1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra dai so chương IV

1 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Đại Số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 3 điểm.. Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng Bài 1.. Kết luận nào sau đay là đúng?. A.Hàm số trên luôn luôn nghịch biến.. Hàm số trên luôn luôn đồng biến.. Giá t

Trang 1

Kiểm Tra 1 tiết Môn: Đại số

Họ và tên: ………

Lớp:

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm).

Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng

Bài 1 Cho hàm số 1 2

2

y= − x Kết luận nào sau đay là đúng?

A.Hàm số trên luôn luôn nghịch biến

B Hàm số trên luôn luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

Bài 2 Phơng trình 2

5 6 0

xx− = có một nghiệm là:

A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = -6

Bài 3 Biệt thức ∆ ' của phơng trình 2

4x − 6x− = 1 0 là:

A ∆ ' = 5 B ∆ ' = 13 C ∆ ' = 52 D ∆ ' = 20

Bài 4 Điểm M ( -3; -9) thuộc đồ thị hàm số

A y x= 2 B y= −x2 C 1 2

3

y= x D 1 2

3

Bài 5 Phơng trình nào sau đây không phải là phơng trình bậc hai một ẩn?

A 2 1

0 4

x − = B 2

2005x 0

− = C 2

3x − 2x= 0 D x3 + 4x2 − 0,5 0 =

Bài 6 Hàm số ( ) 2

y= mx nghịch biến khi x > 0 nếu:

2

m> B 2

2

m< C 2

2

m= D Cả ba câu trên đều sai

II Phần tự luận ( 7 điểm)

Bài 1 ( 3 điểm) Cho hai hàm số y x= 2 và y x= + 2

a Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó

Bài 2 ( 2 điểm) Giải các phơng trình sau:

a 2x2 − 4x+ = 1 0 b − 3x2 + = 15 0 c 3x2 − 4 6x− = 4 0

Bài 3 ( 2 điểm) Tính nhẩm nghiệm các phơng trình sau:

2001x − 4x− 2005 0 = b ( ) 2

2 + 3 x − 3x− = 2 0 c 2

3 10 0

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w