1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUAN 26 (CKTKN)

31 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp Một - Tuần 26
Tác giả Nguyễn Thị Kim Luyến
Trường học Trường TH Lê Thị Hồng Gấm
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên tr

Trang 1

Tuần 26Thứ hai, ngày tháng năm 200

Tập đọc BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạ nhỏ Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung

nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Xương xương: (x ≠ s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi

Trang 2

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,

cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Trang 3

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tựnhư câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 4

Mĩ Thuật

VẼ CHIM VÀ HOA I.Mục tiêu :

- Hiểu nội dung đề tài vẽ chim và hoa.

- Biết cách vẽ tranh đề tài về chim và hoa.

- Vẽ được tranh có chim và hoa.

HS khá giỏi: Vẽ được tranh chim và hoa cân đối, màu sắc phù hợp.

II.Đồ dùng dạy học:

-Một vài tranh ảnh chim và hoa

-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước

-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa

-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa

 Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa

Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ

chim và hoa để học sinh thấy được vẽ đẹp của

tranh và nhận ra:

+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc,

hoa sen …), màu sắc của các loại hoa

+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị hoa …)

+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu, yến …)

+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh, mình …)

+ Màu sắc của chim

Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và hoa,

mỗi loại có hình dáng màu sắc và vẽ đẹp ≠

nhau

 Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:

Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ

Vẽ hình chim và hoa

Vẽ màu vào hình theo ý thích

Cho học sinh xem bài vẽ trong SGK để học sinh

Vở tập vẽ, tẩy, chì…

Học sinh nhắc tựa

Học sinh quan sát theo hướng dẫn củagiáo viên

Nêu tên các loại chim và hoa

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh theo dõi, lắng nghe và hìnhdung cách vẽ cho bài vẽ của mình

Trang 5

liên tưởng và vẽ.

3.Học sinh thực hành

Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ tờ giấy

Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học sinh yếu

giúp các em hoàn thành bài vẽ của mình tại lớp

3.Nhận xét đánh giá:

Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ

về:

+ Cách thể hiện đề tài

+ Cách vẽ hình

+ Màu sắc có phong phú hay không?

4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ chim và

hoa khác vẽ vào giấy A4 (khác bài vẽ ở lớp)

Học sinh thực hành bài vẽ của mình theohướng dẫn của giáo viên

Học sinh tham gia cùng giáo viên nhậnxét bài vẽ màu của các bạn theo hướngdẫn của giáo viên

Nhắc lại cách vẽ chim và hoa

Quan sát và thực hiện ở nhà

Thứ ba, ngày tháng năm 20

Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự

các số từ 20 đến 50

HS khá giỏi: Bài 1, 3, 4.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

TG

Trang 6

- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số.

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20

đến 30

Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số

20

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn

số 21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30

đến 40

Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại

- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số

lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 chục que

- … 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- … 2 chục và 1 đơn vị

- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng

3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- … đọc số

- … viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh thảo luận để lập các số từ

30 đến 40 bằng cách thêm dần 1

Trang 7

số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30.

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40

đến 50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, động não

- Nêu yêu cầu bài 4

- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến

50 cho thành thạo

que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

Hoạt động cá nhân

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược cácdãy số

- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

Tập viết TÔ CHỮ HOA C- D - Đ I.Mục tiêu :

- HS biết tô chữ hoa C, D, Đ.

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).

Hs khá giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 8

Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập

viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay,

hạt thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đhoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ vàtrong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết

Trang 9

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đãcho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trênbảng

Học sinh nhắc lại

Trang 10

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,

nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu

của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn

các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên

bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bàibạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5học sinh

Trang 11

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài

viết lần sau

Trang 12

TNXH CON GÀI.Mục tiêu :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phạn bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật.

HS khá giỏi: Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu.

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số tranh ảnh về con gà

-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài

Hãy nêu các bộ phận của con cá?

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con

Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của

con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà

con

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh

vẽ con gà và phát phiếu học tập cho học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên

phiếu học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:

a Gà sống trên cạn

b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợpvỗ tay theo

Con gà

Học sinh nhắc tựa

Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thựchiện hoạt động trên phiếu học tập

Trang 13

c Gà ăn thóc, gạo, ngô.

d Gà ngủ ở trong nhà

e Gà không có mũ

f Gà di chuyển bằng chân

g Mình gà chỉ có lông

2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời

+ Gà có ích lợi:

Lông để làm áo

Lông để nuôi lợn

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

3.Vẽ con gà mà em thích.

Giáo viên chữa bài cho học sinh

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:

MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh

+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

+ Gà di chuyển bằng gì?

+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ

nào?

+ Gà cung cấp cho ta những gì?

4.Củng cố :

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về

con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn

chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân

Gà có lợi ích:

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:Đầu, mình, lông, mắt, chân …

Gà di chuyển bằng chân

Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏhơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tíxíu

Thịt, trứng và lông

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và

Trang 14

chuồng gà để gà chống lớn hoàn chỉnh.

Học sinh xung phong nêu

Thực hành ở nhà

Trang 15

Thứ tư, ngày tháng năm 20

Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50-69; nhận biết được thứ tự các số

từ 50 đến 69

HS khá giỏi: Bài 1, 2, 3, 4.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Que tính, bảng gài

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

TG

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ

bé đến lớn

- Đếm ngược lại từ lớn đến bé

- Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ số

tiếp theo

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50

đến 60

Phương pháp: trực quan, thực

- Hát

- 4 em lên bảng

Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân

Trang 16

hành, đàm thoại, thảo luận.

- Yêu cầu lấy 5 chục que tính

- Giáo viên gài lên bảng

- Con lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi 51

- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các

số từ 52 đến 60

- Giáo viên ghi số

- Đến số 54 dừng lại hỏi

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Đọc là năm mươi tư

- Cho học sinh thực hiện đến số 60

- Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo

thứ tự từ bé đến lớn

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60

đến 69

- Tiến hành tương tực như các số từ 50

đến 60

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi

cách đọc số

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, giảng giải

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết theo hướng mũi

- … đọc năm mươi mốt

- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính

- Học sinh đọc số

- … 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại

- … viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- … sai

- … 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

Ngày đăng: 30/06/2014, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - GA TUAN 26 (CKTKN)
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 21)
Hình cho học sinh nghe. - GA TUAN 26 (CKTKN)
Hình cho học sinh nghe (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w