I/ Phần trắc nghiệm: (Đề 123)
*chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: cho hàm số y = f(x)
=-2
1
x 2 Tính f(-2) là:
Câu 2: Hàm số y = (m -1)x 2
A: Hàm số đồng biến khi x>0 và m>1.
B: Hàm số đồng biến khi x>0 và m<1.
C: Hàm số nghịch biến khi x<0 và m>1.
D: Cả câu A và C đều đúng.
Câu 3: Nghiệm của phương trình x 2 – 8x + 12 = 0 là:
A: 2 và 6 B: -2 và 6 C: -6 và 2 D: -2 và -6
Câu 4: Cho a + b = 2 và a b = 9 vậy hai số đó là :
A: a = -7; b = 5 B: a = -5; b = 7 C: a = b = 1 D: không tìm được hai số a và b
Câu 5: Phương trình x 2 + mx +81 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A: m >18 B: m <18 C: m >18 hoặc m <-18 D:-18 < m <18
Câu 6: Parabol (P): y = 2x 2 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 7: Điểm A(-2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?(Đánh dấu x vào ô vuông của câu lựa chọn)
A.y = -x 2 B y = -x 2 /2
Câu 8: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là x=1 và x=-2 :
A.x 2 +x-2=0 B x 2 +2x=0 C x 2 -4=0 D Đáp án khác
Câu 9: Nếu x 1 + x 2 =5; x 1. x 2 =6 thì x 1 ,x 2 :
A Là nghiệm của phương trình X 2 -5X+6=0
B Là nghiệm của phương trình X 2 +5X+6=0
C Là nghiệm của phương trình X 2 -5X-6=0 D.Đáp án khác
Câu 10: Cho đường thẳng (d) :y=3x+6 và Parabol (P):y=x 2 khi đó ta nói:
A (d) cắt (P)B.(d) tiếp xúc với (P) C.(d) không cắt (P) D.Đáp án khác
II Phần tự luận :
Bài 1: Cho parabol (P) :y = x 2 và đường thẳng (d): y = 2x – 1
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép tính rồi kiểm tra trên đồ thị Bài 2: Cho phương trình x 2 – 2(m-1)x + 2m – 3 = 0 (1)
a/ chứng minh rằng :phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x 2 với mọi giá trị m.
b/ Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng -1 Tính nghiệm còn lại.
c/ Giả sử x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình (1),tính A= x 1 (1- x 2 ) +x 2 (1- x 1 ) theo m
-Hết -Lớp:………
Họ tên:
KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2I/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Đề (456)
*chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: cho hàm số y = f(x)
=-2
1
x 2 Tính f(-2) là:
Câu 2: Cho a + b = 2 và a b = 9 vậy hai số đó là :
A: a = -7; b = 5 B: a = -5; b = 7
C: a = b = 1 D: không tìm được hai số a và b
Câu 3: Hàm số y = (m -1)x2
A: Hàm số đồng biến khi x>0 và m>1.
B: Hàm số đồng biến khi x>0 và m<1.
C: Hàm số nghịch biến khi x<0 và m>1.
D: Cả câu A và C đều đúng.
Câu 4: Phương trình x2 + mx +81 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
C: m >18 hoặc m <-18 D:-18 < m <18
Câu 5: Parabol (P): y = 2x2 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 6: Điểm A(-2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?(Đánh dấu x vào ô vuông của câu
lựa chọn)
A.y = -x 2 B y = -x 2 /2
Câu 7: Nghiệm của phương trình x2 – 8x + 12 = 0 là:
A: 2 và 6 B: -2 và 6 C: -6 và 2 D: -2 và -6
Câu 8: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là x=1 và x=-2 :
A.x 2 +x-2=0 B x 2 +2x=0 C x 2 -4=0 D Đáp án khác.
Câu 9: Cho đường thẳng (d) :y=3x+6 và Parabol (P):y=x2 khi đó ta nói:
A (d) cắt (P) B.(d) tiếp xúc với (P).
C.(d) không cắt (P) D.Đáp án khác
Câu 10: Nếu x1 + x 2 =5; x 1. x 2 =6 thì x 1 ,x 2 :
A Là nghiệm của phương trình X 2 +5X+6=0
B Là nghiệm của phương trình X 2 -5X+6=0
C Là nghiệm của phương trình X 2 -5X-6=0
D.Đáp án khác
II Phần tự luận : (5 điểm)
Bài 1: Cho parabol (P) :y = -x2 và đường thẳng (d): y = -2x + 1
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép tính rồi kiểm tra trên đồ thị.
Bài 2: Cho phương trình x2 – 2(m-1)x + 2m – 3 = 0 (1)
a/ Chứng minh rằng :phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x 2 với mọi giá trị m.
b/ Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng -2 Tính nghiệm còn lại.
c/ Giả sử x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình (1),
tính A= x 1 (1- x 2 ) +x 2 (1- x 1 ) theo m.
Lớp:………
Họ tên:
KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)