1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT DAI SO CHUONG IV

3 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III.

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ……… TIẾT 59 TUẦN 31.NĂM HỌC:2009 - 2010

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Đường cong y = ax2 đi qua điểm M(− 3;1)nên có hệ số a là:

2/ Cho 3 điểm A(2; -2) ; B(-2; 2) ; C(-2; -2) Parapol (P) : 1 2

2

y= − x đi qua điểm nào?

3/ Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc hai một ẩn:

A x2− =1 0

2 1

x

4/ Phương trình (2 m x+ ) 2−2x 1 0 không phải là phương trình bậc hai khi:+ =

5/ Phương trình x2− + − =x m 2 0 có hai nghiệm phân biệt khi:

A m <9

9 m

9 m

7 m

4

6/ Nghiệm của phương trình: 2x2 + x – 3 = 0 là:

A 1 2

3 1;

2

3 1;

2

3 1;

2

x = − x = D Vô nghiệm

7/ Nghiệm của phương trình: ( 3 1)− x2−2x−( 3 1) 0+ = là:

A 1 2

3 1 1;

3 1

3 1 1;

3 1

3 1 1;

3 1

x = − x = − +

3 1 1;

3 1

8/ 1− 3 và 1+ 3 là hai nghiệm của phương trình:

A x2 – 2x – 2 = 0 B x2 + 2 x – 2 = 0 C x2 – 2x + 2 = 0 D x2 + 2x + 2 = 0

II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: Cho 1 2

2

y= x (P) và y x= +32 (D) (3 điểm) a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Bài 2: Cho x2 – 4x + m +1 = 0 (*) (3 điểm)

a/ Giải phương trình khi m = 1

b/ Với điều kiện nào của m thì phương trình (*) có nghiệm?

c/ Tìm giá trị m để phương trình (*) có 2 nghiệm thỏa 2 2

1 2 14

x +x =

Bài làm

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 9 MÃ ĐỀ: 03 TIẾT 57 TUẦN 31 NĂM HỌC: 2009 – 2010 I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):

Bài 1: ( 3 điểm)

a/ ( 1,5 đ) Đồ thị của hàm số 1 2

2

y= x (P)

2

1

2

Đồ thị của hàm số 3

2

y x= + đi qua 0;3

2

  và 3;0

2

− 

b/ (1,5 đ) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị

hàm số trên là nghiệm của phương trình:

1

2x = + ⇔x 2 xx− = ⇔ = −x x=

1 1

2

2

x= ⇒ =y

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là 1;1

2

− 

  và 3;9

2

Bài 2: (3 điểm)

Thay m = 1 vào x2 – 4x + m +1 = 0

ta được: x2 – 4x + 2 = 0

2

Phương trình có hai nghiệm x1 = +2 2;x2 = −2 2

b/ Với điều kiện nào của m thì phương trình (*) có nghiệm? (1 điểm)

x2 – 4x + m +1 = 0

2

' ( 2) 1.(m 1) 3 m

Phương trình (*) có nghiệm ⇔ ∆ ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤' 0 3 m 0 m 3

c/ Theo hệ thức Vi-ét, ta có: 1 2

1 2

4 1

+ =

2 2

2

4 2( 1) 14 16 2 2 14

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ VÀ LẬP ĐÁP ÁN

2 1 2

y = x

3 2

0

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III NĂM HỌC: 2009 - 2010 MÔN: ĐẠI SỐ LỚP : 9 MÃ ĐỀ: 03 – TIẾT PPCT: 57 TUẦN 31

GIÁO VIÊN: PHAN QUỐC BÌNH

Các cấp độ tư duy Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Đồ thị của hàm số y = ax 2

1c

0 5đ

1c

1.5đ

1c

0.5đ

3c

2.5đ

Phương trình bậc hai

ax 2 + bx + c = 0 (a≠0)

2c

1 0đ

1c

0.5đ

2c

2.5đ

1c

1.0đ

6c

5.0đ

Hệ thức Vi-ét

1c

0 5đ

2c

1.0đ

1c

1.0đ

4c

2.5đ

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = ax 2 - KT DAI SO CHUONG IV
th ị của hàm số y = ax 2 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w