1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án LOP 1TUAN 3

12 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu Hs trình bày và giải thích tại sao cho là bạn gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng , sạch sẽ và nên làm thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ.. bHoạt động 2: Bài tập 1: -Y

Trang 1

TUẦN 3

Sáng thứ

Tiếng việt : ( Tiết 1,2) ÂM CH

Rút kinh nghiệm: ***************************

Đạo đức: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 1)

A.Muc tiêu :

- Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áộgn gàng, sạch sẽ

- Học sinh khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

B Chuẩn bị : Giáo viên : Tranh , sách giáo khoa

Học sinh :Bút chì màu, Lượt chải đầu,Vở bài tập đạo đức

C Các hoạt động dạy-học

I Kiểm tra bài cũ: hỏi Hs Trẻ em có quyền gì?

- Em làm gì để xứng đáng là trẻ em lớp một?

=> Nhận xét, tuyên dương

II.Bài mới: 1.Phần đầu: Khám phá:

-Yêu câu Hs hát “ rửa mặt như mèo”

* Giới thiệu bài:- Nêu ngắn gọn và ghi tựa: gọn

gàng, sạch sẽ

2.Hoạt động 1: làm bài tập 1

- Tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng,

sạch sẽ

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Yêu cầu Hs trình bày và giải thích tại sao cho là

bạn gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng , sạch

sẽ và nên làm thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng,

sạch sẽ

*Kết luận: gọn gàng, sạch sẽ là quần áo ngay

ngắn, lành lặn đầu tóc chải gọn gàng

b)Hoạt động 2: Bài tập 1:

-Yêu cầu Hs tìm và chọn ra những bạn gọn gàng,

sạch sẽ ( trong lớp học)

=> Gọi đại diện nhóm trình bày, yêu cầu Hs trả

lời: vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

=> Khen những Hs nhận xét chính xác

- Kết luận: An mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện

người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp phần

giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường

thêm đẹp

c)Hoạt động 3: bài tập 2:

- Cá nhân TLCH: có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Cố gắng học giỏi, ngoan

-Hát

- Lắng nghe, lập lại

- Quan sát tranh trong vở bài tập đạo đức 1 (tr.7)

- lắng nghe và làm việc cá nhân Trình bày

Áo bẩn: Giặt sạch

Áo rách: Đưa mẹ vá

Cài nút lệch: Cài lại

quần ống thấp ống cao: Sửa lại ống

dây giày không buộc: Buộc lại đầu tóc bù xù: chảy lại

- Thảo luận nhóm 4

- Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp

- Nêu nhận xét về quần áo đầu tóc của các bạn

- Quan sát tranh (tr.8) vở bài tập

Trang 2

- Yêu cầu hs chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ

và một bộ cho bạn nam

- Gọi đại diện vài nhóm lên trình bày

*Kết luận: quần áo đi học phải phẳng phiêu, lành

lặn, sạch sẽ, gọn gàng

- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt

khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

4 Nhận xét, dặn dò

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Thảo luận theo bàn tìm tô màu và nối vào hình bạn nam và bạn nữ

- Vài Hs lên trình bày cả lớp lắng nghe, nhận xét

nữ: số 1, 3 hoặc 2, 8

Nam: số 6, 8

lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Chiều thứ

Toán: Tiết 9 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

* Ghi chú: Bài 4 dành cho HS khá giỏi

II Đồ dùng dạy học :- SGK toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III Hoạt động dạy học :

1.Khởi động:- Ổn định lớp: Hát vui

- Kiểm tra bài cũ:+ Gọi vài HS đếm xuôi, đếm ngược các số từ 1 đến 5

+Cho HS viết dãy số 1, 2, 3, 4, 5; 5, 4, 3, 2, 1 vào bảng con

+HS nhận xét,GV nhận xét

2.Hoạt động chính:

