1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 9 hk1

92 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung tiết dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Đặt vấn đề - Ở lớp 7 các em đã được học về căn bậc hai của một số a không âm như thế nào?

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn:

14/08/2011

16/08/2011

Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

CĂN BẬC HAI

* Giáo viên: : Bảng phụ, phấn màu

* Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

- Ở lớp 7 các em đã

được học về căn bậc

hai của một số a

không âm như thế

nào? Hãy ghi kí hiệu

- Số dương a có bao

nhiêu căn bậc hai? Kí

hiệu?

- Số 0 có căn bậc hai

không?

- Tìm các căn bậc hai

của mỗi số sau: a) 9 ;

b) 4/9 ; c) 0,25 ; d) 2

- Căn bậc hai của 9 là

-3 và 3, Nếu ta lấy 3 là

căn bậc hai của 9 thì 3

được gọi là căn bậc hai

số học của a - Vậy

căn bậc hai số học

của số không âm a là

gì? Ta đi vào định nghĩa

và tìm hiểu về nó

- Là số x sao cho x2 = a

kí hiệu là

- Có hai căn bậc hai, số dương là và số âm là -

- Số 0 có 1 căn bậc haivà bằng 0

a) là -3 và 3; b) là 2/3 và -2/3

c) là 0,5 và 0,5; d) là và

HS suy nghĩ và phát biểu định nghĩa

- HS khác nhận xét vàphát biểu lại nếu sai

Trang 2

Hoạt động 2: Căn bậc hai số học

- Cho HS phát biểu định

nghĩa SGK 4 vài lần

- Giới thiệu cách viết

tóm tắt định nghĩa và

cho HS ghi vào vở

- Cho HS tại shổ làm

bài tập ?2, sau đó cho 4

HS lên bảng làm và

nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét chung,

có thể giải mẫu cho

HS quan sát và chốt lại

định nghĩa căn bậc hai

số học

- Khi tìm được căn bậc

hai số học của 1 số, ta

dễ dàng tìm được căn

bậc hai của nó, Ví dụ:

CBHSH của là 7

căn bậc hai của nó là

7 và -7

-Cho HS làm bài tập ?3

và lên bảng làm lấy

điểm

- Đọc và ghi can thậnvào vở

- Bốn HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vàovở và nhận xét bàilàm của bạn và sữasai cho bạn nếu có

- HS nghe và ghi nhớ ,áp dụng vào làm bàitập ?3

- HS lên bảng làm ?3

- HS khác nhận xét bàilàm của bạn

1.Căn bậc hai số

,vì 8>0 và 82 = 64

…………

, vì 1,1>0 và (1,1)2

=1,21

Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học

- Cho hai số không âm

a và b, hki đó khi

nào? Điều ngược lại có

đúng không?

- GV giới thiệu định lý

SGK Định lí này ta có

thể vận dụng để so

sánh hai hay nhiều căn

bậc hai số học của hai

hay nhiều số

- Cho HS làm ?4

- Gọi HS khác nhận xét

bài làm

- GV có thể cho điểm

HS nếu làm đúng và

trình bày gọn, dễ hiểu

- Cho HS tự nghiên cứu

ví dụ 3 SGK 6

- Cho HS vận dụng làm

bài ?5 SGK 6

- HS suy nghĩ trả lời

khi a>b, điềungược lại vẫn cònđúng

- HS nghe và ghi định lývào vở

- HS lên bảng làm

2 So sánh các căn bậc hai số học.

a) Định lý: (SGK5) b) Ví dụ 1:

* So sánh 1 và ; Tacó 1= <  1<

* So sánh 2 và ; Tacó 2= <  2<

?4

a) Ta có

4 = > 4>

b) Ta có 3= <  3<

c) Ví dụ 2: (SGK/6)

?5

a) b)

Hoạt động 4: Củng cố

- Cho HS tại chỗ làm

bài tập 1

- GV chú ý sửa sai và

sửa lỗi về trình bày

bài làm của HS

HS trả lời miệng tạichỗ

- HS lên bảng làm (3HSlàm)

Bài 3/ SGK 6

Trang 3

- GV hướng dẫn HS

cách tính căn bậc hai

bằng máy tính bỏ túi,

cho HS làm bài tập 3

SGK 6

- HS khác nhận xét bài làm của HS

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các lý thuyết đã học

Làm các bài tập 4;5 SGK/7

Xem trước bài mới, ôn lại lý thuyết đã học ở lớp 7 về giá trị tuyệt đối

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

15/08/2011

17/08/2011

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

Nắm được khái niêm căn thức bậc hai, điều kiện để căn thức có nghĩa Nắm chắc HĐT , vận dụng thành thạo HĐT vào từng bài tập

cụ thể

* Kỹ năng:

Có kĩ năng giải bài tập có áp dụng HĐT

* Thái độ:

Thái độ nghiêm túc trong xây dựng bài, thảo luận nhóm và tự giác trong làm bài tập nhóm và cá nhân Cẩn thận trong làm bài và phát biểu ý kiến của mình

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài soạn, SGK,SGV, bảng phụ ghi bài tập ?3 SGK8

* Học sinh: Vở ghi, SGK, thước, các HĐT đã học ở lớp 8

III PHƯƠNG PHÁP

Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Khái niệm căn bậc hai số học của số a không âm? Một số không âm có mấy căn bậc hai?

Phát biểu định lí Pitago phát biểu?

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niện căn thức bậc hai.

-Cho tam giác ABC 1 Căn thức bậc hai:

Trang 4

vuông tại A có AB =

6cm, BC= xcm Tính AC?

-Từ bài làm của HS,

GV sửa nếu có và

nêu vấn đề hình thành

khái niệm căn thức

bậc hai cho HS

- Cho HS làm ?2

-Một HS lên bảng làm

Lớp nhận xét, GV chốt

lại vần đề

-HS theo từng bàn thảoluận là Trình bày bàilàm của từng nhóm

-Ta có xác địnhkhi và chỉ khi 5 - 2x 0 

x 5/2

với A là biểu thứcđgl căn thức bậc hai có nghĩa(xác định)khi A không âm

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức

- GV treo bảng phụ ghi ?3

lên bảng, cho HS tại

chổ tính và điền vào

các ô trống Cho HS so

sánh kết quả đầu và

kết quả sau lấy căn

và các ví dụ SGK, GV

chó ý cho HS nhắc lại

cách so sánh hai số và

căn của nó

- Chú ý cho HS cách

trình bày bài làm rõ

ràng, đúng các bước

- Đọc định lí và nghiêncứu cách chứng minhđịnh lí và các ví dụ 2SGK 9

-Nghe và ghi nhớ-Đọc và ghi vào vở

-HS xung phong lên bảnglàm

-HS khác nhận xét bàilàm của bạn, đề xuấtcách trình bày đơn giảnvà day đủ nếu có

2 Hằng đẳng thức

:

a Định lí

b) Chú ý:(SGK) c) Ví dụ:

(vì

a<0)Vậy với a<0 Bài tập 6:

a) có nghĩa b) có nghĩa  a<0d) có nghĩa  a

Hoạt động 3: Củng cố

- Cho HS lên bảng làm

bài tập 9 SGK 10

- Cho HS khác nhận xét

và chốt lại cách làm

GV sửa những lổi sai

của HS, rèn cho HS

cách trình bày đơn giản

và dễ hiểu

- 2 HS lên bảng làmbài

- HS dưới lớp làm bàivào vở, nhận xét bàilàm của bạn

- HS nghe và làm tạilớp 4’, Sau đó lênbảng

Bài 9:

4 Hướng dẫn học ở nhà:

GV hướng dẫn HS làm bài 9: Vận dụng HĐT đã học để làm

Về nhà làm bài tập 7 và 10 SGK10-11

Xem trước các bài tập trong phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 5

………

………

………

15/08/2011

17/08/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.

* Kỹ năng:

HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của

* Thái độ:

Tự giác trong làm bài tập nhóm và cá nhân Cẩn thận trong làm bài và phát biểu ý kiến của mình

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động nhóm, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

có nghĩa khi nào? Chữa bài tập 12 (a,b) SGK 11?

bằng gì? Khi A 0, A< 0, chữa bài tập 8 (a,b) SGK 11

Bài 12:

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 11 SGK 11 Tính

? Hãy nêu thứ tự thực

hiện phép tính

- Hai HS lên bảng

- HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia,

cộng, trừ, làm từ trái qua phải

Bài 11 SGK/11

Bài 12 SGK 11 Tìm x

để mỗi căn thức

sau có nghĩa.

Căn thức này có

nghĩa khi nào?

Có dạng hằng đảng

thức nào? Hãy phân

tích thành nhân tử?

d)

-HS trả lời miệng

3 = a) x2 – 3 = x2 –

=d)

Trang 7

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm?

- Giải các phương trình

sau

a) x2 - 5 = 0

b)

- GV theo dõi các

nhóm

Cho các nhóm trình

bày kết quả và nhận

xét chéo

GV sửa cho nhóm nhanh

nhất, các nhóm còn

lại tự sửa sai

a) x2 - 5 = 0

b)

Các nhóm trình bày kết quả và nhận xét

a) x2 - 5 = 0

Vậy phương trình có hai nghiệm là:

b)

Phương trình có nghiệm là

Hoạt động 2: Củng cố

Thực hiện trong quá trình luyện tập

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Làm lại tất cả những bài tập đã sửa

Chuẩn bị bài mới “ Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương”

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Tuần: 2 Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết: 4 Ngày dạy: 22/08/2010 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

HS nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương

* Kỹ năng:

Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

* Thái độ:

Có thái độ nghiêm túc trong học tập, cẩn thận trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Trang 8

Nêu và giải quyết vấn đề, suy luận logic, họat động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện trong quá trình dạy và học

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định lí + GV cho HS làm ? 1 SGK

-Tính và so sánh:

- GV: Đây là một

trường hợp cụ thể

Tổng quát ta phải

chứng minh định lý sau

đây

+ GV đưa ra định lý và

hướng dẫn cách

chứng minh

- Nhậ n xét gì về ,

,

- Hãy tính: ?

+ GV mở rộng định lý

cho tích nhiều số không

Vì là căn bậc haisố học của a.b tức

*Chú ý:

(a, b,c 0)

Hoạt động 2: Áp dụng

+ Gọi HS đọc lại quy tắc

- Hãy khai phương từng

thừa số rồi nhân các

kết quả lại với nhau

+ Gọi 1 HS lên bảng

làm câu b

b)

+ GV gợi ý HS làm

+ GV yêu cầu HS làm ?

2

Theo nhóm

+ GV tiếp tục giới

thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai

+ GV hướng dẫn làm ví

+ Một HS đọc lại quytắc SGK

a)

HS lên bảng làm

HS thảo luận và trìnhbày bài giải trênbảng nhóm

+ HS đọc và nghiêncứu quy tắc

HS nghe và ghi chép

Trang 9

dụ 2.

-GV: Khi nhân các số

dưới dấu căn ta cần

biến đổi biểu thức

về dạng tích các bình

phương rồi thực hiện

phép tính

- GV: Cho HS hoạt động

nhóm thực hiện ?3

(Đưa đề bài lên bảng

phụ)

+ GV nhận xét các

nhóm làm bài

+ GV yêu cầu HS tự đọc

ví dụ 3 và bài giải SGK

+ GV hướng dẫn câu b

- GV cho HS làm ? 4

sau đó gọi 2 HS lên

bảng trình bày

-GV các em vẫn có

thể làm cách khác

+ HS hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV -Đại diện một nhóm trình bày

+ HS nghiên cứu chú

ý SGK

- HS đọc bài giải SGK

+ Hai HS lên bảng trình bày

căn thức bậc hai (SGK)

Với hai số a và b không âm

Ta có:

*Ví dụ:

?3

*Chú ý: (SGK 14)

? 4

(vì a, b 0 )

Hoạt động 3: : Củng cố

- Phát biểu và viết

định lý liên hệ giữa

phép nhân và khai

phương

- Tổng quát hoá như

thế nào

- Quy tắc khai phương

một tích, quy tắc nhân

các căn thức bậc hai

+ GV cho HS làm bài

19d/15

-HS trả lời như SGK

1 HS lên bảng (khá)

3 Luyện tập:

= a2 (vì a>b)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh

Làm các bài tập còn lại trong SGK

Chuẩn bị bài mới, xem trước các bài tập trong phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Trang 11

* Thái độ:

Có thái độ nghiêm túc trong khi luyện tập, cẩn thận trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động nhóm, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện trong khi luyện tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: - Phát biểu định lí

liên hệ giữa phép

nhân và phép khai

phương

- Chữa bài

20(d)/15 SGK

HS2: - Phát biểu quy

tắc khai phương một

tích và nhân các căn

- Chọn (B)

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 22 (b) Trang 15

SGK

- Biểu thức dưới dấu

căn có dạng gì?

- Hãy biến đổi rồi

tính

+ GV kiểm tra các

bước biến đổi và cho

giải bài toán

HS làm việc cá nhân,dưới sự hướng dẫn củaGV

Bài 24(a): (Đưa ra bảng

phụ)

tại x =

Trang 12

- Để tính giá trị của

biểu thức ta làm như

thế nào? Thay giá trị cho trướccủa x vào biểu thức rồi

thực hiện phép tính Thay x =thức ta được vào biểu

Bài 23(b) SGK 15

-Thế nào là hai số

nghịch đảo của nhau

và là hai số nghịch đảo của nhau

ta làm thế nào? Ta

phải CM cái gì

GV cho HS thực hiện

giải bài toán

- HS: … khi tích của chúng bằng 1

-HS: Xét tích

Và chứng minh tích đó có giá trị bằng 1

1 HS làm bài trên bảng

Hs còn lại làm nháp

Bài 23(b)/ SGK 13

Xét tích

Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau

Bài 25(a,d)/16 SGK

N1+2 ý a

N3+4 ý d

+ GV kiểm tra bài làm

của các nhóm, sửa

chữa, uốn nắn sai sót

của HS (nếu có)

Tìm x thỏa mãn:

?

Nhắc lại định nghĩa

CBHSH?

+ Đại diện 2 nhóm nhanh và đúng nhất trình bày cách làm và KQ

- HS : Vô nghiệm

HS nhắc lại định nghĩa

Bài 25 (a,d) Trang 16

SGK

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xemlại các bài tập đã chữa

BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16

Chuẩn bị bài mới: “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

22/08/2011

Trang 13

Tiết: 6 Ngày dạy:

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Nêu và giải quyết vấn đề, suy luận logic, họat động nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện trong quá trình dạy và học

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định lí

- GV cho HS làm ?1

Tính và so sánh.:

- GV đây chỉ là trường

hợp cụ thể Tổng quát

ta chứng minh định lý

sau đây:

- Định lý khai phương

một tích được CM trên

cơ sở nào?

- Hãy chứng minh định

- Hãy so sánh điều

kiện của a và b trong 2

- Có cách nào chứng

minh khác nửa không?

-GV có thể hướng dẫn

- HS:

-HS: … trên cơ sở CBHSHcủa một số a khôngâm

-HS trả lời miệng

1.Định lí:

-CM-Vì ta có xác định và khôngâm

Ta có

Vậy là CBHSH của hay

Với , ta có

Trang 14

Hoạt động 2: Áp dụng

- GV: Từ định lí trên ta

có hai quy tắc:

+ GV giới thiệu quy tắc

khai phương một thương

cố quy tắc trên

+ GV giới thiệu quy tắc

chia các căn thức bậc

+ GV nêu chú ý

+ GV yêu cầu HS làm ?

4

- Gọi 2 HS lên bảng

- HS lắng nghe

- Một vài HS nhắc lại

HS nghe GV hướng dẫnkết hợp đọc VD1 ở SGK

- Kết quả họat độngnhóm

+ HS nghiên cứu ví dụ 2

+ HS làm việc cá nhân

* Ví dụ 1: Hãy tính.

b) Quy tắc chia các

căn thức bậc hai:

(SGK)Với

Hoạt động 3: : Củng cố

Điền dấu ‘X’vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Học bài theo vởghi + SGK

BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK

Xem trước các bài tập trong phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

………

………

………

………

………

soạn:27/08/2011

29/08/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

HS củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

* Kỹ năng:

Có kỹ năng vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình

* Thái độ:

HS rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động nhóm, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

) Phát biểu quy tắc khai phương một thương Viết dạng tổng quát

- Chữa bài 30(c,d)Tr19 SGK

-Kết quả:

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính – So sánh

* GV HD Bài 31 SGK 19

- Để so sánh: và

ta làm như thế

nào?

+ GV hướng dẫn HS

cách chứng minh câu b

- Ta thực hiện bình

phương hai vế rồi biến

đổi đưa về một bat

đảng thức luôn đúng

* Bài 32 SGK 19

- Tính giá trị của từng biểu thức và so sánh kết quả

+ Một HS so sánh Câu b

HS thực hiện giải dưới

HD của GV

Bài 31/ SGK 19

a)

= 5 - 4=1

b)

Bài 32/ SGK 19

a)

Trang 16

a)Tính

- Hãy nêu cách làm?

d)

- Thực hiện tính biểu

thức trên như thế nào?

- Ta biến đổi biểu thứcvề dạng phân số, khaicăn 1 thương rồi khaicăn các biểu thức

1 HS giải trên bảng

- Biến đổi biểu thứcdưới dấu căn rồi rútgọn

Hãy áp dụng quy tắc

khai phương một tích để

biến đổi phương trình?

+ GV trình bày mẫu

+ GV cho HS hoạt động

nhóm thực hiện các

nhiệm vụ sau:

+ HS theo dõi và ghibài

+ Một HS lên bảnggiải

+ HS hoạt động nhómtheo các yêu cầu của

GV, trình bày bài giảitrên bảng nhóm

Đại diện cho 2 nhómnhanh nhất trình bàykết quả

HS nhận xét, bổ sungkhi cần

Nhóm 1+3 làm câu a

Nhóm 2+4 làm câu b

với a<0; b 0

HS họat động nhóm

-Kết quả họat độngnhóm

(do a< 0 nên )

(vì

Bài 34/ SGK 19

(do a< 0 nên )

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK

Trang 17

Chuẩn bị bài mới: “ Bảng căn thức”

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Tuần: 3 Ngày soạn: 31/08/2011 Tiết: 8 Ngày dạy: 02/09/2011 BẢNG CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

* Kỹ năng:

Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

* Thái độ:

HS cần cẩn thận khi tra bảng để có kế quả chính xác

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng 4 chữ

số thập phân

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi, bảng 4

chữ số thập phân

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động tính toán, trực quan mô tả

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng căn bậc hai

+ GV giới thiệu bảng

số với 4 chữ số thập

phân và cấu tạo của

bảng

+ GV nhấn mạnh: Ta

quy ước gọi tên các

hàng (cột) theo số

được ghi ở cột đầu

tiên

+ HS lắng nghe và theo dõi 1 Giới thiệu bảng CBH (SGK)

Hoạt động 2: Cách dùng bảng

+ GV hướng dẫn HS

cách tìm

- Tìm hàng 1,6? Tìm

cột 8

- Tìm giao của hàng

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

- Là : 1,296

2 Cách dùng bảng:

a)Tìm CBH của số lớn hơn

1 và nhỏ hơn 100.

Ví du 1ï: Tìm 1,96

Trang 18

1,6 và cột 8 là số

nào.?

- Tương tự hãy dò

bảng và cho biết:

+ GV cho HS làm tiếp

ví dụ 2 - Tìm giao của

hàng 39 và cột 1

+ GV ta có:

-Tại giao của hàng 39

và cột 8 hiệu chính

là số mấy?

+ GV: dùng số 6 này

để hiệu chính chữ số

cuối ở số 6,253 như

- Chỉ cần tra bảng tìm

là bao nhiêu rồi

nhân kết quả với 10

Cho các nhóm trình

bày kết quả, GV sửa

bài cho nhóm nhanh

+ Gọi một HS lên

bảng làm tiếp

+ GV yêu cầu HS làm

- Nhờ quy tắc khai phương một tích

+HS tra bảng đểtính, 3 HS đồng loạtlên bảng

+ HS họat độngnhóm

Các nhóm nhậnxét chéo và sửasai

+ 1 HS lên bảng+ HS làm việc cánhân

:1,6 1,296:

Hoạt động 3: : Củng cố

+ GV đưa bảng phụ ghi

bài tập:

- Nối mỗi ý ở cốt A để

HS lần lượt nối các

ý ở 2 cột 3 Luyện tậpNối mỗi ý ở cốt A để được kết

quả ở cột B (dùng bảng số)

:39,

Trang 19

được kết quả ở cột B

(dùng bảng số)

6

64

1 - e

2 - a

3 - g

4 - b

5 - c

6 - d

4

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK

- GV hướng dẫn cách chứng minh số là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

03/09/2011

05/09/2011

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC

BẬC HAI

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

* Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng tính toán với các bài toán có dấu căn

* Thái độ:

Rèn tính nhanh chóng, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Bài dạy, SGK, SGV, bảng phu

* Học sinh: Vở ghi, SGK, nháp và dồ dùng học tập khác

III PHƯƠNG PHÁP

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 20

Phát biểu qui tắc khai phương một tích

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Từ kết quả của

HS ,GV giới thiệu phép

biến đổinhư trên được

gọi là phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

- Em hãy cho biết cơ sở

của phép biến đổi

này là gì?

- GV trình bày ví dụ 1, lưu

ý cho HS ở câu b) ta

phải biến đổi số 20

về dạng thích hợp rồi

mới thực hiện phép

đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

- Có thể áp dụng

phép biến đổi trên để

rút gọn các biểu thức

sau được không?

a) + +

b) 4 + - +

- GV giới thiệu công

thức tổng quát Sau đó

trình bày ví dụ 3 và cho

HS chia nhóm làm ?3

- Cho các nhóm trình

bày, GVø sửa sai cho HS

- HS cả lớp suy nghĩlàm bài

2 HS lên bảng trình bàybài giải:

a) + +

= +2 +5

=(1+2+5) =8b) 4 + - +

0 thì

=ANếu A< 0 va øB 0 thì

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn

- GV đặt vấn đề: Để

tiện lợi cho việc so

sánh các căn thức

đôi khi ta phải áp dụng

phép biến đổi ngược

với phép biến đổi

trên

- GV giới thiệu công

thức tổng quát sau đó

cho HS làm ?4

- GV trình bày ví dụ 5

Với cách 2 cho HS tự

đọc thêm và giải thích:

Đôi khi ta cũng có thể

- HS chia làm 4 nhómlàm bài mỗi nhómmột câu

c)ab4 = (với a 0) d)-2ab2 =-

A =

-Ví dụ 3: Đưa thừa số

vào trong dấu căn

Vì > nên 3 >

Trang 21

áp dụng phép biến

đổi đưa thừa số ra

ngoài dấu căn để so

sánh

Hoạt động 3: Củng cố

- Yêu cầu HS làm tại

lớp các bài

43a,d;44a,d;46a SGK 27

- GV chốt lại hai phép

biến đổi và ứng dụng

của nó

- HS cả lớp tự làm bài vàkiểm tra chéo lẫn nhau

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các lý thuyết đã học

Bài tập về nhà: 43;44;45; 46b;47 SGK 27

Xem trước bài tap trong phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

07/09/2011

09/09/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

* Kiến thức:

HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

* Kỹ năng:

Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ:

Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

Trang 22

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình luyện tập.

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

- Phát biểu quy tắc và

viết công thức tổng

quát đưa một thừa số

ra ngoài dấu căn?

- Làm bài 43 (a,b,c,d,e)

SGK 27

- Phát biểu quy tắc và

viết công thức tổng

quát đưa một thừa số

vào trong dấu căn?

- Áp dụng làm BT 44

SGK 27

+ GV lưu ý HS điều kiện

của biến

+ GV nhận xét, đánh

giá, cho điểm

+ GV nhận xét đánh

giá và cho điểm

+ HS đọc đề bài

HS trả lời miệng cáchlàm

2 HS lên bảng đồngloạt

HS còn lại làm việc cánhân

SGK/27 So sánh

b) Ta có: và

Vì 49>45 nênhay 7>

Cho HS làm bài 46

SGK 27

- Có các căn thức nào

đồng dạng với nhau?

+ GV gọi 2 HS (khá) lên

bảng

- Nêu các quy tắc đã

vận dụng trong bài giải

vừa thực hiện?

HS trả lời tại chỗ

+ Hai HS lên bảng

- Cộng trừ các cănthức đồng dạng, haiphương 1 tích, đưa thừasố ra ngoài dấu căn

Bài 46 SGK/27 Rút gọn các biểu thức sau với x 0.

Trang 23

GV: Kết quả phải ngắn

gọn và tối ưu

- Có căn thức nào

đồng dạng không?

-Hãy biến đổi để có

các căn thức đồng

dạng với nhau?

1 HS đứng tại chỗ trảlời

1 HS lên bảng biến đổivà rút gọn biểu thức

Cho HS làm bài 47

Cho HS làm bài 65

SBT 13

Tìm x biết

- GV hướng dẫn HS làm

- Câu a có dạng gì?

- Có cần ĐK gì không?

- Biến đổi đưa về dạng

ax = b

- Làm sao tìm được x

đây

- Câu b có dạng gì

- Biến đổi đưa về dạng

ax <=b

HS lần lượt trả lời cáccâu hỏi hướng dẫncủa GV

- HS: … khai phương mộttích

- ĐK: x 0

- Biến đổi đưa về dạngax=b

Bài 65 SBT/13 Tìm x biết

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trongSBT

Chuẩn bị bài mới: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)”

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 24

HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫuBước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên.

* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình dạy và học

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ GV giới thiệu phép

khử mẫu bằng ví du 1

SGK

+ có biểu thức

lấy căn là bao

nhiêu Mẫu là bao

biểu thức lấy căn

- Qua vd trên, hãy

nêu cách khữ mẫu

của biểu thức lấy

- Ta nhân tử vàmẫu của biểu thứclấy căn với 7b

- HS: … ta phải biếnđổi mẫu trở thànhbình phương của mộtsố hoạc một biểuthức rồi khai phươngmẫu và đưa ra ngoàidấu căn

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1:

Tổn

g quát:

Với A.B 0, B 0 ta có

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

GV: việc biến đổi

làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn

thức ở mẫu

+ GV hướng dẫn HS

làm ví dụ 2

+ GVgiới thiệu biểu

HS theo dõi và nắm cách giải

- Là biểu thức

2 Trục căn thức ở mẫu:

VD 2:a)

b)

Trang 25

thức liên hợp

- Câu c ta nhân cả

tử và mẫu với biểu

thức liên hợp nào?

+ GV đưa kết luận

tổng quát SGK

- Hãy cho biết biểu

thức liên hợp của

+ GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm ?2 Trục

căn thức ở mẫu

+ GV kiểm tra đánh

giá kết quả hoạt

động của HS

+ HS đọc công thứctổng quát

+ HS trả lời miệng

+ HS trình bày bài trên bảng nhóm

Hoạt động 3: Củng cố

- GV đưa bài tập lên

- Các nhóm trình bàykết quả và nhậnxét chéo

Các nhóm sửa sai

3 Luyện tập:

Bài 1: Trục căn thức ở mẫu thức.

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫuLàm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 SGK 29, 30

Chuẩn bị xem trước các bài tập trong phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Trang 26

* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Đàm thoại, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong luyện tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: : Luyện tập

Cho HS làm bài 53

- Hãy cho biết biểu

thức liên hợp của

mẫu?

+ GV yêu cầu cả lớp

cùng làm, gọi một HS

lên bảng trình bày

- Có cách nào nhanh

- HS: Sử dụng hằngđảng thức …đưa thừa số ra ngoàidấu căn

1 HS lên bàng trình bày HS làm việc cá nhân

- HS: Nhân lượng liênhợp với mẫu

- HS:

HS làm việc cá nhân

1 HS làm trên bảng

HS trả lời tại chỗ

Bài 53 (a,d) / SGK 30

Cách 1

Cách 2:

Trang 27

hơn không?

- GV nhấn mạnh : Khi

trục căn thức ở

mẫu cần chú ý

dùng phương pháp

đặt nhân tử chung

và rút gọn (nếu có

thể) thì cách giải sẽ

gọn hơn

Cho HS làm bài 55

SGK 30

+ GV chia nhóm và

nhiệm vụ cho các

nhóm giải bài 55

- Khoảng 3 phút mời

đại diện 2 nhóm nhanh

nhất lên trình bày

+ GV kiểm tra thêm vài

Bài 55 / SGK 30

Cho HS làm bài 56 (a)

SGK 30

- Nêu cách sắp xếp

các số đã cho theo

chiều tăng dần?

GV cho HS làm việc cá

nhân

- HS: Đưa thừa số vào trong dấu cănrồi so sánh và sắp xếp

+ Một HS lên bảnglàm

HS chọn câu (D) vì Bài 57 / 30 SGK Câu D đúng vì:

Hoạt động 2: Củng cố

Kết hợp trong luyện

tập

4 Hướng dẫn học ở nhà:

+ Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này

+ Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 28

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Điền vào chỗ (…) để hoàn

thành các công thức sau: - HS trả lời1)

2) với A 0, B 03) với A 0, B 04) với B 05) với A.B 0; B 0

HS chữa bài tập

Trang 29

Chữa bài tập 70(c) SBT 14

Rút gọn :

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

HS tự ghi

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Các ví dụ

-GV: Trên cơ sở các

phép biến đổi căn

thức bậc hai, ta phối

hợp để rút gọn các

biểu thức chứa căn

thức bậc hai

-Ví dụ 1: Rút gọn

Tại sao a>0?

Trang 30

- GV cho HS đọc ví dụ 2

và bài giải

- Khi biến đổi vế

trái ta áp dụng hằng

- Hãy nêu trường

hợp tổng quát?

- Hãy chứng minh

đẳng thức?

- GV cho HS đọc ví dụ 3

và bài giải

Hãy nêu thứ tự thực

hiên các phép tính?

-Yêu cầu HS làm ?3

- HS đọc ví dụ 2 vàbài giải

HS: Aùp dụng hằng

đẳng thức (A – B)(A+B) = A2 - B2

Và (A+B)2= A2 +2AB +

4 Hướng dẫn học ở nhà:

+Xem lại các bài tập đã chữa

+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK

Bài 80, 81 Trang 15 SBT; +Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 31

Tuần: 6 Ngày soạn:

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Hoạt động nhóm, đàm thoại, gợi vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình luyện tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Trang 32

GV tiếp tục cho HS rút

gọn bài 62 SGK32

- GV lưu ý HS cần tách

ở biểu thức lấy căn

các thừa số là số chính

phương đề đưa ra ngoài

dấu căn, thực hiện các

phép biến đổi biểu

thức chứa căn

- HS làm dưới sựhướng dẫn của giáoviên

- HS nghe và làm

Hãy biến đổi vế trái

thành vế phải?

Một HS lên bảng

- HS dưới lớp làm

-Giải-

Ta có:

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

- GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm bài tập

- Với Q = - 1 có nghĩa là

- HS hoạt động nhómlàm bài tập vàobảng nhóm trong 5phút

-Giải-

a) Rút gọn Q

Trang 33

- Hãy tìm a (lưu ý ĐK)?

- Với Q > 0 ta có điều

gì?

- Hãy tìm Q trong trường

hợp đó?

- GV nhận xét bài làm

của từng nhóm và uốn

nắn những sai sót

Các nhóm trình bàykết quả và giải thíchcách làm

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các bài tập đã sửa BTVN: 64 Tr 33; 80 -> 85 Tr 15 + 16 (SBT)

Chuẩn bị bài mới (Mang máy tính bỏ túi và bảng số)

V RÚT KINH NGHIỆM

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Đặt vấn đề, vấn đáp

Trang 34

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số a không âm?

- Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

- Một HS đọc bài toán

- Vậy căn bậc ba của

một số a là một số x

như thế nào?

Hãy tìm CBB của: 8; 0;

-1; -125?

- Với a>0, a = , a < 0,

mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba, là các số

như thế nào?

- GV giới thiệu ký hiệu

căn bậc ba và phép

khai căn bậc ba

- GV yêu cầu HS làm ?1

-Một HS đọc và tómtắt

-V= a3

-V = x3

-HS: x3 = 64

=> x = 4 (vì 43 = 64)-HS: Nghe và trả lời-HS: … là một số x saocho

x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2(23 = 8)

-Căn bâc ba của -1

là:-1 ((-là:-1)3 = -1)-Căn bâc ba của -125là:-5

((-5)3 = -125)-HS nghe

-HS làm ?1 bằng miệng

1/ Khái niệm căn bậc ba

a) Định nghĩa:

Ví dụ 1:

2 là căn bậc ba của 8

vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -

125 vì (-5)3 = -125) -Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

b) Chú ý:

c) Nhận xét: (SGK)

Hoạt động 2: Tính chất

- GV: Với a,b 0, yêu

cầu HS điền vào chỗ

trống trong bảng phụ

a<b <=>

= .

Với a 0; b>0,

- GV giới thiệu các tính

chất của căn bậc ba:

-HS trả lời miệng:

- HS:2 = vì 8>7 nên

>

2/ Tính chất:

b) c) (b khác 0)

Ví dụ 2: : So sánh 2 và

-Giải-2 = vì 8>7 nên >

Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a

Trang 35

Ví dụ 2: So sánh 2 và

- GV: Lưu ý HS tính

chất này đúng với

mọi a, b

b)

- Công thức này cho ta

những quy tắc nao?

Ví dụ3: Rút gọn :

Hoạt động 3: Củng cố

4 Hướng dẫn học ở nhà:

GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách tra bảng.(Lưu ý xem bài đọcthêm )

+ Tiết sau ôn tập chương I (Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)

Trang 36

HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách cóhệ thống.

Ôn kiến thức 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong quá trình ôn tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Sử dụng bảng phụ ghi

bài tập kiểm tra:

- HS1: Nêu ĐK để x là

căn bậc hai số học

của số a không âm?

Cho ví dụ

- Bài tập:

a)Nếu căn bậc hai số

học của một số là

thì số đó là:

a)Chọn

Trang 37

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đưa các công thức

biến đổi căn thức

lên bảng phụ, yêu

cầu HS giải thích mỗi

công thức đó thể

hiện định lí nào của

căn bậc hai

- GV sửa saivà kịp thời

uốn nắn

- Một HS lên bảng

giải bài tập 70(d) SGK

40

- Nên áp dụng quy tắc

nào?

- Bài tập 71(a,c) SGK40

Rút gọn biểu thức

- GV yêu cầu HS làm

bài tập 74(a,b) SGK 40

Tìm x biết:

-HS trả lời miệng

- HS lên bảng làm

-Hai HS lên bảngcùng một lúc

Trang 38

-Giải GV hướng dẫn chung

cách làm và yêu

cầu hai em HS lên

bảng

4 Hướng dẫn học ở nhà:

+Tiết sau ôn tập tiếp

Trang 39

* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình ôn tập

3 Nội dung tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV hỏi HS1: Điền vào

chỗ trống để được

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho HS làm bài 73(a,b)

SGK 40 Rút gọn rồi tính

giá trị của biểu thức

tại a= 9

HS dưới lớp làm dưới

sự hướng dẫn của giáo

viên

tại m =1,5

- GV lưu ý HS nên phá

trị tuyệt đối trước khi

HS làm bài 73 SGK40

2 HS lên bảng thựchiện

HS dưới lớp làmtheo hướng dẫn củaGiáo viên

Bài 73(a,b) / SGK 40

Thay a = - 9 vào biểuthức rút gọn ta được:

*Nếu m > 2 => m - 2

> 0

=>

Trang 40

tính giá trị của biểu

thức

+ m = 1,5 < 2 vậy ta lấy

trường hợp nào?

HS nghe Giáo viêngợi ý

Biểu thức bằng 1 +3m

Nếu m < 2 => m-2 <0

=>

Biểu thức bằng 1 3m

-Với m= 1, 5 < 2 giátrị biểu thức bằng :

- GV cho HS hoạt động

Nhóm 1, 3: câu cNhóm 2, 4: câu d

- Đại diện hai nhómlên trình bày

Các nhóm nhậnxét chéo kết quảvà sửa các lỗi sai

Bài 75(c,d) SGK 41 Chứng minh các đẳng thức sau

c)Biến đổi vế trái

Cho HS làm bài 76 SGK

- Hãy quy đồng mẫu

- Phép chia biến thành

phép gì?

-HS: Làm dưới sựhướng dẫn của GV

b) Thay a = 3b vào Q

ta được:

Bài 76 / SGK 41

a) Rút gọn Qb) Xác định giá trịcủa Q khi

a = 3b

Giải

b) Thay a = 3b vào Q

ta được:

Ngày đăng: 28/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĂN BẬC HAI I. MUẽC TIEÂU - giao an dai so 9 hk1
BẢNG CĂN BẬC HAI I. MUẽC TIEÂU (Trang 16)
* Học sinh:  Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, MTBT. - giao an dai so 9 hk1
c sinh: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, MTBT (Trang 39)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số - giao an dai so 9 hk1
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số (Trang 40)
§3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a  ≠  0) - giao an dai so 9 hk1
3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 48)
Đồ thị hàm số y=ax+b song song với   đường   thẳng   y= - giao an dai so 9 hk1
th ị hàm số y=ax+b song song với đường thẳng y= (Trang 59)
Đồ thị Hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ là 3 thì hoành độ là bao nhiêu? Hãy tìm a, b khi biết thêm 1 điểm thuộc đồ thị là B(2,1) - giao an dai so 9 hk1
th ị Hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ là 3 thì hoành độ là bao nhiêu? Hãy tìm a, b khi biết thêm 1 điểm thuộc đồ thị là B(2,1) (Trang 79)
w