+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên tr
Trang 1Tuần 26Thứ hai, ngày tháng năm 200
Tập đọc BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạ nhỏ Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm
một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung
nhãn vở của mình
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm
Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)
Xương xương: (x ≠ s)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
Trang 2lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,
cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Trang 3Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,
tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha
mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tựnhư câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 4Mĩ Thuật
VẼ CHIM VÀ HOA I.Mục tiêu :
- Hiểu nội dung đề tài vẽ chim và hoa.
- Biết cách vẽ tranh đề tài về chim và hoa.
- Vẽ được tranh có chim và hoa.
HS khá giỏi: Vẽ được tranh chim và hoa cân đối, màu sắc phù hợp.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một vài tranh ảnh chim và hoa
-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước
-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa
-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa
Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ
chim và hoa để học sinh thấy được vẽ đẹp của
tranh và nhận ra:
+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc,
hoa sen …), màu sắc của các loại hoa
+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị hoa …)
+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu, yến …)
+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh, mình …)
+ Màu sắc của chim
Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và hoa,
mỗi loại có hình dáng màu sắc và vẽ đẹp ≠
nhau
Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:
Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ
Vẽ hình chim và hoa
Vẽ màu vào hình theo ý thích
Cho học sinh xem bài vẽ trong SGK để học sinh
Vở tập vẽ, tẩy, chì…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát theo hướng dẫn củagiáo viên
Nêu tên các loại chim và hoa
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh theo dõi, lắng nghe và hìnhdung cách vẽ cho bài vẽ của mình
Trang 5liên tưởng và vẽ.
3.Học sinh thực hành
Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ tờ giấy
Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học sinh yếu
giúp các em hoàn thành bài vẽ của mình tại lớp
3.Nhận xét đánh giá:
Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ
về:
+ Cách thể hiện đề tài
+ Cách vẽ hình
+ Màu sắc có phong phú hay không?
4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ chim và
hoa khác vẽ vào giấy A4 (khác bài vẽ ở lớp)
Học sinh thực hành bài vẽ của mình theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh tham gia cùng giáo viên nhậnxét bài vẽ màu của các bạn theo hướngdẫn của giáo viên
Nhắc lại cách vẽ chim và hoa
Quan sát và thực hiện ở nhà
Thứ ba, ngày tháng năm 20
Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự
các số từ 20 đến 50
HS khá giỏi: Bài 1, 3, 4.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học:
TG
Trang 6- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20
đến 30
Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số
20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn
số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30
đến 40
Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại
- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng
3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh thảo luận để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1
Trang 7số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30.
- Cho học sinh làm bài tập 2
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40
đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, động não
- Nêu yêu cầu bài 4
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến
50 cho thành thạo
que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Hoạt động cá nhân
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược cácdãy số
- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
Tập viết TÔ CHỮ HOA C- D - Đ I.Mục tiêu :
- HS biết tô chữ hoa C, D, Đ.
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
Hs khá giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 8Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập
viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay,
hạt thóc
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đhoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ vàtrong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết
Trang 9GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô
chữ D, Đ hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2và 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đãcho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trênbảng
Học sinh nhắc lại
Trang 10Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên
bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng
Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bàibạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5học sinh
Trang 11đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài
viết lần sau
Trang 12TNXH CON GÀI.Mục tiêu :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phạn bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật.
HS khá giỏi: Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh về con gà
-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài
Hãy nêu các bộ phận của con cá?
Ăn thịt cá có lợi ích gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của
con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà
con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
vẽ con gà và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên
phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợpvỗ tay theo
Con gà
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thựchiện hoạt động trên phiếu học tập
Trang 13c Gà ăn thóc, gạo, ngô.
d Gà ngủ ở trong nhà
e Gà không có mũ
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời
+ Gà có ích lợi:
Lông để làm áo
Lông để nuôi lợn
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ
nào?
+ Gà cung cấp cho ta những gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về
con gà
Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn
chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con gà theo ý thích
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏhơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tíxíu
Thịt, trứng và lông
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và
Trang 14chuồng gà để gà chống lớn hoàn chỉnh.
Học sinh xung phong nêu
Thực hành ở nhà
Trang 15Thứ tư, ngày tháng năm 20
Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50-69; nhận biết được thứ tự các số
từ 50 đến 69
HS khá giỏi: Bài 1, 2, 3, 4.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Que tính, bảng gài
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học:
TG
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ
bé đến lớn
- Đếm ngược lại từ lớn đến bé
- Viết số thích hợp vào tia số
20 28
31 37
32 39
40 46
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ số
tiếp theo
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50
đến 60
Phương pháp: trực quan, thực
- Hát
- 4 em lên bảng
Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
Trang 16hành, đàm thoại, thảo luận.
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên gài lên bảng
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các
số từ 52 đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số 60
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo
thứ tự từ bé đến lớn
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60
đến 69
- Tiến hành tương tực như các số từ 50
đến 60
- Cho học sinh làm bài tập 2
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi
cách đọc số
c) Hoạt động 3: Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết theo hướng mũi
- … đọc năm mươi mốt
- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính
- Học sinh đọc số
- … 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
Hoạt động lớp, cá nhân
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- … sai
- … 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua