1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số chương IV - NC

1 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức: ( ) 2 6 8

8 2

P x

x

− +

=

− Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

2

2

12 32 0

x x

 − <

− + >



c) x2 + 4x− ≤ − 5 5 2x d) (3x+1)(x− +2) 2 3x2−5x+ ≤2 4

Câu 3: (2 điểm)

Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx2+ 2(1 2 ) − m x + 3 m − ≤ 6 0 thoả mãn với mọi x

ĐỀ 2

Câu 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức: 2 2 7 5

( )

2 5

x x

P x

x

− + −

=

− Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

2 2

x x

 − <

− + >



Câu 3: (2 điểm)

Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx2− (5 m + 1) x + 6 m + ≥ 3 0 thoả mãn với mọi x

ĐỀ 3

Câu 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức: ( ) 22 8

x

P x

=

Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

2 2

25 10

x x

 + >

− − <



c) x2 − 4x+ ≤ − 3 5 2x d) 2 3x2 − 5x+ ≤ + 2 4 (3x+ 1)(2 −x)

Câu 3: (2 điểm)

Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx2+2(1 2 )− m x+3m− ≤6 0 thoả mãn với mọi x

ĐỀ 4

Câu 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức:

2

5 2 ( )

x

Q x

=

− + Câu 2: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

2 2

12 8

 + >

− + − <



c) 4 x2+ 8 x + ≥ − 3 1 2 x d) 2 2 x2− 3 x + ≥ + 2 4 (2 x + 1)(2 − x )

Câu 3: (2 điểm)

Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx2−(5m+1)x+6m+ ≥3 0 thoả mãn với mọi x

Ngày đăng: 29/06/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w