Hoạt động 1: Làm bài tập

-Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài tập và hướng HS làm

bài

+ Cho HS làm bài

+ Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét

- Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài

+ GV hướng dẫn HS làm bài

+ Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét

- Bài 3: GV đọc yêu cầu bài

+ Cho HS làm bài

+ Gọi HS đọc kết quả từ hàng bên trái sang phải

+ Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét

- Bài 4: (dành cho HS khá giỏi)

GV hướng dẫn HS viết số 1, 2, 3, 4, 5 theo thứ tự như

SGK

+ GV nhận xét

Hoạt động 2: Trò chơi

*Thi đua nhận biết thứ tự các số

- Hs làm bài 1

- HS nêu: viết số

- HS làm bài

- HS đọc: viết số

- HS làm bài

- HS đọc kết quả:

1 2 3 4 5

-HS làm bài viết số theo thứ tự:

Trang 3

-GV đặt các tờ bìa trên mỗi tờ bìa có ghi các số 1,2, 3,

4, 5 Gọi 5 HS lên xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ

lớn đến bé

-Bạn nào làm đúng sẽ được tuyên dương

- GV nhận xét

4 Củng cố: Gọi HS đếm xuối 1đến 5, ngược 5 đến 1

- Xếp các số: 3,5,1,2,4 theo thứ tự từ bé đến lớn,ngược

lại từ lớn đến bé

5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà tập đếm và tập viết các số từ 1 đến 5

Xếp: 1 2 3 4 5

5 4 3 2 1 -Thi dua xếp các số theo thứ tự

-Đếm xuôi , ngược -Xếp số theo thứ tự lớn , bé

Xem trước bài Rút kinh nghiệm:

Tự nhiên và xã hội: Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I/ Mục tiêu:

-Hiểu được Mắt, mũi, tai, tay là bộ phận giúp ta nhận biết vật xung quanh

* Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng -GD HS có ý thức bảo vệ cơ thể

GDKNS: KN tự nhận thức: Tự nhận thức về các giác quan của mình: mắt, mũi , lưỡi, tai, tay,…

KN giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan

Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm

II/ Chuẩn bị :-Tranh SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học

.1Khởi động:

-Nhờ bộ phận nào của cơ thể mà em cảm

nhận được vật nóng, lạnh ?

-Bắt bài hát:

2 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

Hoạt động 1: Quan sát vật thật

Mục tiêu: HS mô tả được một số vật xung

quanh

Cách tiến hành:

-Bước 1: Thực hiện hoạt động

Yêu cầu HS quan sát và nói về màu sắc,

hình dáng, kích cỡ, to nhỏ, nhẵn nhụi, sần

sùi, tròn dài, của một số vật xung quanh

như bàn, ghế, cặp, sách, vở, bút,

GV phân nhiệm vụ

Theo dõi các nhóm làm việc

Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

GV treo tranh phóng to

-Bước 3:

Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng ?

+ Điều gì xảy ra nếu tay chúng ta không còn

-Thảo luận, trình bày

-Hát bài tập thể

-Quan sát thảo luận:

-HS quan sát

-HS thảo luận theo cặp -Các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung

Trang 4

cảm giác ?

Kết luận:

Hoạt động 2: Trò chơi: “Chơi trò đoán vật”

- Các bước tiến hành:

-Dùng khăn bịt mắt 3 HS cùng một lúc và

lần lượt cho HS cùng sờ ngửi một số vật Ai

đoán đúng sẽ thắng

-Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

+HS trả lời theo ý hiểu -Nghe, hiểu

-Nghe phổ biến

+ Tiến hành chơi

Rút kinh nghiệm:

TB Toán : ÔN CÁC SỐ 1,2,3,4,5

I/ Mục tiêu :

Giúp hs đọc , viết , đếm thành thạo các số từ 1 – 5 , từ 5 – 1

- Giúp HS củng cố thứ tự các số 1,2,3,4,5

- HS tự làm 1 số bài tập trong vở Thực hành Toán

II Đồ dùng dạy học:- Vở Thực hành Toán.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ôn tập: a GV ghi bảng các số 1,2,3,4,5

- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh

b Hướng dẫn làm vở Thực hành toán trang 8

* Bài 1: GV nêu viết số :

- Hướng dẫn viết đúng theo mẫu đầu dòng: số 4,5

( mỗi số một dòng)

- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng

* Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn cách làm: yêu cầu HS viết số vào ô

trống

- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Nối ( theo mẫu)

- GV hướng dẫn làm bài: xem hình vẽ, đếm số đồ

vật có trong mỗi hình, nối tương ứng với số lượng

Bài 4: Vẽ cho đủ số chấm tròn

- Yêu cầu xem số trong ô vuông và vẽ số chấm tròn

tương ứng

- GV quan sát giúp HS yếu làm bài

c Chấm bài: GV chấm 1 số bài

- Nhận xét, sửa sai cho HS

3 Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS nhắc lại yêu cầu của bài

- HS viết bài

- 2 HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm

2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS đếm và nối

- HS dãy 2 nộp bài

- HS nghe và ghi nhớ

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

TB Tiếng việt: ÔN ÂM C , CH

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng đọc , viết thành thạo các âm , tiếng , từ , câu chứa âm c , ch

Có thói quen cẩn thận , sạch đẹp

II Hoạt động dạy học :

1 Luyện đọc :

Yêu cầu hs đọc trơn âm , tiếng , từ, câu chứa âm

c , ch trong SGK trang 22, 23

HS phân tích tiếng bằng thao tác

Nhận xét tuyên dương

2 Hướng dẫn hs làm Vở thực hành tiếng việt

(trang 12,13)

Theo dõi giúp đỡ uốn

3.Luyện viết Tiếng việt ( trang 6, 7)

Yêu cầu hs viết vào vở Luyện viết Tiếng việt

Theo dõi giúp đỡ uốn nắn chữ viết cho hs

Chấm một số bài

3 : Nhận xét tuyên dương :

Tuyên dương những em làm tốt

HS đọc theo ĐT , tổ, cá nhân Đọc theo 4 mức T, N , N , T

HS làm bài

HS viết vào vở

HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm:………

………

Sáng thứ Tiếng việt : ( Tiết 3,4) ÂM D Rút kinh nghiệm:

***************************

TB Tiếng việt: ÔN ÂM D

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng đọc , viết thành thạo các âm , tiếng , từ , câu chứa âm d

Có thói quen cẩn thận , sạch đẹp

II Hoạt động dạy học :

1 Luyện đọc :

Yêu cầu hs đọc trơn âm , tiếng , từ, câu chứa âm

c , ch trong SGK trang 24

HS phân tích tiếng bằng thao tác

Nhận xét tuyên dương

2 Hướng dẫn hs làm Vở thực hành tiếng việt

(trang 14)

Theo dõi giúp đỡ uốn

3.Luyện viết Tiếng việt ( trang 8)

Yêu cầu hs viết vào vở Luyện viết Tiếng việt

Theo dõi giúp đỡ uốn nắn chữ viết cho hs

HS đọc theo ĐT , tổ, cá nhân Đọc theo 4 mức T, N , N , T

HS làm bài

HS viết vào vở

Trang 6

Chấm một số bài

3 : Nhận xét tuyên dương :

Tuyên dương những em làm tốt

HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm:………

………

Hđngll: TRÒ CHƠI : THẢ ĐĨA BA BA

I / Mục tiêu:

- HS biết được sự đa dạng của trò chơi dân gian

- Học và chơi được trò chơi: “Thả đỉa ba ba”

II/ Địa điểm phương tiện:Sân trường vệ sinh sạch sẽ đảm bảo khi chơi.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài:

Giới thiệu trò chơi: “ Thả đỉa ba ba”

2/ Hướng dẫn cách chơi:

GV: - Vẽ hai đường thẳng song song cách nhau độ 2m giả định là sông nước Một em ra giữa vòng vừa hát vừa lấy tay ra đập nhịp vào vai các bạn

