BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTMÔN ĐẠI SỐ 10 GV: Nguyễn Thị Hương 1.Mục tiêu kiểm tra Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong chương IV 2.. Hình thức kiểm tra Kiểm
Trang 1BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐẠI SỐ 10 GV: Nguyễn Thị Hương
1.Mục tiêu kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong chương IV
2 Hình thức kiểm tra
Kiểm tra tự luận
Phân phối điểm: 10 điểm/ 6 câu
Tổng điểm toàn bài là 10 điểm Thời gian làm bài 45 phút
3.Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Vận dụng
Tổng
Cấp độ
Nội dung 1:
Xét dấu của
biểu thức
Biết xét dấu của phương trình tích
Hiểu và xét được dấu của biểu thức
Số câu : 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
1 1.5 15%
1 1.5 15%
2 3 30%
Nội dung 1:
Bất phương
trình quy về
bậc hai
Biết giải được BPT tích
Hiểu và giải được BPT chứa ẩn ở mẫu
Vận dụng giải được BPT vô tỉ
Số câu : 3
Số điểm: 6
Tỉ lệ 60%
1 2 20%
1 2 20%
1 2 20%
3 6 60%
Nội dung 2:
Bài toán có liên
quan đến PT
bậc hai
Vận dụng tìm được điều kiện của m để PT thõa mãn một điều kiện cho trước
Số câu : 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10%
1 1 10%
1 1 10%
Tổng số câu 6
Tổng số điểm
10
Tỉ lệ 100%
2 3.5 35%
2 3.5 35%
1 2 20%
1 1 10%
6 10 100%
4 Đề kiểm tra
Trang 2Trường THPT Vĩnh Phong Đề kiểm tra định ky
Họ và tên : Thời gian : 45 phút
( Không kể TG giao đề )
Đề
Câu 1 (3 điểm): Xét dấu các biểu thức sau:
a) f x( ) (= −x 1)(x2− −x 6) b) = − − +
+
2
( )
3
f x
x
Câu 2 ( 6 điểm ): Giải các bất phương trình sau:
a.(4 2 )(2− x x2− + <3x 5) 0 b ≥
1
x
Câu 3 ( 1 điểm) : Tìm m để phương trình x4+2mx2−3m+ =4 0 có 4 nghiệm phân biệt
_Hết
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
1
a f x( ) (= −x 1)(x2− −x 6)
• x− = ⇔ =1 0 x 1
6 0
2
x
x
=
− − = ⇔ = −
• Lập bảng xét dấu
+
-0 2
+
-+
0 0
0
0
3
x-1
- ∞
f(x) x
• Kết luận:
+ f x( ) 0 khi 2> − < <x 1 hoặc x>3
+ f x( ) 0 khi< x< −2 hoặc 1< <x 3
+
2 ( ) 0 khi 1
3
x
x
= −
=
0.5
0.5
0.5
b
=
+
2
( )
3
f x
x
• 5 − = ⇔ =x 0 x 5
2
x
x
=
• x+ = ⇔ = −3 0 x 3
-+ +
+
x+3
1
+
-+
-0
0 0
0
0
5
-3 5-x
- ∞
f(x) x
• Kết luận:
+ f x( ) 0 khi 3> − < <x 1 hoặc 2< <x 5
+ f x( ) 0 khi< x< −3 hoặc 1< <x 2 hoặc x>5
0.5
0.5
0.5
Trang 4+
1 ( ) 0 khi 2
5
x
x
=
=
+ f x( ) không xác định khi x= − 3
2 a (4 2 )(2− x x2− + <3x 5) 0
Đặt f x( ) (4 2 )(2= − x x2− +3x 5)
-+
+
-+
x
f(x)
- ∞
4-2x
+ ∞
2 0 2x2-3x+5
+
0
( ) 0 khi 2
f x < x> Vậy S =(2;+∞)
1.5
0.5
2
( ) ( 5)( 3)
f x
Bảng xét dấu
+
+ +
-x-3
-1
-+
0
0 0
0
5
-5
x+5
- ∞
f(x) x
( ) 0 khi 5
f x ≥ x< − hoặc − ≤ <1 x 3 hoặc x≥5
Vậy S= −∞ − ∪ −( ; 5) [ 1;3) (∪ 5;+∞)
1.5
0.5
2
2
1 0
x
− − < −
− ≥
Vậy 5;3
2
S=
÷
1.5
Trang 53 x4+2mx2−3m+ =4 0
Đặt t=x2 Phương trình đã cho trở thành t2+2mt−3m+ =4 0 (*)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
(*) có 2 nghiệm dương phân biệt
2
3
m
Vậy m< −4 thỏa yêu cầu bài toán
1.0