐT

THẨM ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN DA

Phương thức đầu tư dự án: Chủ đầu tư tự thực hiện,

tổ chức đấu thầu từng hạng mục, EPC

Kinh nghiệm, năng lực, uy tín của nhà thầu: Thiết kế, thi công, tư vấn, giám sát, cung cấp thiết bị

Kinh nghiệm, Trình độ tổ chức vận hành DA của chủ đầu tư, khả năng tiếp cận, điều hành công nghệ, thiết

bị mới của DA

Đánh giá về nguồn nhân lực của DA: Số lượng, tay nghề, trình độ kỹ thuật, kế hoạch đào tạo

Trang 18

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH

Thẩm định Tài chính

DA T Đ

T tổng V T Đ Đ

Và nguồn vốn

Các chỉ tiêu Hiệu quả TC

Trang 19

 Thẩm định tổng vốn đầu tư: Đã được tính toán hợp lý chưa, có khả thi

không (Lưu ý VLD, chi phí dự phòng, trượt giá ngoại tệ, lãi vay và các hạng mục đầu tư đã có các kết quả đấu thầu, chào giá cạnh tranh…) Tránh 2 tình huống:

 Cao hơn thực tế dẫn đến vốn vay chiếm tỷ lệ cao.

 Thấp hơn thực tế dẫn đến đánh giá không đúng về hiệu quả và khả năng trả nợ của dự án.

 Nguồn vốn tham gia: Các nguồn vốn tham gia, tỷ lệ tham gia, tiến độ tham

gia, đối tượng đầu tư của từng nguồn, tính khả thi của từng nguồn (các tài liệu chứng minh – nếu không có thì phải giải trình)

THẨM ĐỊNH DAĐT

THẨM ĐỊNH TỔNG VỐN ĐT VÀ NGUỒN VỐN

Trang 21

Xác định dòng tiền của dự án hàng n m ă

 Xác định lãi suất chiết khấu của dự án (WACC)

 Xác định Thời hạn thu hồi V T (có chiết khấu và giản đơn), Đ

so sánh với vòng đời của dự án

 Xác định Thời hạn cho vay (lưu ý thời gian giải ngân, ân

hạn, thời gian trả nợ).

Thẩm định DAđT

Tính toán các chỉ tiêu tài chính

Trang 22

Slide 22

 Chỉ tiờu NPV: Cỏch tớnh, ưu điểm, hạn chế, vớ dụ

 Chỉ tiờu IRR: Cỏch tớnh, ưu điểm, hạn chế, vớ dụ

 Điểm hoà vốn, ROE

 Phõn tớch rủi ro về mặt tài chớnh của dự ỏn:

+ Phõn tớch kịch bản (độ nhạy của DA).

+ Mụ phỏng thống kờ.

Thẩm định DAđT

Tính toán các chỉ tiêu tài chính

Trang 23

Rủi ro về tiến độ thực hiện: Tiến độ thi công bị kéo dài so với kế hoạch

+ Nguyên nhân: Giải phóng mặt bằng chậm, n ng lực thi ă công kém, thiếu vốn, không đảm bảo chất lượng.

+ Biện pháp giảm thiểu RR: Ngân hàng phải kiểm tra

khách hàng về các nội dung (Lựa chọn nhà th u có uy ầ tín, lãnh mạnh về tài chính, nguồn vốn tham gia rõ ràng, khả thi, dự phòng tài chính; quy định rõ trách nhiệm v n ấ

đề giải phóng mặt bằng; hoàn t t thủ tục pháp lý trước ấ khi XD; tư v n, giám sát chặt chẽ; hợp đồng thi công rõ ấ ràng)

Thẩm định DAđT

Phân tích rủi ro dự án

Trang 24

Rủi ro về thị trường: Là rủi ro về thị trường đầu vào không

đảm bảo đủ cho SXKD, rủi ro về thị trường đầu ra sản phẩm không tiêu thụ được;

+ Nguyên nhân: Khi thẩm định chưa lường hết được các biến

động của thị trường (khả năng cung, cầu; giá cả; thị hiếu);

+ Biện pháp giảm thiểu RR: Tăng cường khâu thẩm định, yêu cầu khách hàng nghiên cứu, phân tích thị trường nghiêm túc, tăng cường chất lượng thông tin; lựa chọn khách hàng có kinh nghiệm và lợi thế về s n ph m c a d ả ẩ ủ ự ỏn.

Thẩm định DAđT

Phân tích rủi ro dự án

Trang 25

Rủi ro về môi trường: Dự án có thể gây tác động tiêu cực đối với môi trường xung quanh

+ Nguyên nhân: Thay đổi chính sách của NN; Không được xử lý khi XD dự án

+ Tác động: Phải di dời dự án, Phải bổ sung thiết bị để hạn chế

ảnh hưởng đến môi trường; Phải đóng cửa nhà máy

+ Biện pháp: Báo cáo tác động môi trường phải khách quan, toàn diện; DA có phê duyệt về phương diện môi trường của cấp có thẩm quyền; Tuân thủ quy định về môi trường

Thẩm định DAđT

Phân tích rủi ro dự án

Trang 26

Rủi ro về kinh tế vĩ mô: RR phát sinh từ môi trường kinh tế vĩ mô thay đổi (tỷ giá hối đoái, lạm phát, lãi suất )

+ Nguyên nhân: Thay đổi chính sách của NN; Tác động của biến động giá cả thế giới (giá vàng, lãi suất, giá dầu )

+ Biện pháp: Khi thẩm định phải tính toán tác động của các yếu tố này đến DA; Sử dụng các công cụ thị trường như hoán

đổi, tự bảo hiểm; Điều khoản bảo vệ trong các hợp đồng (cơ chế chuyển qua, giá cả leo thang, bất khả kháng); đảm bảo của Nhà nước, NHNN về cung cấp ngoại hối

Thẩm định DAđT

Phân tích rủi ro dự án

Ngày đăng: 17/09/2016, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w