Mục tiêu * Sau bài học học sinh có thể: - Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo.. Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo.. - Giáo viên nhận xét, bổ sung.?Nêu
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
toán
Tiết 11: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp, củng cố về cách dùng bảng thống kê
- Thành thạo khi đọc, viết về các số đến hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập
II Đồ dùng dạy - học :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn bảng nh SGK trong bảng phụ, nội dung bài tập
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc số:
342 100 000 và 834 000 000
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Hớng dẫn đọc và viết số:
- GV đa bảng số rồi yêu cầu HS viết số
- Yêu cầu HS đọc số
- GV hớng dẫn HS đọc số: Tách số
thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp
nghìn, lớp triệu rồi đọc theo thứ tự từ
trái sang phải
- GV ghi thêm vài số và cho HS đọc:
217 563 100 ; 456 852 314….
c Thực hành :
* Bài 1:
- Cho HS viết và đọc số theo bảng
- GV nhận xét chung
* Bài 2:
- Yêu cầu HS lần lợt đọc các số
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS viết số: 342 157 413
- HS đọc số: Ba trăm bốn mơi hai triệu, một
trăm năm mơi bảy nghìn, bốn trăm mời ba
- HS theo dõi và nhắc lại cách đọc
- HS đọc, nêu cách đọc
- HS viết số vào bảng và đọc số đã viết
- HS nối tiếp đọc số.
- HS nhận xét, chữa bài
33
Trang 2* Bài 3:
- GV Yêu cầu 1 HS đọc số cho các HS
khác lần lợt lên bảng viết số
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài
vào vở
* Bài 4:
- Yêu cầu HS xem bảng sau đó trả lời
các câu hỏi:
+ Số trờng Trung học cơ sở là bao
nhiêu?
+ Số học sinh Tiểu học là bao nhiêu?
+ Số giáo viên trung học là bao nhiêu?
- GV nhận xét - đánh giá
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và
chuẩn bị bài sau: “Luyện tập”
- HS nối tiếp lên viết số:
- HS chữa bài vào vở
- Xem bảng sau:
S.trờng 14 316 9 873 2 140
Số HS 8350191 6612099 2616207
Số HS 362 627 280 943 98 714
- Số trờng trung học cơ sở là 9 873 trờng
- Số học sinh Tiểu học là 8 350 191 em
- Số giáo viên trung học là 98 714 ngời
- Nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
34
Trang 3kỹ thuật
Tiết 3: Cắt vải theo đờng vạch dấu
I Mục tiêu:
- HS biết vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu
-Vạch đợc đờng vạch dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu đúng quy định,
đúng kĩ thuật
- GD ý thức an toàn lao động
II Đồ dùng dạy học
-1 mảnh vải kích thớc 20cm x 30 cm, kéo cắt vải, phấn thớc
-Vải, phấn, thớc
III Các hoạt Động Dạy học
Hoạt động của GV
1 KTBC
2 Bài mới
-Giới thiệu bài: ghi đầu bài
a) Hoạt động 1:
-Giới thiệu mẫu
(?) Nêu tác dụng của vạch mẫu trên
vải?
(?) Nêu các bớc cắt vải theo đờng
vạch dấu?
b) Hoạt động 2: HD thao tác kĩ
thuật
-Theo quy trình và giới thiệu
-Đính miếng vải lên bảng
(?) Nêu cách vạch dấu đờng thẳng
đờng cong trên vải
- Nêu một số lu ý trong sgk
=>Rút ghi nhớ
d) Hoạt động 3: Đánh giá kết quả
học tập
-Tổ chức trng bày sản phẩm
-Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm
4- Củng cố dặn dò
-Nhận xét giờ học-CB bài sau
Hoạt động của HS -KT đồ dùng của HS
-Quan sát nhận xét mẫu
- 2-3 HS trả lời
- HS khác nhận xét bổ sung -QS hình 1a,b,c sgk
-H/s đọc phần ghi nhớ sgk
-Đánh giá sản phẩm theo 2 mức +Hoàn thành
+Cha hoàn thành
35
Trang 4ÂM nhạc
Tiết 3 : Ôn tập Em yêu hòa bình.
Bài tập cao độ và tiết tấu.
I MụC TIÊU
- Học sinh hát thuộc bài hát và tập biểu diễn kết hợp động tác phụ hoạ
- Học sinh đọc đợc bài tập cao độ và thực hiện tốt bài tập tiết tấu
II CHUẩN Bị
Đàn , bài tập đọc nhạc , thanh phách.
III HOạT ĐộNG DạY - HọC
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu vài học sinh hát lại bài hát Em yêu
hòa bình
* GV nhận xét chung
3 Dạy bài mới
+ Giới thiệu bài : Ôn tập
+ Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát Em yêu hòa
bình
- GV đàn và yêu cầu học sinh hát lại bài hát
- Nhận xét , sửa sai cho học sinh
- Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm, sau đó
gọi cá nhân thể hiện
- Nhận xét , đánh giá
- GV hớng dẫn động tác phụ hoạ
- GV đàn và yêu cầu cả lớp hát kết hợp động tác
phụ hoạ
- Yêu cầu cá nhân biểu diễn
- Nhân xét , tuyên dơng
+ Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập cao độ và
tiết tấu
- GV cho học sinh nêu lại vị trí khóa son, tên
các nốt nhạc trên khuông
- Luyện tập tiết tấu :
+ GV hớng dẫn học sinh gõ tiết tấu theo nhịp
2/4 và 3/4 , sửa sai cho học sinh
+ Luyện tập cao độ
- GV cho học sinh đọc
- Ghép cao độ vào tiết tấu đã học
- Nhận xét chung
4 Củng cố
- GV cho học sinh hát lại bài hát Em yêu hòa
bình kết hợp vận động phụ hoạ
- Nhận xét , đánh giá
5 Dặn dò
Về nhà luyện hát lại bài hát , chuẩn bị bài cho
tiết sau
- Học sinh hát lại bài hát , nhận xét
- Học sinh thực hiện , cố gắng thực hiện hát đúng cao độ, tiết tấu
- Học sinh thực hiện theo nhóm , sau đó cá nhân hát trớc lớp
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hiện , thể hiện sắc thái , tình cảm
- Cá nhân biểu diễn trớc lớp
- Học sinh nêu vị trí khóa son , tên các nốt nhạc trên khuông
- Học sinh gõ nhịp theo hớng dẫn
- Học sinh thực hiện
- Học sinh ghép cao độ , đọc
- Học sinh thực hiện
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
36
Trang 5Tiết 12: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số theo hàng, lớp
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập
ii Đồ dùng dạy - học :
- GV : Giáo án, SGK, viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 1,3
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng đọc số
+ 234 567 112
+ 895 763 147
- Gọi HS lên viết số:
Tám trăm ba mơi t triệu, sáu trăm sáu
mơi nghìn, hai trăm linh sáu
- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
2 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Hớng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- GV treo bảng số cho HS quan sát rồi
h-ớng dẫn HS đọc số
+ Y/c 2 HS lên viết số vào cột theo thứ
tự: 850 304 900 và 403 210 715
- GV nhận xét chung
* Bài 2:
- Y/c HS đọc nối tiếp các số GV ghi trên
bảng
GV cùng HS nhận xét chữa bài
* Bài 3:
- GV y/c HS nghe đọc và viết số vào vở
- GV y/c HS nhận xét và chữa bài
* Bài 4:
- Y/c HS đọc đầu bài, sau đó cho học
- 2 HS lên bảng đọc số
- HS viết số : 834 660 206
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS quan sát bảng số và đọc số
- 2 HS lên bảng viết số vào cột theo thứ
tự trong bảng
- HS nối tiếp đọc các số GV ghi trên bảng
- HS chữa bài vào vở
- HS viết số vào vở
- HS nhận xét, chữa bài
37
Trang 6sinh làm bài theo nhóm
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm
từng nhóm HS
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm BT/4 Làm VBT và
chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”
- HS làm bài theo nhóm
- HS nêu theo yêu cầu:
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Khoa học
Tiết 5: Vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu
* Sau bài học học sinh có thể:
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu vài trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và chất béo
II Đồ dùng dạy học :
- Hình: 12, 13 SGK - Phiếu BT của học sinh
III Các hoạt động Dạy Học:
I - Kiểm tra bài cũ
(?) Kể tên một số thực phẩm chứa chất
bột đờng?
- Nhận xét, đánh giá
II - Bài mới :
- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
1- Hoạt động 1 Tìm hiểu vai trò của
chất đạm và chất béo
*Mục tiêu: Nêu tên và vai trò của chất
đạm, chất béo
(?) Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất
đạm, chất béo?
(?) Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?
