1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỦ đề 1 HÌNH CHÓP có CẠNH bên VUÔNG góc với đáy HS

7 242 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 443,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề khối chóp trong hình học không gian 12 được viết đầy đủ trong chuyên đề này, có công thức và bài tập áp dụng, gặp nhiều trong các đề thi, đề kiểm tra trong chương trình Toán Hình học 12 cũng như trong đề thi Đại học,Cao đẳng

Trang 1

THẦY NGUYỄN PHƯƠNG CHUYÊN LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LỚP 10-11-12

Địa điểm học: Số nhà 57 ngõ 766 Đê La Thành, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Đăng ký học vui lòng liên hệ trực tiếp với Thầy Phương_ĐT:0963.756.323

Hãy kết nối với Thầy qua Facebook: “Thầy Nguyễn Phương” để nhận kho tài liệu miễn phí

PHẦN 2 - THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Chủ đề 1: Hình chóp có một cạnh vuông góc với đáy

Phần tự luận

Bài 1 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông tạiB SA, mp ABC  Biết rằng: ABa,

2

ACa, góc giữa hai mặt phẳngSBCvàABCbằng600 Tính thể tích khối chópS ABC theoa

Bài 2 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông cân tạiB SA, ABC Cho ACa 2,

3

SBa Tính thể tích của khối chóp S ABC

Bài 3 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông tạiB SA, ABC ChoABa,BCa 3

CạnhSCtạo vớimp ABC một góc600 Tính thể tích của khối chóp S ABC

Bài 4 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác cân tạiA SA, ABC Cho BC 2 ,a SBa 3 Mặt

phẳngSBCtạo với mặt phẳngABCmột góc300 Tính thể tích của khối chóp S ABC

Bài 5 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông, cạnh a SA, (ABCD), góc giữa SDmp SAB 

bằng300 Tính thể tích khối chópS ABCD và khoảng cách từ điểmC đếnmp SBD 

Bài 6 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnha SA, ABCD, SCtạo vớimp ABCD  một

góc600 Tính thể tích khối chópS ABCD và khoảng cách từ điểmDđếnmp SBC 

Bài 7 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnh a SA, (ABCD), góc giữa mp SBD( ) và

mp ABCD bằng600 Tính thể tích của khối chópS ABCD theo a

Bài 8 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình thang vuông tạiADvớiADCDa AB, 3a Cạnh

bên SAmp ABCD( ) và cạnh bênSCtạo với mặt phẳng đáy một góc450 Tính thể tích của khối chóp

S ABCDtheo a

Bài 9 Cho hình chópS ABC có mặt bênSBC là tam giác đều cạnha SA, ABC Biết BAC  120o Tính thể

tích khối chóp S ABC theo a

Bài 10 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tạiBvớiACa SA, ABCvàSBhợp với mặt

phẳng chứa đáyABCmột góc600 Tính thể tích của khối chóp

Bài 11 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnha, SAABCDvà mặt bênSCDhợp với

mặt phẳng chứa đáyABCDmột góc600

a/ Tính thể tích khối chópS ABCD b/ Tính khoảng cách từ điểmAđến mp SCD 

Bài 12 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tạiBvớiBABCa SA, ABC vàSB hợp

vớimp SAB một góc300

Bài 13 Cho hình chópS ABC có SAABC SA, h Biết rằngABCđều vàmp SBC hợp với mặt phẳng

chứa đáyABCmột góc300 Tính thể tích của khối chóp

Bài 14 Cho tứ diệnABCDcóADABC AC, AD 4 cm AB, 3 cm BC, 5 cm Tính thể tích

khối tứ diệnABCDvà khoảng cách từ điểmAđếnmp BCD 

Bài 15 Cho hình chópS ABC có đáy làABCcân tại A BC, 2 ,a BAC120 ,0 SAABC Biết

mp SBC hợp với mặt phẳng chứa đáy một góc450 Tính thể tích khối chópS ABC

TH Ầ Y NGUY Ễ N PH ƯƠ NG CHUYÊN LUY Ệ N THI ĐẠ I H Ọ C MÔN TOÁN L Ớ P 10-11-12_ Đ T:0963.756.323 1

CHƯƠNG I - KHỐI ĐA ĐIỆN

Trang 2

Bài 16 Cho khối chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông Biết rằngSAABCD SC, aSChợp với mặt

phẳng chứa đáy một góc600 Tính thể tích của khối chópS ABCD

Bài 17 Cho khối chópS ABCD có đáyABCDlà hình chữ nhật Biết rằngSAABCD SC, hợp với mặt phẳng

chứa đáyABCDmột góc450 vàAB3 ,a BC 4a Tính thể tích khối chópS ABCD

Bài 18 Cho khối chópS ABCD có đáyABCDlà hình thoi cạnha và góc nhọn

A 600 Biết rằng: SAABCD

và khoảng cách từ điểmAđến cạnhSCbằnga Tính thể tích khối chópS ABCD

Bài 19 Cho khối chópS ABCD có đáyABCDlà hình thang vuông tạiAB Biết rằng:

, 2 ,

ABBCa ADa SAABCDmp SCD hợp vớimp ABCD một góc600 Tính thể tích của khối chópS ABCD

Bài 20 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông tạiBSAABCvới  0

60

ACB  ,

BCa SAa GọiM là trung điểm của cạnhSB

a/ Chứng minh rằng: mp SAB mp SBC  b/ Tính thể tích khối tứ diệnMABC

Phần trắc nghiệm

ình chóp

ể tích h Tính th

o

ợp với đáy (ABC) một góc 60

(SBC) h

à

ều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC v đáy ABC là tam giác đ

Cho hình chóp SABC có

Câu 4:

48

a3 6

D

8

a3 6

C

24

a3 3

B

24

a3 6

A

ình chóp

ể tích h Tính th

o

ợp với đáy một góc 60

à SB h

ới đáy ABC v

v

ại B với AC = a biết SA vuông góc t

đáy ABC là tam giác vuông cân Cho hình chóp SABC có

Câu 3:

2

a3 3

D

4

a3 3

C

12

a3 6

B

9

2a3 6

A

SC a 3

ới đáy Tính thể tích khối chóp biết cùng vuông góc v

SAC

và SAB

ên

ặt b Hai m a

ều cạnh

là tam giác đ ABC

có đáy S.ABC

ối chóp Cho kh

Câu 2:

6

a3 15

D

6

a3 6

C

4

a3 6

B

3

a3 2

A

SB a 5

ết rằng bi

S.ABC

ối chóp

ch kh

ể tí

th

Tính

AB a, AC a 3

, B

ại vuông t ABC

tam giác

SA ABC ,

có S.ABC

ối chóp Cho kh

Câu 1:

* ĐÁY LÀ TAM GIÁC

4

a3

D

3a3

C

a3

B

2

3a3

A

3a

à SA=

ới đáy v

A vuông góc v

ối chóp SABC biết S

kh

ều cạnh bằng a; Tính theo a thể tích đáy ABC là tam giác đ

Cho hình chóp tam giác SABC có

Câu 7:

Đáp án khác

D

4

3 7a3

C

4

15a3

B

2

15a3

A

à SA=3a

ết SA vuông góc với đáy v

SABC bi

ạnh đáy AB=AC=2a, BC=3a; Tính theo a thể tích khối chóp

ác SABC có c Cho hình chóp tam gi

Câu 6:

2a3

D

4 3a3

C

3a3

B

2 3a3

A

à SA=4a

ể tích khối chóp SABC biết SA vuông góc với đáy v Tính theo a th

.