Thả đỉa ba ba Đổ mắn, đổ muối

Chớ bắt đàn bà Đổ chuối hạt tiêu

Tha tội đàn ông Đổ niêu nước chè Cơm trắng gạo trắng Đổ phải nhà nào

Gạo thuyền như nước Nhà nấy … chịu

- Từ chịu trúng em nào thi em ấy xuống sông làm đỉa

- Bọn trẻ hát ghẹo “ Sang sông, về sông, trồng cây, ăn quả, nhả hạt”

- Đỉa vớ phải thì thành đỉa

3/ HS chơi trò chơi

4 / Nhận xét, dặn dò

Rút kinh nghiệm………

………

Chiều thứ

Tiếng việt : ( Tiết 5,6) ÂM Đ

Rút kinh nghiệm:

***************************

GTS - KNS: BÀI 2: CẢM GIÁC AN TOÀN ( Tiết 1)

- Tổ chức và hướng dẫn học sinh tham gia - Tích cực tham gia các hoạt động trải

Trang 7

các hoạt động với tốc độ phù hợp.

- Tạo hứng thú và hướng dẫn học sinh

trải nghiệm hành động và lời nói tạo sự

bình an giữa mọi người

- Khuyến khích học sinh thể hiện và rèn

luyện kĩ năng: lắng nghe, thuyết trình,

hợp tác, chia sẻ và ra quyết định

nghiệm: hát, đóng vai, chia sẻ

- Nhận biết những lời nói và hành động thể hiện sự bình an

- Mạnh dạn chia sẻ ý kiến của mình trong từng hoạt động

- Lắng nghe ý kiến của các bạn

- Chăm chú ghi chép theo hướng dẫn của giáo viên

- Tích cực hoàn thành hoạt động trải nghiệm cùng với gia đình

HOẠT ĐỘNG ÔN BÀI

Giáo viên cho học sinh ôn bài theo phần hướng dẫn chung ở trang 4,5

1,.Cảm giác an toàn và không an toàn

Bước 1: - Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1,2,3,4 ở trang 8,9 (SHS)

- Đề nghị một số học sinh mô tả nội dung trong từng tranh

Bước 2: - Hỏi học sinh về cảm giác theo từng nội dung tranh

Bước 3: - Gợi ý học sinh trả lời nội dung cảm giác an toàn và không an toàn

Bước 4: - Tổng kết hoạt động, kết nối với giá trị Bình an, viết lên bảng và cho cả lớp cùng đọc to thông điệp của bài học:

3 Trải nghiệm bình an

Bước 1: - Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở trang 9 (SHS)

- Đề nghị một số học sinh mô tả nội dung trong tranh

Bước 2: - Hỏi học sinh về cảm giác theo nội dung tranh Cho học sinh trải nghiệm bình an , yêu cầu học sinh thể hiện lời nói và hành động chia sẻ, giúp đỡ

- Tổng hợp và gợi ý đưa ra những giá trị và kĩ năng thể hiện qua giải quyết các tình huống (hợp tác, chia sẻ, ra quyết định )

Bước 4: - Tổng kết hoạt động, kết nối với giá trị Bình an, viết lên bảng và cho cả lớp cùng đọc to thông điệp của bài học:

5 Chuẩn bị cho bài học sau (xem hướng dẫn chung ở trang 8)

6 Hoạt động hồi tưởng và tổng kết sau bài học (xem hướng dẫn chung ở trang 8)

Rút kinh nghiệm: ………

………

TB Tiếng việt: ÔN ÂM Đ

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng đọc , viết thành thạo các âm , tiếng , từ , câu chứa âm đ

Có thói quen cẩn thận , sạch đẹp

II Hoạt động dạy học :