(?) Tại sao hằng ngày chúng ta cần ăn
thức ăn chứa nhiều chất đạm?
(?) Nói tên những thức ăn chứa nhiều
chất béo có trong các hình trang
13/SGK và những thức ăn hằng ngày em
thích ăn?
- 1 HS trả lời
- Bánh mỳ, gạo, ngô, bánh quy, mỳ sợi
- Học sinh ghi đầu bài
Thảo luận nhóm đôi: Quan sát SGK/12
-13 và mục Bạn cần biết để trả lời
- Đại diện nhóm trình bày
- Kể tên những thức ăn trong sách giáo khoa
- Chất đạm giúp cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thể những tế bào bị huỷ hoại trong hoạt động sống của con ngời
- Học sinh tự kể
38
Trang 7- Giáo viên nhận xét, bổ sung.
(?)Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa
nhiều chất béo?
*Kết luận : nh SGK
2 - Hoạt động 2 : Xác định nguồn gốc
của các thức ăn chứa nhiều chất đạm và
chất béo
*Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo có nguồn
gốc từ động vật và thực vật
*Kết luận: Thức ăn chứa nhiều chất
đạm và chất béo có nguồn gốc từ động
vật và động vật
IV- Củng cố - Dặn dò :
(?)Nêu vai trò của chất đạm và chất béo
đối với cơ thể ?
(?) Về nhà học kỹ bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét bổ sung
+ Chất béo rất giàu năng lợng giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K Thức ăn giàu chất béo là dầu ăn, mỡ lợn, bơ, một
số thịt và một số loại hạt
-Thảo luận nhóm 4: Hoàn thành phiếu BT: bảng thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
tr-ớc lớp
- Nhận xét bổ sung
- Học sinh nêu
=> Học sinh liên hệ: Không nên ăn nhiều
thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo dẫn đến béo phì
Thứ t ngày 2 tháng 9 năm 2009
toán
Tiết 13: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc số, viết số đến lớp triệu và nắm đợc thứ tự các số
- Thành thạo khi biết nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập
ii Đồ dùng dạy - học :
- GV: Giáo án, SGK, kẻ sẵn nội dung bài tập 3,4,5 trong bài
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập về nhà
a.Số bé nhất trong các số sau là số nào?
197 234 578; 179 234 587;
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
a Là số : 179 234 587
39
Trang 8197 432 578; 179 875 432
b Số lớn nhất trong các số sau là số nào?
457 231 045; 457 213 045
457 031 245; 475 245 310
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Hớng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- Y/c HS đọc và nêu giá trị của chữ số 3,
chữ số 5 trong mỗi số
- GV nhận xét chung
* Bài 2:
- Y/c HS đọc đề bài sau đó tự làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
GV cùng HS nhận xét và chữa bài
* Bài 3:
- GV treo bảng số liệu lên bảng cho HS
quan sát và trả lời câu hỏi:
(?) Bảng số liệu thống kê về nội dung gì?
(?) Hãy nêu dân số của từng nớc đợc
thống kê?
(?) Nớc nào có số dân đông nhất? Nớc
nào có số dân ít nhất?
(?) Hãy sắp xếp các nớc theo thứ tự tăng
dần?
- GV y/c HS nhận xét và chữa bài vào
vở
* Bài 4: Giới thiệu lớp tỉ.
- Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ 100
triệu đến 900 triệu?
(?) Nếu đếm thêm nh trên thì số tiếp teo
900 triệu là số nào?
- GV nêu: số 1 000 triệu còn gọi là 1 tỉ
- Viết là: 1 000 000 000
- Y/c HS đọc và viết các số còn thiếu vào
bảng
b, Là số: 475 213 045
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS lần lợt đọc và nêu theo yêu cầu
- HS theo dõi và nhắc giá trị của từng chữ số trong số đã cho
- HS viết số vào vở theo thứ tự
a 5 760 342 c 50 076 342
b 5 706 342 d 57 600 342
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc bảng số liệu và trả lời câu hỏi: + Thống kê về DS một số nớc vào tháng
12 năm 1999
- ấn Độ có số dân đông nhất, Lào có số dân ít nhất
- Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, ấn Độ
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc số
+ Là số 1 000 triệu
+ HS nhắc lại và đếm , số đó có 9 chữ số 0
40
Trang 9- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm
từng nhóm HS
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm BT/5 và (VBT)
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
` khoa học Tiết 6: Vai trò của Vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ
I Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể:
- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều VTM, khoáng và xơ
- Xác định đợc nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều VTM, chất khoáng và chất xơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh hình trang 14, 15 SGK
- Bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ cho các nhóm
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 - Kiểm tra bài cũ:
(?) Hãy kể tên một số thực phẩm
chứa chất đạm có nguồn gốc
động vật?