0 ằng 60

à BC b ạnh đáy AB=2a, BC=3a; Góc giữa AB v

Cho hình chóp tam giác SABC có c

Câu 5:

4

a3 3

D

4

a3

C

12

a3 3

B

8

a3 3

A

TH Ầ Y NGUY Ễ N PH ƯƠ NG CHUYÊN LUY Ệ N THI ĐẠ I H Ọ C MÔN TOÁN L Ớ P 10-11-12_ Đ T:0963.756.323 2

Trang 3

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

ới đáy SA=2a;

à SA vuông góc v ạnh a v

ình vuông c đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 14:

a3 3

D

6

a3 3

C

3

2a3 3

B

3

a3 3

A

ình chóp SA BCD

ể tích h Tính th

o

ợp với đáy một góc 60

ên (SCD) h

ặt b

và m

à SA vuông góc đáy ABCD ạnh a v

ình vuông có c đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 13:

3

2a3 10

D

5a3 2

C

3

a3 2

B

3

10a3 2

A

ể tích khối chóp SABCD

Tính theo a th

2a 2

=

ới đáy SA SA vuông góc v

a 5 ạnh ình vuông c ABCD có đáy ABCD là h

chóp S hình

Cho

Câu 12:

ÌNH VUÔNG

* ĐÁY LÀ H

2

a3

D

a3 2

C

3

a3

B

9

a3

A

ể tích khối chóp SABC Tính th

o

ặt (SBC) hợp với đáy một góc 45

và m

ết , bi

BAC 120o

ại a với BC = 2a,

à tam giác cân t

ối chóp SABC có đáy ABC l Cho kh

Câu 11:

3

4 3

D

3

4 5

C

3

8 5

B

3

8 3

A

.

à

ị l

có giá tr a

8V

3

ỷ số

à V T

ể tích khối chóp SABC l AB=2a, SB=3a; Th

ại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy, biết đáy là tam giác vuông cân t

Cho hình chóp SABC có

Câu 10:

3a3

D

3

a3

C

6

a3

B

a3

A

à SA=2a

ối chóp SABC biết SA vuông góc với đáy v

tích kh

ại A; AB=AC=a; Tính theo a thể uông t

Cho hình chóp tam giác SABC có ABC là tam giác v

Câu 9:

6a3

D

4a3

C

2a3

B

a3

A

à SA=2a

ết SA vuông góc với đáy v

SABC bi

ể tích khối chóp Cho hình chóp tam giác SABC có AC=3a, AB=4a, BC=5a; Tính theo a th

Câu 8:

3

8 3a3

D

8 3a2

C

8 3a3

B

3 3a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 60

à đáy b

ữa mặt phẳng (SCD) v

gi

ới đáy Góc

à SA vuông góc v ạnh 2a v

y ABCD là hình vuông c đá

Cho hình chóp SABCD có

Câu 18:

3

4 3a3

D

3

8 2a3

C

16 2a3

B

8 2a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 45

à đáy b

ữa SC v

gi

ới đáy Góc

à SA vuông góc v ạnh 2a v

ình vuông c đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 17:

27a3

D

3a3

C

a3

B

9a3

A

ể tích khối chóp SABCD

eo a th Tính th 0

ằng 30

à đáy b

ữa mặt phẳng (SBC) v

gi

ới đáy SA=3a Góc ình vuông và SA vuông góc v

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 16:

6

8a3

D

8a3

C

9

8a3

B

3a3

A

ể tích khối chóp SABCD SA= 2a; Tính theo a th

0

ằng 60

đáy b

à

ới đáy Góc giữa SB v

g và SA vuông góc v ình vuôn

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 15:

a3

D

4a3

C

2a3

B

3

2a3

A

TH Ầ Y NGUY Ễ N PH ƯƠ NG CHUYÊN LUY Ệ N THI ĐẠ I H Ọ C MÔN TOÁN L Ớ P 10-11-12_ Đ T:0963.756.323 3

Trang 4

SD a 5

ới đáy Tính thể tích khối chóp biết

góc v

vuông SA

 