1 Luyện đọc :

Yêu cầu hs đọc trơn âm , tiếng , từ, câu chứa âm

c , ch trong SGK trang 25

HS phân tích tiếng bằng thao tác

Nhận xét tuyên dương

2 Hướng dẫn hs làm Vở thực hành tiếng việt

(trang 15)

Theo dõi giúp đỡ uốn

HS đọc theo ĐT , tổ, cá nhân Đọc theo 4 mức T, N , N , T

HS làm bài

Trang 8

3.Luyện viết Tiếng việt ( trang 9)

Yêu cầu hs viết vào vở Luyện viết Tiếng việt

Theo dõi giúp đỡ uốn nắn chữ viết cho hs

Chấm một số bài

3 : Nhận xét tuyên dương :

Tuyên dương những em làm tốt

HS viết vào vở

HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm:………

………

Sáng thứ

Tiếng việt : ( Tiết 7,8) ÂM E

Rút kinh nghiệm:

****************************

Toán : Tiết 11: LỚN HƠN , DẤU >

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số

* Ghi chú: Bài tập số 5 dành cho HS khá giỏi

II Đồ dùng dạy học :- SGK toán lớp 1, vở tập toán lớp 1.- Bộ số học toán

III Hoạt động dạy học

1.Khởi động:- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ: + Gọi vài HS đọc dấu < Đọc 1<2; 2<3; 3<4

+Cho HS viết bảng con 4<5; 2<3

+Gọi HS nhận xét,GV nhận xét, cho điểm

2.Giới thiệu bài:

3.Hoạt động chính:

GV

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng

của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật, rồi so

sánh các số chỉ số lượng đó

- Tranh 1: + Bên trái có mấy con bướm?

+ Bên phải có mấy con bướm?

+ Hai con bướm ít hơn hay nhiều hơn 1 con

bướm?

+ Gọi vài HS nhìn tranh nhắc lại “2 con bướm

nhiều hơn 1 con bướm”

+ Đối với hình vẽ ngay bên trái cũng thực hiện

tương tự

+ HS nhắc lại “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình

tròn”

+ Ta nói “2 lớn hơn 1”, được viết như sau: 2>1

+ Viết lên bảng 2>1 và giới thiệu dấu >, đọc là

lớn hơn

+ Chỉ vào 2>1, gọi HS đọc

HS

- HS quan sát tranh trong SGK

- 3 con bướm

- 2 con bướm

- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

- HS nêu lại

- 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn

- HS quan sát

- HS đọc : lớn hơn

- HS đọc 2 lớn 1

Trang 9

- Tranh 2:+ Bên trái có mấy con thỏ?

+ Bên phải có mấy con thỏ?

+ 3 con thỏ ít hơn hay nhiều hơn 2 con thỏ?

+ Gọi vài HS nhìn tranh nhắc lại “3 con thỏ

nhiều hơn 2 con thỏ”

+ Đối với hình vẽ ngay bên trái cũng thực hiện

tương tự

+ HS nhắc lại “3 hình tròn nhiều hơn 2 hình

tròn”

+ Ta nói “3 lớn hơn 2”, được viết như sau: 3>2

+ Viết lên bảng 3>2 và giới thiệu dấu >, đọc là

lớn hơn

+ Chỉ vào 3>2, gọi HS đọc

+ Viết bảng 2>1 ; 3>2 ; 4>3 ; 5>4 và gọi HS

đọc

+ Hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của

dấu <, >

* Lưu ý: khi viết dấu <, > giữa 2 số bao giờ

đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

2 Thực hành:

- Bài 1: HS nêu yêu cầu

+ Cho HS làm bài

+ GV giúp đỡ HS yếu viết dấu lớn

+ GV nhận xét

- Bài 2: + Cho HS nêu yêu cầu của bài

+ HS quan sát tranh đầu tiên bên trái và nêu

cách làm

+ GV hướng dẫn HS làm bài

+ GV nhận xét

- Bài 3: HS nêu yêu cầu

+ Cho HS quan sát tranh đầu tiên bên trái (với

các hình vuông) và nêu cách làm bài

+ HS làm bài

+ GV nhận xét và sửa bài

- Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

+ Cho HS làm bài

+ GV nhận xét

Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi

GV hướng dẫn HS làm bài

4 Củng cố:- Chia lớp ra 3 đội thi đua điền dấu

+Đội A: 5… 4, 4….5, 2… 5

+Đội B: 1… 3, 5…2, 3….5

+Đội C: 4…1, 2….3, 5…4

5.Nhận xét, tuyên dương,dặn dò:

-Về nhà tập viết dấu >, làm bài tập

- Chuẩn bị bài tiếp theo:Bằng nhau Dấu =

- 3 con thỏ

- 2 con thỏ -3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ

- HS nêu lại

- 3 hình tròn nhiều hơn2 hình tròn

- HS: 3 lớn hơn 2

- HS đọc: 2 lớn hơn 1, 3 lớn hơn 2, 4 lớn hơn 3, 5 lớn hơn 4

- Khác về tên gọi, cách sử dụng

- HS nêu: viết dấu >

- HS làm bài

- Viết (theo mẫu)

HS quan sát tranh và làm bài:5>3, 4>2, 3>1,

- HS làm bài xong đọc lại

- Viết (theo mẫu)

- Hs quan sát tranh và nêu cách làm: 5>4,5>3,5>4,3>2

- HS làm bài

- Viết dấu lớn vào ô trống

- HS làm bài:

3>1, 5>3, 4>1 , 2>1, 4>2, 3>2, 4>3, 5>2

-HS khá , giỏi làm bài

Đề cử mỗi đội 3 bạn đại diện lên thi điền

dấu vào chỗ chấm

Trang 10

Rút kinh nghiệm:

Chiều thứ

TB Toán : ÔN LUYỆN DẤU LƠN , DẤU BÉ

I/ Mục tiêu : - Giúp HS củng cố so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < , lớn

hơn dấu > để so sánh các số

- HS tự làm 1 số bài tập trong vở Thực hành Toán

II Đồ dùng dạy học:- Vở Thực hành Toán.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ôn tập: a Yêu cầu hs viết bảng con dấu > , dấu <

So sanh các số từ 1 đến 5

- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh

b Hướng dẫn làm vở Thực hành toán trang 10, 11

* Bài 1: GV nêu viết dấu > , < :

- Hướng dẫn viết đúng theo mẫu đầu dòng: số

1,2,3,4,5

- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng

Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết ( theo mẫu)

GV hướng dẫn làm bài: xem hình vẽ, đếm số đồ vật

có trong mỗi hình, điền dấu tương ứng với số lượng

.* Bài tập 3: GV nêu yêu cầu bài Viết( theo mẫu)

- Hướng dẫn cách làm viết số vào ô trống

- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài

Bài 4: GV nêu yêu cầu bài.Viết dấu < ( >) vào ô

trống ( chỗ chấm )

- Hướng dẫn cách làm: yêu cầu HS viết dấu vào ô

trống( Chỗ chấm )

- GV quan sát giúp HS yếu làm bài

c Chấm bài: GV chấm 1 số bài

- Nhận xét, sửa sai cho HS

3 Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS nhắc lại yêu cầu của bài

- HS viết bài

- 2 HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm

2 HS nêu yêu cầu của bài

HS tự làm bài

- HS dãy 2 nộp bài

HS làm bài

HS nhắc lại bài học

- HS nghe và ghi nhớ

Rút kinh nghiệm:

Thể dục: Bài 3 : TẬP HỢP HÀNG DỌC , DÓNG HÀNH , ĐỨNG NGHIÊM , ĐỨNG NGHỈ TRÒ CHƠI : DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI I/ Mục tiêu

– Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc thẳng hàng

– Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ (bắt chước đứng theo giáo viên)

– THAM gia chơi được trò chơi (có thể còn chậm)

II/ Địa điểm phương tiện :

Ngày đăng: 04/09/2016, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w