BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTMÔN ĐẠI SỐ 10 GV: Nguyễn Thị Hương 1.Mục tiêu kiểm tra Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong chương VI 2.. Hình thức kiểm tra Kiểm
Trang 1BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐẠI SỐ 10 GV: Nguyễn Thị Hương
1.Mục tiêu kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong chương VI
2 Hình thức kiểm tra
Kiểm tra tự luận
Phân phối điểm: 10 điểm/ 8 câu
Tổng điểm toàn bài là 10 điểm Thời gian làm bài 45 phút
3.Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nội dung 1:
Giá trị lượng giác
của các cung có
liên quan đặc biệt
Biết cách tính GTLG của một góc
Vận dụng xét dấu của các GTLG
Số câu : 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ 40%
2 2 20%
2 2 20%
4 4 40%
Nội dung 2:
Quan hệ giữa các
giá trị lượng giác
Hiểu và tính các giá trị lượng giác góc α
Số câu : 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ 40%
2 4 40%
2 4 40%
Nội dung 3:
Chứng minh, rút
gọn lượng giác
Vận dụng chứng minh được các bài liên quan đến tam giác
Vận dụng rút gọn được biểu thức
Số câu : 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
1 1 10%
1 1 10%
2 2 20%
Tổng số câu 8
Trang 2Trường THPT Vĩnh Phong Đề kiểm tra định kỳ
Họ và tên : Thời gian : 45 phút
( Không kể TG giao đề )
Đề:
Câu 1 ( 4 điểm) :
1 Với 0
2
π α
< < Xác định dấu của các giá trị lượng giác
a sin( α π − ) b cos 3
2 π α
−
2 Không dùng máy tính bỏ túi hãy tính: sin43
6
π
; cos 495 0
Câu 2 ( 4điểm ): Tính các giá trị lượng giác góc α biết:
a cos 1
2
α = và 0
2
π α
< <
b tan α = 2 và π α < <32π
Câu 3 ( 2 điểm ) :
b Cho ∆ABC Chứng minh rằng sin cos
A B+ = C.
_Hết _
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
Trang 4Kiểm tra 1 tiết Đại Số 10 GV: Nguyễn Thị Hương
1
1
a Ta có 0
< < ⇒ − < − < − ⇒ − < − < − sin( α π ) 0
⇒ − <
1.0
b
< < ⇒ − < − < ⇒ − < − < ⇒ < − <
3
2 π α
⇒ − ÷<
1.0
2
π = π π+ +π
π = π π+ +π = π +π = − π = −
• 495 0 = 360 0 + 180 0 − 45 0
cos 495 cos(360 180 45 ) cos(180 45 ) cos 45
2
1.0
1.0
2
a
1 cos
2
2
π
< < ⇒ >
2
sin 1
tan 3
3 cot
3
α α α
0.5
0.5 0.5 0.5
b
tan α = 2 và 3
2
π
π α < <
1 1 tan cot 1 cot
tan 2
α
5
π
π α < < ⇒ α = −
tan sin tan cos 2.
α
α
0.5
0.5
0.5
0.5
a
0.25