AC 2AB 2a, ,

O

ữa nhật tâm

là hình ch ABCD

có đáy S.ABCD

ối chóp Cho kh

Câu 24

Ữ NHẬT ÌNH CH

* ĐÁY LÀ H

3

a3 6

D

9

a3 6

C

27

a3 6

B

81

a3 6

A

BCD

ể tích khối chóp SA Tính theo a th

0

ặt đáy bằng 60

ên SC và m

ạnh b

c

ới đáy Góc giữa SA vuông góc v

3

a ạnh ình vuông c chóp SABCD có đáy ABCD là h

hình Cho

Câu 23

6a3

D

7a3

C

8a3

B

9a3

A

ể tích khối chóp SABCD

Tính theo a th 0

ặt đáy bằng 45

ên SB và m

ạnh b

c

ữa gi ạnh 3a SC vuông góc với đáy Góc ình vuông c

chóp SABCD có đáy ABCD là h hình

Cho

Câu 22

12

a3 3

D

2

a3

C

8

a3

B

4

a3

A

ể tích khối chóp SABCD

Tính theo a th 0

ặt đáy bằng 30

ên (SCD) và m

ữa mặt b

gi

ới đáy Góc SA vuông góc v

2

a 3 ạnh ình vuông c hóp SABCD có đáy ABCD là h

c hình Cho

Câu 21

9

a3 6

D

9

2a3 6

C

3

a3 6

B

3

2a3 6

A

ể tích khối chóp SABCD

Tính theo a th 0

ặt đáy bằng 60

ên (SBC) và m

ữa mặt b

gi

ới đáy Góc SA vuông góc v

a 2 ạnh ình vuông c chóp SABCD có đáy ABCD là h

hình Cho

Câu 20

16

a3 2

D

24

a3 3

C

48

a3 6

B

48

a3 3

A

ể tích khối chóp Tính th

o góc 60

ới đáy một

v

ợp (ABCD), SC = a và SC h

ết SA

à hình vuông bi

ối chóp SABCD có đáy ABCD l Cho kh

Câu 19:

3

4 3a3

D

12a3

C

3a3

B

4a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0

ằng 30

à đáy b

ữa SD v SA=2a; Góc gi

ới đáy DC=3a,

à SA vuông góc v

ữ nhật v ình ch

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 28

án khác Đáp

D

2a3

C

6a3

B

3a3

A

ể tích khối chóp SABCD , SA=3a; Tính theo a th

a 2

BC=

ới đáy AB=a,

à SA vuông góc v

ữ nhật v ình ch

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 27

Đáp án khác

D

2

a3 3

C.

3

2a3 3

B

3

5a3 3

A

ể tích khối chóp SABMN

theo a th

ợt tại M, N Tính ư

ắt SC, SD lần l ọng tâm G của tam giác SAC c

à đi qua tr

ặt phẳng (P) chứa AB v

M

600

ạo với đáy góc ình chóp t

ủa h

ên c

ều SABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt b đ

Cho hình chóp

Câu 26

3

10a3 3

D

10a3

C

40a3

B

20a3

A

ể tích khối chóp

và AB = 3a, BC = 4a Tính th o

ột góc 45

đáy m

ợp với ABCD), SC h

(

ữ nhật biết rằng SA

à hình ch

ối chóp SABCD có đáy ABCD l Cho kh

Câu 25

3

a3 6

D

a3 6

C

3

a3 15

B

3

a3 5

A

Trang 5

ối chóp SABCD tích kh

ể Tính theo a th 0

ằng 60

à đáy b

ữa SC v

đáy Góc gi

ới SA vuông góc v 0

ạnh a; Góc A bằng 60 ình thoi c

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 34

ÌNH THOI

* ĐÁY LÀ H

a3 3

D

10

a3 15

C

3

a3 3

B

6

a3 3

A

: S.BCD

ể tích khối đa diện Th

4

a 3 ằng b (SCD)

ến mặt phẳng đ

O ảng cách từ Kho

SA (ABCD)