(?) Hãy kể tên một số thực phẩm
chứa chất béo?
- Nhận xét, cho điểm
2 - Bài mới:
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- Hoạt động 1: Trò chơi: Thi kể
tên các thức ăn chứa nhiều VTM,
chất khoáng và chất xơ
*Mục tiêu: Kể tên một số thức ăn
chứa nhiều VTM, chất khoáng,
chất xơ
+ Nhận ra nguồn gốc của các
thức ăn chứa nhiều VTM, chất
khoáng và chất xơ
- Chia lớp thành 4 nhóm
-Gọi 2 HS lên bảng trả lời
- Đọc tên bài học
- Hoàn thiện bảng ( thi thời gian 8 - 1 0’)
41
Trang 10- Đánh giá, tuyên dơng.
- Nhận xét, sửa sai
* Hoạt động 2: Vai trò của
VTM, chất khoáng và chất xơ
*Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của
VTM, chất khoáng, chất xơ và
n-ớc
(?) Kể tên một số VTM mà em
biết Nêu và trò của VTM đó?
(?) Nêu vai trò của nhóm thức ăn
chứa VTM đối với cơ thể?
(?) Kể tên một số chất khoáng
mà em biết Nêu vai trò chủa chất
khoáng đó?
(?) Nêu vai trò của nhóm thức ăn
chứa chất khoáng đối với cơ thể?
* Rút ra kết luận: (SGK)
(?) Tại sao hàng ngày chúng ta
phải ăn thức ăn chứa chất xơ?
(?) Hàng ngày chúng ta cần
uống khoảng bao nhiêu lít nớc?
Tạo sao cần uống đủ nớc?
* Kết luận: (SGK)
3 - Củng cố, dặn dò:
(?) Vi ta min có vai trò gì?
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài
sau
-Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm đôi
- Vi ta min A, B, C, D, E
- VTM rất cần cho HĐ sống của cơ thể
- Nếu thiếu VTM cơ thể sẽ bị bệnh
- Sắt, Canxi…
- Tham gia vào việc xây dựng cơ thể
- Thiếu sắt gây thiếu máu
- Thiếu Canxi ảnh hởng đến hoạt động của tim, khả năng tạo huyết và đông máu, gây loãng xơng ở ngời lớn
- Thiếu I ốt gây bớu cổ
+ Cần ăn chất xơ để đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hoá
+ Khoảng 2 lít nớc Nớc giúp cho việc thải chất độc, các chất thừa ra khỏi cơ
thể Vì vậy hàng ngày chúng ta cần uống
đủ nớc
- Nêu bài học
Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009
toán
Tiết 14: Dãy số tự nhiên.
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
42
Trang 11- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn.
ii Đồ dùng dạy - học :
- GV : Giáo án, SGK, kẻ sẵn tia số nh SGK lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
iii các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đọc số:
+ 234 007 159
+ 673 105 600
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự
nhiên:
- Yêu cầu HS nêu một vài số đã học
- GVnêu:
a Các số:
0; 1; 2; 3; 4 ;9 ;10 ; ; 100; .;
1000;
là các số tự nhiên.
(?) Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên :
0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;
- GV cho HS q/s các số tự nhiên trên tia
số
(?) Điểm gốc của tia số ứng với số nào?
(?) Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia
số theo thứ tự nh thế nào?
(?) Cuối tia số có dấu hiệu gì? Thể hiện
điều gì?
- Yêu cầu HS vẽ tia số vào vở
c G/thiệu một số đặc điểm của số tự
nhiên : nh SGK
d.Thực hành :
* Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu và tự làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu:
2, 5, 7, 1, 3, 9, 8, 4, ,10, 16, 0, 17, 19
- HS theo dõi và nhắc lại ghi nhớ SGK
0 1 2 3 4 5 6 7
- ứng với số 0
- Theo thứ tự từ bé đến lớn
+ Có mũi tên, thể hiện trên tia số còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn
- HS vẽ tia số vào vở
- HS nhắc lại kết luận
- HS ghi vào vở -HS nêu: Viết số tự nhiên liền sau của
43