,

AD a 3 ,

AB a ,

O

ữ nhật tâm

là hình ch ABCD

có đáy S.ABCD

Cho hình chóp

Câu 33

9

4a3 3

D

3

2a3 3

C

3

a3 3

B

3

4a3 3

A

ể tích khối chóp SABCD

Tính theo a th 0

ặt đáy bằng 60

ên (SBC) và m

ới đáy Góc giữa mặt b

v

, BC = 2a SA vuông góc

a 2

ữ nhật, có AB = ình ch

chóp SABCD có đáy ABCD là h hình

Cho

2

Câu 3

3

3a3

D

3 3a3

C

3a3

B

a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 45

à đáy b

ữa SB v Góc gi

a 3

BC=

ới đáy AC=2AB,

à SA vuông góc v

ữ nhật v ình ch

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 31

4a3

D

2 3a3

C

2a3

B

3

2 3a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 60

y b

à đá

ữa mặt phẳng (SDC) v

Góc gi

a 3

ới đáy AB=a, AC =

à SA vuông góc v

ữ nhật v ình ch

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 30

3

4a3

D

4a3

C

3a3

B

a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 45

à đáy b

ữa mặt phẳng (SDC) v

Góc gi

a 2

ới đáy AB=2a, SA= ông góc v

à SA vu

ữ nhật v ình ch

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 29

Đáp án khác

D

6

a3 3

C

12

a3 2

B

8

a3 2

A

ết rằng khoảng cách từ a đến cạnh SC = a; Tính thể tích khối chóp SABCD

(ABCD) Bi

và SA o

ọn a bằng 60

à góc nh ạnh a v

à hình thoi c

ối chóp SABCD có đáy ABCD l Cho kh

Câu 37

a3

D

3a3

C

3

2 3a3

B

2 3a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 60

à đáy b

ữa SC v

gi

ới đáy Góc ình thoi BD=a, AC=2a SA vuông góc v

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 36

2a3

D

2

a3

C

4

a3

B

a3

A

ể tích khối chóp SABCD Tính theo a th

0 ằng 45

à đáy b

ới đáy Góc giữa SO v

SA vuông góc v

O là tâm hình thoi 0

ạnh a; Góc A bằng 60 ình thoi c

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 35

Đáp án khác

D

3

4a3

C

3

2a3

B

4

a3 3

A

TH Ầ Y NGUY Ễ N PH ƯƠ NG CHUYÊN LUY Ệ N THI ĐẠ I H Ọ C MÔN TOÁN L Ớ P 10-11-12_ Đ T:0963.756.323 5

Trang 6

a3 3

D

5a3 3

C

6a3 3

B

4a3 3

A

ối chóp

ể tích kh

Tính th

0

60

ợp với đáy một góc bằng

ên (SBC) h ằng a; Mặt b

à b

ới CD v đáy Cho CD=4a, AB=2a, AH vuông góc v

ới đáy ABvà CD, có SA vuông góc v ình thang có hai

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD

Câu 42

Đáp án khác

D

4

3a3 3

C

6

5a3 3

B

3

2a3 2

A

ể tích khối chóp

th Tính

0

ằng 30

b

ợp với đáy một góc

ên (SBC) h ằng a; Mặt b

à b

ới đáy Cho AD=3a, BC=2a, AH vuông góc với BC v

v

đáy là AD và BC, có SA vuông góc ình thang có hai

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD

Câu 41

ÌNH THANG ĐÁY LÀ H

*

Đáp án khác

D

3

5a3 3

C

3

2a3 3

B

3

4a3 3

A

chóp

ối

kh

ằng a; Tính thể tích

à AH b

ới BC v Cho AB=2a, AD=4a, AH vuông góc v

0

ới đáy một góc bằng 60

v

ợp

ên (SBC) h

ặt b (ABCD) M

 ình bình hành, SA đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 40

Đáp án khác

D

9

2a3 3

C

3

a3 3

B

3

10a3 3

A

ối chóp

kh

ằng a; Tính thể tích

và AH b

ới BC Cho AB=3a, AD=2a, AH vuông góc v

0

ới đáy một góc bằng 30

v

ợp

ên (SBC) h

ặt b (ABCD) M

 ình bình hành, SA đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 39

2 7

D

3

C

2 3

B

7

A

là: a

V

3

ỉ số

à V T

ể tích khối chóp SABCD l Th

0

à 60

ặt phẳng đáy l

à m

ữa SC v

y, góc gi

ới đá

vuông góc v

ới AB=a, AD=2a, góc BAD=60 SA ình bình hành v

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 38

ÌNH BÌNH HÀNH

* ĐÁY LÀ H

6

a3 3

D

3

2a3 3

C

6

a3 3

B

3

a3 6

A

à:

ể tích khối chóp l Tính th

ợp với đáy một góc bằng 30

à SD h

ới đáy v 2a; Cho SA vuông góc v

ại A, D biết AD = CD = a, AB = ình thang vuông t

CD có đáy ABCD là h Cho hình chóp SAB

Câu 45

3

a3 6

D

6

a3 15

C

6

a3 6

B

2

a3 6

A

ình chop

ể tích h Tính th

ợp với đáy một góc bằng 60

ên SC h ạnh b

à c

ới mặt đáy v

SA vuông v

ại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a Cho ình thang vuông t

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 44

G VUÔNG ÌNH THAN

* ĐÁY LÀ H

3

16a3

D

3

28a3

C

3

14a3

B

3

20a3

A

chóp

ể tích khối Tính th

0

ợp với đáy một góc bằng 45

ên (SBC) h

ới CD Mặt b AH=AB=2a, AH vuông góc v

ới đáy Cho CD=5a, ình thang, có SA vuông góc v

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD

Câu 43

Trang 7

Đáp án khác

D

2a3 6

C

5a3 6

B

3a3 2

A

ể tích khói chóp Tính th

ột góc bằng 60

m

ợp với đáy

à BD) SD h

ểm của AC v

à giao đi

ới đáy (I l Cho SI vuông góc v

a 10

D = 4a, BC =

= 2C

ết AB đáy là AB và CD, SA Bi ình thang cân có hai

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 50

Đáp án khác

D

2a3 5

C

2a3 3

B

2a3 5

A

ể tích khối chóp

th

Tính

ợp với đáy một góc bằng 60

ên h ạnh b Các c

a 6

= 3CD = 3a, BC =

ới đáy Biết AB

vuông góc v

đáy

 đáy là AD và BC, SA ình thang cân có hai

đáy ABCD là h Cho hình chóp SABCD có

Câu 49

3

a3

D

4

3a3

C

4

a3 3

B

a3

A

ể tích khói chóp Tính th

ằng 60

b

ểm của AD) SC hợp với đáy một góc

à trung đi

ới đáy (H l

o SH vuông góc v

BC = CD = a, AD = 2a; Ch

ết AB = đáy là AD và BC Bi

ình thang cân có hai đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 48

ÌNH THANG CÂN

* ĐÁY LÀ H

a3 6

D

6

a3 6

C

a3 3

B

2

a3 6

A

ể thích khối chóp SABCD

Tính th o

ợp với đáy một góc 60 (ABCD) và (SCD) h

SA

2a,

a, AD =

ết AB = BC =

à B bi

ại a v

à hình thang vuông t

ối chóp SABCD có đáy ABCD l Cho kh

Câu 47

Đáp án khác

D

3

10a3 3

C

4

3a3 2

B

3

5a3 2

A

ình chóp

ể tích h Tính th

ợp với đáy một góc bằng 60

ên SB h ạnh b

à c

ới mặt đáy v 3a Cho SA vuông v

ết AB = BC = 2a, AD =

A, B bi

ại ình thang vuông t đáy ABCD là h

Cho hình chóp SABCD có

Câu 46

TH Ầ Y NGUY Ễ N PH ƯƠ NG CHUYÊN LUY Ệ N THI ĐẠ I H Ọ C MÔN TOÁN L Ớ P 10-11-12_ Đ T:0963.756.323 7

ĐÁP ÁN

1A, 2B, 3A, 4A, 5A, D, 7D, 8C, 9C, 10B, 11 , 12A, 13A, 13A, 15B, 16D, 6

C, 18D, 19A, 20A, 21B, 22A, 23A, 24D,

17

36B, 37A, 38C, 39C, 40A, 41B, 42D, 43B,

25

A, 45B, 46C, 47A, 48C, 49C, 50A 44

m ệ

c nghi

n tr

Ph

A, 26C, 27C, 28D, 29D, 30A, 31D, 32A, 33B, 34D, 35B,

Ngày đăng: 15/07/2018, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm